Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
Removed / left-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công (sau đây gọi là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP). Việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động khuyến công thực hiện theo hướng dẫn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công (sau đây gọi là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP).
  • Việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động khuyến công thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Đề án khuyến công theo quy định tại Khoản 3, Điều 2 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP bao gồm đề án khuyến công quốc gia và đề án khuyến công địa phương. 2. Đề án khuyến công quốc gia là đề án khuyến công do Cục Công nghiệp địa phương quản lý, tổ chức thực hiện từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia để triển khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • 1. Đề án khuyến công theo quy định tại Khoản 3, Điều 2 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP bao gồm đề án khuyến công quốc gia và đề án khuyến công địa phương.
  • Đề án khuyến công quốc gia là đề án khuyến công do Cục Công nghiệp địa phương quản lý, tổ chức thực hiện từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia để triển khai các hoạt động khuyến công quốc gia theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Giám đốc Trung tâm Khuyến công - Xúc tiến công thương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công thương; -...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quy định chi tiết về đối tượng áp dụng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quy định chi tiết về đối tượng áp dụng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 05 năm 2012 của Chính phủ và mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 6 Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chí...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Cục Công nghiệp địa phương là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Sở Công Thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. Cục Công nghiệp địa phương là cơ quan đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
  • 2. Sở Công Thương là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công tại địa phương theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 05 năm 2012 của Chính phủ...
  • Bộ Công Thương .
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thành phố, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố được chuyển đổi từ xã chưa quá 5 năm bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm, bao gồm các nội dung hoạt động: a) Tổ chức các hội thảo, diễn đàn để giới thiệu thị trường, xúc tiến thương mại trong và ngoài nước cho các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm, bao gồm các nội dung hoạt động:
  • a) Tổ chức các hội thảo, diễn đàn để giới thiệu thị trường, xúc tiến thương mại trong và ngoài nước cho các cơ sở công nghiệp nông thôn, tổ chức dịch vụ khuyến công, cơ quan quản lý nhà nước có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thành phố, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố được chuyển đổi từ xã chưa quá 5 năm bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh th...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Sản xuất sản phẩm gia công cơ khí phục vụ nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. 4. Sản xuất nguyên, vật liệu xây dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định chi tiết một số danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Đối với sản xuất vật liệu xây dựng, không hỗ trợ các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung sử dụng công nghệ nung bằng lò thủ công cải tiến, lò vòng gây ô nhiễm môi trường; tập trung hỗ trợ các cơ sở sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định chi tiết một số danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Đối với sản xuất vật liệu xây dựng, không hỗ trợ các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung sử dụng công nghệ nung bằng lò thủ công cải tiến, lò vòng gây ô nhiễm môi trường
  • 2. Đối với khai thác, chế biến khoáng sản tại những địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Sản xuất nguyên, vật liệu xây dựng thay thế tiết kiệm hơn, không gây ô nhiễm môi trường Right: tập trung hỗ trợ các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng theo công nghệ mới (vật liệu không nung), không ô nhiễm môi trường, sử dụng nguyên liệu tái tạo.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh, huyện bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện, bao gồm nguồn kinh phí lồng ghép các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, mục tiêu khác (nếu có). 2. Nguồn đóng góp, tà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chi tiết địa bàn, ngành nghề và nguyên tắc ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện vùng cao, hải đảo, biên giới đất liền, vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. b) Các huyện nghèo theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chi tiết địa bàn, ngành nghề và nguyên tắc ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Huyện vùng cao, hải đảo, biên giới đất liền, vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Ngân sách tỉnh, huyện bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện, bao gồm nguồn kinh phí lồng ghép các dự án thuộc chương tr...
  • 2. Nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh, cấp huyện hỗ trợ cho những hoạt động khuyến công do tỉnh cấp, cấp huyện quản lý và thực hiện đối với sản xuất sản phẩm có thế mạnh của tỉnh nhằm giảm nghèo bền vững, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp....

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập theo quy định của pháp luật; có đủ năng lực và có chức năng, nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập theo quy định của pháp luật
  • có đủ năng lực và có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công tham gia thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công tỉnh, cấp huyện hỗ trợ cho những hoạt động khuyến công do tỉnh cấp, cấp huyện quản lý và thực hiện đối với sản xuất sản phẩm có thế mạnh của tỉnh nhằm giảm nghèo bền vững, p...
  • tiểu thủ công nghiệp. Việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công phải tuân thủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các chế độ tài chính hiện hành, đảm bảo công khai, minh bạch và hiệu quả.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Áp dụng theo các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và nội dung chi theo hướng dẫn tại Điều 5 Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT. 2. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công địa phương a) Chi hoạt động của Hội đồng thẩm định, x...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn a) Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương xây dựng Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. b) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công
  • 1. Xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn
  • a) Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương xây dựng Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Áp dụng theo các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và nội dung chi theo hướng dẫn tại Điều 5 Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT.
  • 2. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công địa phương
  • a) Chi hoạt động của Hội đồng thẩm định, xét duyệt đề án, dự án khuyến công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương Right: b) Kế hoạch khuyến công địa phương:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công địa phương 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 6 của Quy chế này: Thực hiện mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT, ngày 18 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thươ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát các đề án, chương trình khuyến công 1. Sở Công Thương có trách nhiệm: a) Tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động khuyến công quốc gia và địa phương trên địa bàn theo quy định tại Thông tư số 20/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát các đề án, chương trình khuyến công
  • 1. Sở Công Thương có trách nhiệm:
  • a) Tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động khuyến công quốc gia và địa phương trên địa bàn theo quy định tại Thông tư số 20/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công
  • Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 6 của Quy chế này: Thực hiện mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT, ngày 18 tháng...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hỗ trợ và hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Điều kiện hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí từ chương trình khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Đối tượng, nội dung, ngành nghề hỗ trợ khuyến công phải phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 6 của Quy chế này và quy định chung tạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2013 và thay thế Thông tư số 03/2005/TT-BCN ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Bộ Công nghiệp về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2013 và thay thế Thông tư số 03/2005/TT-BCN ngày 23 tháng 6 năm 2005 của Bộ Công nghiệp về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hỗ trợ và hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí từ chương trình khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, phân bổ và tổ chức thực hiện kế hoạch khuyến công 1. Lập và phân bổ dự toán Cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách hàng năm, căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách của TW, của tỉnh, căn cứ chương trình khuyến công giai đoạn đã được UBND tỉnh phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định, S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương, Phòng Công Thương các huyện, Phòng Kinh tế thành phố trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán và quyết toán kinh phí khuyến công 1. Trên cơ sở dự toán chi tiết được giao và hợp đồng thực hiện đề án khuyến công với đơn vị được giao quản lý, đơn vị thụ hưởng được tạm ứng với mức tạm ứng tối đa không quá 70% dự toán NSNN hỗ trợ thực hiện đề án. 2. Kinh phí NSNN hỗ trợ thanh toán theo tiến độ và tương ứng với vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo, kiểm tra thực hiện đề án khuyến công 1. Báo cáo a) Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho cơ quan quản lý trực tiếp. b) UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; b) Trên cơ sở dự toán được giao, Sở CôngThương chủ trì tổ chức hội nghị phân bổ kinh phí thực hiện chương trình khuyến công địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương, UBND các huyện, thành phố phổ biến quy định này tới các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì báo cáo về Sở Công Thương tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./. PHỤ BIỂU M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.