Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Right: Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước". Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Removed / left-side focus
  • : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước". Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết định này cóhiệu lực thì tổ chức tín dụng và khác hàng tiếp tục thực hiện theo các điềukhoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ. Trong quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết địn...
  • Trong quá trình thực hiện nếu phát sinhvướng mắc, các tổ chức tín dụng báo cáo Ngân hàng Nhà nước để có hướng dẫn bổsung.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
  • QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 270/2000/QĐ-NHNN9 ngày 21/ 8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
left-only unmatched

CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG

CHƯƠNG I - ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc thanh tra chuyên ngành trong phạm vi cả nước và thực hiện chức năng thanh tra Nhà nước trong ngành Ngân hàng theo hướng dẫn của Thanh tra Nhà nước. Điều 2: Thanh tra Ngân hàng Nhà nước c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ đầu tư phát triển và đời sống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quychế này quy định về việc cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ đầu tư phát triển và đời sống.
Removed / left-side focus
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là đơn vị thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước, có chức năng tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc thanh tra chuyên ngành trong phạm vi cả nước và thực hi...
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có con dấu riêng để sử dụng trong phạm vi thẩm quyền, theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Điều hành hoạt động Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là Chánh Thanh tra, giúp Chánh Thanh tra có các Phó Chánh thanh tra.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trongquy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theothoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2.Thời hạn cho vay là một khoảng thời gian được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trongquy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theothoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả g...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Điều hành hoạt động Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là Chánh Thanh tra, giúp Chánh Thanh tra có các Phó Chánh thanh tra.
left-only unmatched

CHƯƠNG II - NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

CHƯƠNG II - NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng được quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng. 2. Thực hiện nhiệm vụ giám sát thường xuyên và thanh tra trực tiếp đối...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố; Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNGĐỐI VỚI KHÁCH HÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố
  • Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Ngân hàng được quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng.
  • Thực hiện nhiệm vụ giám sát thường xuyên và thanh tra trực tiếp đối với các đối tượng quy định tại Thông tư số 04/2000/TT-NHNN3 ngày 28/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước "hướng dẫn thực hiện...
left-only unmatched

CHƯƠNG III - TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH.

CHƯƠNG III - TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tổ chức bộ máy của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước gồm có: 1. Văn phòng; 2. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng Nhà nước; 3. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng cổ phần; 4. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng nước ngoài; 5. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng hợp tác; 6. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng; 7. P...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Tổ chức bộ máy của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước gồm có:
  • 3. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng cổ phần;
  • 4. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phòng Thanh tra các Tổ chức tín dụng Nhà nước; Right: Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Nhiệm vụ và quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước: 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng; điểm 7 - mục II Thông tư 04/2000/NHNN3 ngày 28/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của thống đốcNgâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
  • Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân hàng
  • mục II Thông tư 04/2000/NHNN3 ngày 28/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Ngân h...
  • 2. Quyết định chương trình, kế hoạch và biện pháp thực hiện nhiệm vụ của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước quy định tại Điều 4 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Nhiệm vụ và quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước: Right: 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của thống đốcNgân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước: 1. Giúp Chánh Thanh tra chỉ đạo điều hành một số mặt công tác của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo phân công của Chánh Thanh tra và chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra về kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân công. 2. Ký thay Chánh Thanh tra trên các văn b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện vay vốn
  • Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
  • 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước:
  • Giúp Chánh Thanh tra chỉ đạo điều hành một số mặt công tác của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo phân công của Chánh Thanh tra và chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra về kết quả thực hiện các nhi...
  • 2. Ký thay Chánh Thanh tra trên các văn bản theo sự phân công của Chánh Thanh tra.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

CHƯƠNG IV - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG IV - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG IV - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngăn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Loại cho vay
  • 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngăn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đời sống.
  • 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Removed / left-side focus
  • Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15tháng 10 năm 1998 và thay thế các quy định tại các văn bản của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước như sau: 1.Quyết định số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994 ban hành Thể lệ tín dụng ngắn hạn đốivới các tổ chức kinh tế; Quyết định số 199/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 về việc sửađổi bổ sung một số điều c...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quyđịnh của Luật các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ c...
Điều 4. Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khác hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Điều 9. Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư hàng hoá, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàngthực hiện các dự án hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống vàđầu tư phát triển; b)Số tiền thuế xuất khẩu khách hàng phải nộp để làm thủ tục xuất khẩu mà giá trịlô hàng xuất k...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thoả thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Điều 11. Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...