Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
153/2008/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó: a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm: - T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp cơ quan n...
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó:
- a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ) Đất Tài sản Đất + tài sản 1 Tổ chức 700.000 700.000 900.000 2 Hộ gia đình, cá nhân 200.000 300.000 350.000 2. Mức thu đối với các loại đất khác STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ) Đất Tài sản Đất + tài sản 1 Tổ chức 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Mức thu (đồng/hồ sơ)
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections