Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
153/2008/NQ-HĐND
Right document
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
12/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó: a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm: - T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý.
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 2.486.026.833.767 đồng (Hai ngàn bốn trăm tám mươi sáu tỷ, hai mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi ba ngàn, bảy trăm sáu mươi bảy đồng). Trong đó:
- a. Thu từ kinh tế địa phương: 1.467.504.201.435 đồng, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm: 1. Danh mục giá 10 dịch vụ khám bệnh, quy định tại Phụ lục I. 2. Danh mục giá 06 dịch vụ ngày giường bệnh, quy định tại Phụ lục II. 3. Danh mục giá 1.937 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này, bao gồm:
- 1. Danh mục giá 10 dịch vụ khám bệnh, quy định tại Phụ lục I.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh lập các thủ tục báo cáo Chỉnh phủ, Độ Tài chính theo qui định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 13 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections