Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đường ưu tiên và tốc độ tối đa cho phép trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đường ưu tiên và tốc độ tối đa cho phép trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Sở Giao thông - Công chính có trách nhiệm phôi hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng quý báo cáo UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Quy định về tốc độ tối đa trên các tuyến đường thuộc địa bàn thàn phốĐà Nẵng.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Quy định về tốc độ tối đa trên các tuyến đường thuộc địa...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Quy định về tốc độ tối đa trên các tuyến đường thuộc địa...
Target excerpt

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Về đường ưu tiên và tốc độ tối đa cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐƯỜNG ƯU TIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Đường ưu tiên là đường mà tại nơi giao nhau với đường khác thì xe chạy trên đường ưu tiên được ưu tiên đi trước, xe chạy trên đường khác phải nhường đường (trừ các xe được ưu tiên đi trước theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Giao thông đường bộ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : Khi đến gần đường giao nhau, người điều khiển phương tiện phải cho xe giảm tốc độ và nhường đường theo quy định tại Điêu 1 Quy định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định tốc độ tối đa của các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ khi tham gia giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Tốc đ ộ tối đa 40 km/g i ờ: 1. Đường Trường Chinh 2. Đường Tôn Đức Thắng 3. Đường Nguyễn Lương Bằng 4. Đường Nguyễn Văn Cừ 5. Đường Quốc lộ 1A (đoạn từ ngã ba Hòa C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Khi đến gần đường giao nhau, người điều khiển phương tiện phải cho xe giảm tốc độ và nhường đường theo quy định tại Điêu 1 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy định tốc độ tối đa của các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ khi tham gia giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
  • 1. Tốc đ ộ tối đa 40 km/g i ờ:
  • 1. Đường Trường Chinh
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Khi đến gần đường giao nhau, người điều khiển phương tiện phải cho xe giảm tốc độ và nhường đường theo quy định tại Điêu 1 Quy định này.
Target excerpt

Điều 1: Quy định tốc độ tối đa của các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ khi tham gia giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Tốc đ ộ tối đa 40 km/g i ờ: 1. Đường Trường...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Trên địa bàn thành phố Đà Nẩng, các đường sau đây là đường ưu tiên : 1. Tuyến Quốc lộ 1A (đoạn đi qua địa phận thành phố Đà Nang); 2. Tuyến Quốc lộ 14B (đoạn đi qua địa phận thành phố Đà Nấng); 3. Đường Nguyễn Văn Cừ; 4. Đường Nguyễn Lương Bằng; 5. Đường Tôn Đức Thắng; 6. Đường Trường Chinh; 7. Đường Yết Kiêu; 8. Đường Ngô Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỐC ĐỘ TỐI ĐA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Người lái xe cơ giới phải điều khiển xe chạy với tốc độ được quy định tại Quyết định so 17/2004/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 9 nam 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ và Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, đường khô ráo, khi không có biển báo “Tốc độ tôi đa cho phép”, người điều khiển xe máy kéo, xe công nông và các loại xe có kết cấu tương tự không được điều khiển phương tiện vượt quá tốc độ tối đa 20km/h. 2. Trong điều kiện thời tiết không bình thường (trời mưa, đường trơn ướt, sương m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, đường khô ráo, khi không có biển báo “Tốc độ tối đa”, người điều khiển xe lam, xe ba gác máy và các loại xe có kết cấu tương tự không được điều khiển phương tiện vượt quá tốc độ tối đa quy định cụ thể như sau : a) Trên đường ngoài khu đông dân cư thuộc ngoại thành, khi đường có dải phâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Các đoạn đường được phép chạy với tốc độ tối đa 40km/h 1. Tuyến Quốc lộ 1A đoạn từ km 904+900 đến km 914+000; 2. Tuyến Quốc lộ 1A đoạn từ km 933+500 đến km 935+500.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Các đoạn đường được phép chạy với tốíc độ tốì đa 30km/h 1. Đường ĐT 602 (đoạn từ chân cầu An Lợi đến đỉnh khu du lịch Bà Nà); 2. Đường Trần Thị Lý (đoạn từ đường 2 tháng 9 đến đường Ngũ Hành Sơn); 3. Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn từ đường 2 tháng 9 đến đường Ngô Quyền); 4. Các đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Ở nơi có biển báo “Tốc độ tối đa cho phép” mà trị số ghi trên biển báo lớn hơn tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới đường bộ quy định tại Quyết định số 17/2004/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 9 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Quy định này, thì người lái xe chỉ được điêu khiển phương tiện lưu hành với tốc độ tối đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Sở Giao thông - Công chính 1. Phối hợp với Công an thành phố và các cơ quan chức năng liên quan khảo sát, kiểm tra và đề xuâlt bổ sung đường ưu tiên và tốc độ tối đa cho phép trên một số đoạn đường, tuyến đường cụ thể phù hợp với tình hình thực tế, trình UBND thành phố quyết định. 2. Lập kế hoạch trình UBND thành phố phê duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Công an thành phố Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này của các phương tiện tham gia hoạt động trên địa bàn thành phố và xử lý theo thẩm quyền đôi với các hành vi vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ảnh về Sở Giao thông - Công chính để nghiên cứu, tổng hợp, trình UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tốc độ tối đa trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2 Điều 2: Sở Giao thông - Công chính có trách nhiệm triển khai ngay việc cắm biển báo hiệu hạn chế tốc độ ở các tuyến đường nêu tại điều 1 Quyết định này trước ngày 25 tháng 12 năm 2002 để làm cơ sở thực hiện.
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.