Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Đối tượng thu: Các hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lạng Sơn, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được miễn lệ phí Các trường hợp miễn lệ phí thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 3 Thông tư Hướng dẫn số 106/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng được miễn lệ phí
  • Các trường hợp miễn lệ phí thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 3 Thông tư Hướng dẫn số 106/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày...
Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND, ngày 23/12/2008 về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2009 của UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được miễn lệ phí
  • Các trường hợp miễn lệ phí thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 3 Thông tư Hướng dẫn số 106/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày...
Target excerpt

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, chịu trách...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thay thế khoản 1,2,4 Mục III phần B về lệ phí địa chính tại biểu mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 26/12/2006 của HĐND tỉnh về Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khóa XIV, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./. CHỦ TỊCH Hoàng Thị Bích Ly

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010
Điều 1. Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn tỉnh là 3.400 đồng/kg (ba ngàn bốn trăm đồng/01kg thóc)
Điều 2. Điều 2. Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá quy định tại điều 1 của Quyết định này, UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng địa phương, nhưng không được thấp hơn 10% so với giá thị trường tại thời điểm điều ch...