Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 138

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bán ngoại tệ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc bán ngoại tệ cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tuỳ theo từng mục đích sử dụng ngoại tệ, khi bán và chuyển ngoại tệ ra nướcngoài cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợpđồng hợp tác kinh doanh, Ngân hàng được phép yêu cầu doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh xuất trìnhGiấy phép đầu tư và c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
  • Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm:
  • 1.Doanh nghiệp Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo từng mục đích sử dụng ngoại tệ, khi bán và chuyển ngoại tệ ra nướcngoài cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợpđồng hợp tác kinh doanh, Ngân hàng được phép...
  • 1. Ngoại tệ để nhập khẩu nguyên, vật liệu thiết yếu, phụ tùng thay thế:Giấy phép nhập khẩu (nếu có), Hợp đồng thương mại; Các chứng từ chứng minh việcgiao hàng hoặc việc thực hiện Hợp đồng thương mại;
  • 2. Ngoại tệ để thanh toán tiền dịch vụ với nước ngoài: Hợp đồng dịch vụvới nước ngoài và các chứng từ chứng minh Hợp đồng dịch vụ đã thực hiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy định tại PhầnIV Thông tư 02/TT-NHNN7 ngày 28/6/1997 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quảnlý ngoại hối đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nướcngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh và Công văn 585/CV-NHNN7 ngày6/7/1998 của Thống đốc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư
  • 1.Ban hành kèm theo Nghị định này:
  • a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy định tại PhầnIV Thông tư 02/TT-NHNN7 ngày 28/6/1997 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quảnlý ngoại hối đối với các doanh nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giámđốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc ) các Ngân hàng được phép chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Luật điều chỉnh
  • 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật...
  • 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có quy định thì các bên có thể thoả thuận trong hợpđồng việc áp dụng luật của nước ngoài nếu v...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Giámđốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủtịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc ) các Ng...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...
Điều 7. Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia Hợp đồng hợptác kinh doanh (sau đây gọi là các Bên hợp doanh); địa chỉ giao dịch hoặc địachỉ nơi thực hiện dự án; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Đóng góp...
Điều 8. Điều 8. Ban điều phối Trongquá trình kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết, các Bên hợp doanh có thể thoảthuận thành lập Ban điều phối để thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Banđiều phối không phải là cơ quan lãnh đạo của các Bên hợp doanh. Chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các Bên hợp doanh thỏa thuận.
Điều 9. Điều 9. Văn phòng điều hành Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòng điều hành. Vănphòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài có con dấu, được mở tài khoản, đượctuyển dụng lao động, đượ...