Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành: 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước. 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau đây: a) Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài ; b) Ngân hàng liên doanh; c) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng: Công ty cho thuê tài chính liên doanh; Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài; Công ty tài chính liên doanh; Công ty tài chính 100% v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau đây:
  • a) Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài ;
  • b) Ngân hàng liên doanh;
Removed / left-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành:
  • 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2.Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướchướng dẫn thực hiện Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ- tín dụngđối với tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan cấp và thu hồi giấy phép, quản lý, thanh tra hoạt động của các loại hình tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. Việc cấp phép được xem xét theo yêu cầu phát triển kinh tế và thị trường tài chính của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan cấp và thu hồi giấy phép, quản lý, thanh tra hoạt động của các loại hình tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
  • Việc cấp phép được xem xét theo yêu cầu phát triển kinh tế và thị trường tài chính của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍNDỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 492 /2000/QĐ-NHNN5ngày 28 tháng 11 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước )
left-only unmatched

CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và quy định khác có liên quan của phápluật: a)Ngân hàng: -Ngân hàng thương mại -Ngân hàng phát triển -Ngân hàng đầu tư b)Tổ chức tín dụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tổ chức tín dụng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 106 Luật Các tổ chức tín dụng và phải được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy phép mở chi nhánh, Giấy phép mở văn phòng đại diện (sau đây gọi chung là Giấy phép).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 106 Luật Các tổ chức tín dụng và phải được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thành lập...
Removed / left-side focus
  • 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và...
  • -Ngân hàng thương mại
  • -Ngân hàng phát triển
left-only unmatched

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau: 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp: a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh; b)Mua cổ phần của công ty cổ phần. 2-Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác: a)Góp vốn với tổ chức tín d...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn hoạt động của các tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam được quy định trong Giấy phép, cụ thể như sau: 1. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài: không quá 20 năm; 2. Ngân hàng liên doanh, Công ty tài chính liên doanh và Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài: không quá 30 năm; 3. Công ty cho thuê tài chính liên doanh, Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời hạn hoạt động của các tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam được quy định trong Giấy phép, cụ thể như sau:
  • 1. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài: không quá 20 năm;
  • 2. Ngân hàng liên doanh, Công ty tài chính liên doanh và Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài: không quá 30 năm;
Removed / left-side focus
  • Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau:
  • 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp:
  • a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh;
Rewritten clauses
  • Left: a)Góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổ chức tín dụng liêndoanh; Right: 4. Văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài: không quá 5 năm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây: a) Ngân hàng : 11% b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20% 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doa...

Open section

Điều 13.

Điều 13. 1. Tổ chức tín dụng nước ngoài muốn gia hạn hoạt động tại Việt Nam có thể được Ngân hàng Nhà nước xem xét từng lần; mỗi lần gia hạn tối đa bằng thời hạn ghi trong Giấy phép lần trước. 2. Tổ chức tín dụng nước ngoài khi có nhu cầu gia hạn hoạt động phải nộp đơn và hồ sơ xin gia hạn trước khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng nước ngoài muốn gia hạn hoạt động tại Việt Nam có thể được Ngân hàng Nhà nước xem xét từng lần; mỗi lần gia hạn tối đa bằng thời hạn ghi trong Giấy phép lần trước.
  • Tổ chức tín dụng nước ngoài khi có nhu cầu gia hạn hoạt động phải nộp đơn và hồ sơ xin gia hạn trước khi kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Giấy phép:
  • tối thiểu 180 ngày đối với các tổ chức tín dụng nước ngoài quy định tại khoản 1, Điều 2 Nghị định này và 30 ngày đối với văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây:
  • a) Ngân hàng : 11%
  • b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20%
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định. Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của Ngân hàng nước ngoài , được Ngân hàng nước ngoài bảo đảm chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài có các quyền và nghĩa vụ do pháp luật Việt Nam quy định, hoạt động theo Giấy phép mở chi nhánh và các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của Ngân hàng nước ngoài , được Ngân hàng nước ngoài bảo đảm chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam.
  • Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài có các quyền và nghĩa vụ do pháp luật Việt Nam quy định, hoạt động theo Giấy phép mở chi nhánh và các quy định liên quan của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Các chi nhánh của cùng một Ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam là những đơn vị được tổ chức độc lập với nhau, phụ thuộc Ngân hàng nước ngoài và được Ngân hàng nước ngoài cấp vố...
Removed / left-side focus
  • Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định.
  • Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
  • Trườnghợp tổ chức tín dụng góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổchức tín dụng liên doanh tại Việt Nam, mức góp vốn thực hiện theo quy định củaNghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm: 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Ngân hàng liên doanh là ngân hàng được thành lập bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm một hoặc nhiều ngân hàng Việt Nam) và Bên nước ngoài (gồm một hoặc nhiều ngân hàng nước ngoài) trên cơ sở hợp đồng liên doanh. Ngân hàng liên doanh là một pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam, hoạt động theo Giấy phép thành lập và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng liên doanh là ngân hàng được thành lập bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm một hoặc nhiều ngân hàng Việt Nam) và Bên nước ngoài (gồm một hoặc nhiều ngân hàng nước ngoài) trên cơ sở hợp đồn...
  • Ngân hàng liên doanh là một pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam, hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động và theo các quy định liên quan của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Các chi nhánh của một ngân hàng liên doanh là đơn vị phụ thuộc của ngân hàng liên doanh.
Removed / left-side focus
  • Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm:
  • 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp vốn liên doanh
  • tên và địa chỉ của chủ đầu tư nướcngoài
similar-content Similarity 0.71 rewritten

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 4:

Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn các tỷ lệ tối đa được quy định tại Quyđịnh này thì trong thời gian 2 năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hànhphải có biện pháp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Công ty cho thuê tài chính liên doanh, Công ty tài chính liên doanh là tổ chức tín dụng phi ngân hàng liên doanh được thành lập bằng vốn góp của Bên Việt Nam và của Bên nước ngoài trên cơ sở hợp đồng liên doanh, là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam, hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động và theo các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công ty cho thuê tài chính liên doanh, Công ty tài chính liên doanh là tổ chức tín dụng phi ngân hàng liên doanh được thành lập bằng vốn góp của Bên Việt Nam và của Bên nước ngoài trên cơ sở hợp đồ...
  • Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài, Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài được thành lập bằng 100% vốn của tổ chức tín dụng nước ngoài, là pháp nhân Việt Nam có trụ sở chính tại Việt Na...
Removed / left-side focus
  • Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tín dụng nước ngoài đặt tại Việt Nam, hoạt động theo pháp luật Việt Nam. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài không được thực hiện các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của tổ chức tín dụng nước ngoài đặt tại Việt Nam, hoạt động theo pháp luật Việt Nam.
  • Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài không được thực hiện các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ vàhoạt động ngân hàng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. 1. Cơ quan giám sát, thanh tra có thẩm quyền của nước ngoài, Ngân hàng nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam được thanh tra, kiểm tra hoạt động của chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. Trước khi thanh tra, kiểm tra, cơ quan giám sát, thanh tra nước ngoài, Ngân hàng nước ngoài phải thông báo bằng văn bản cho Ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan giám sát, thanh tra có thẩm quyền của nước ngoài, Ngân hàng nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam được thanh tra, kiểm tra hoạt động của chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
  • Trước khi thanh tra, kiểm tra, cơ quan giám sát, thanh tra nước ngoài, Ngân hàng nước ngoài phải thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước về nội dung, thời gian bắt đầu và kết thúc thanh tra,...
  • Sau khi kết thúc việc thanh tra, kiểm tra chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, cơ quan giám sát, thanh tra có thẩm quyền của nước ngoài, Ngân hàng nước ngoài phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà...
Removed / left-side focus
  • Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. 1. Văn bản giao dịch chính thức của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam với các cơ quan Nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. 2. Các văn bản trong hồ sơ xin cấp Giấy phép của tổ chức tín dụng nước ngoài phải làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản giao dịch chính thức của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam với các cơ quan Nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng.
  • 2. Các văn bản trong hồ sơ xin cấp Giấy phép của tổ chức tín dụng nước ngoài phải làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng.
Removed / left-side focus
  • Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2: Chương 2: TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH
Điều 11. Điều 11. 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép của tổ chức tín dụng nước ngoài gửi cho Ngân hàng Nhà nước để xem xét cấp Giấy phép được lập theo quy định tại Điều 108 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Hồ sơ xin cấp Giấy phép của tổ chức tín dụng nước ngoài phải lập thành 2 bộ, một bộ bằng tiếng Việt và một bộ bằng tiếng nước ngoài thông dụng. Bộ hồ s...
Điều 14. Điều 14. 1. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn hoạt động ghi trong Giấy phép. Ngân hàng Nhà nước sẽ thông báo bằng văn bản việc chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam; b) Tự nguyện chấm dứt hoạt động. Trong trường hợp...
Điều 15. Điều 15. Khi Ngân hàng nước ngoài giải thể hoặc bị phá sản thì chi nhánh hoạt động tại Việt Nam phải chấm dứt hoạt động. Trước khi chấm dứt hoạt động, Ngân hàng nước ngoài phải thực hiện đầy đủ mọi nghĩa vụ và hoàn tất các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật Việt Nam và theo sự hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 16. Điều 16. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài , ngân hàng liên doanh, tổ chức tín dụng phi ngân hàng liên doanh và 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài phải hoạt động.
Điều 17. Điều 17. Tối thiểu 30 ngày trước ngày bắt đầu hoạt động, tổ chức tín dụng nước ngoài được cấp Giấy phép theo quy định tại khoản 1, Điều 2 của Nghị định này phải hoàn tất việc đăng báo trên 05 số báo liên tiếp của trung ương và địa phương nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở. Nội dung đăng báo là các thông tin chủ yếu ghi trong Giấy phép, Gi...
Điều 18. Điều 18. 1. Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam được cấp Giấy phép phải nộp một khoản lệ phí bằng đô la Mỹ. Mức lệ phí mỗi lần cấp phép và gia hạn được quy định cụ thể như sau: a) Giấy phép mở văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài: 5.000 USD (năm nghìn đô la Mỹ); b) Giấy phép mở chi nhánh Ngân hàng nước ngoài ,...