Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng Right: Quyết định ban hành Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.".

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Banhành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc góp vốn, mua cổ phần của tổchức tín dụng.". Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành: 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước. 2...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trung tâm tin học có trách nhiệm mã hoá các chỉ tiêu báo cáo, thiết lập chương trình phần mềm và hướng dẫn về mặt tin học đối với các chỉ tiêu báo cáo quy định tại Điều 3.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Trung tâm tin học có trách nhiệm mã hoá các chỉ tiêu báo cáo, thiết lập chương trình phần mềm và hướng dẫn về mặt tin học đối với các chỉ tiêu báo cáo quy định tại Điều 3.
Removed / left-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về gópvốn, mua cổ phần tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành:
  • 1.Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tíndụng ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2.Thông tư số 10/TT-NH5 ngày 6 tháng 7 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướchướng dẫn thực hiện Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ- tín dụngđối với tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1998. Bỏ các chỉ tiêu báo cáo thống kê theo các biểu số E01, E02, E03, E06, E07, E17, E18, E19 và B10A ban hành kèm theo Quyết định số 404/1997/QĐ-NHNN1 ngày 06/12/1997; biểu số 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 và biểu số 4 ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1998. Bỏ các chỉ tiêu báo cáo thống kê theo các biểu số E01, E02, E03, E06, E07, E17, E18, E19 và B10A ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởngcác đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍNDỤNG
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 492 /2000/QĐ-NHNN5ngày 28 tháng 11 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ) Right: biểu số 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 và biểu số 4 ban hành kèm theo Công văn số 931/1997/CV-NHNN7 ngày 17/11/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, thay thế bằn...
left-only unmatched

CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I - QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và quy định khác có liên quan của phápluật: a)Ngân hàng: -Ngân hàng thương mại -Ngân hàng phát triển -Ngân hàng đầu tư b)Tổ chức tín dụ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc: Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc: Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương
  • Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • 1.Các tổ chức tín dụng thuộc các loại hình tổ chức tín dụng sau đây được dùng vốnđiều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổchức tín dụng khác theo Quy định này và...
  • -Ngân hàng thương mại
  • -Ngân hàng phát triển
left-only unmatched

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II - NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổchức tín dụng được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tíndụng khác như sau: 1-Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp: a)Góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lập doanh nghiệp liên doanh; b)Mua cổ phần của công ty cổ phần. 2-Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác: a)Góp vốn với tổ chức tín d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1-Mức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một doanh nghiệp so với vốnđiều lệ của doanh nghiệp đó tối đa không được vượt quá tỷ lệ sau đây: a) Ngân hàng : 11% b) Tổ chức tín dụng phi ngân hàng(Công ty tài chính): 20% 2-Trường hợp tổ chức tín dụng góp vốn với các chủ đầu tư nước ngoài để thành lậpdoanh nghiệp liên doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mứcgóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong một tổ chức tín dụng khác, tổngmức góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng trong tất cả các tổ chức tín dụngkhác do tổ chức tín dụng quy định. Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tựcó khi tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồsơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh với các chủđầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy định này gồm: 1-Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người được uỷ quyền đề nghị Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc góp vốn liên doanh trong đó nêu tóm tắtsự cần thiết của việc góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổchức tín dụng đã góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp theo quy định hiện hànhnhưng nay không thuộc đối tượng được góp vốn, mua cổ phần hoặc có mức góp vốn,mua cổ phần của doanh nghiệp cao hơn các tỷ lệ tối đa được quy định tại Quyđịnh này thì trong thời gian 2 năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hànhphải có biện pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổchức tín dụng báo cáo thực hiện góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và củacác tổ chức tín dụng khác quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báocáo kế toán và thống kê ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổchức tín dụng vi phạm các quy định trong Quy định này, tuỳ tính chất, mức độ viphạm sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ vàhoạt động ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việcsửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.