Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
30/2004/NQ-HĐND.K7
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm nội dung cụ thể như sau: -Đối với nước thải sinh hoạt: a-Đối tượng chịu phí: Các tổ chức và các hộ gia đình sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước do Công ty cấp nước tỉnh đầu tư. Các tổ ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí
- trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp từ lần thứ hai trở đi.
- Điều 1. Thông qua Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm nội dung cụ thể như sau:
- -Đối với nước thải sinh hoạt:
- a-Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng đẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng đẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ban Kinh tế-Ngân sách vả đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2004./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3. Giao Ban Kinh tế-Ngân sách vả đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2004./.
Unmatched right-side sections