Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
30/2004/NQ-HĐND.K7
Right document
Quyết định về việc ban hành Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước
769/TC-QĐ-TCCB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm nội dung cụ thể như sau: -Đối với nước thải sinh hoạt: a-Đối tượng chịu phí: Các tổ chức và các hộ gia đình sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước do Công ty cấp nước tỉnh đầu tư. Các tổ ch...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành "Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành "Quy chế về tổ chức bồi dưỡng kế toán trưởng doanh nghiệp Nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
- Điều 1. Thông qua Tờ trình số 769/TTr-UB ngày 05/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm nội dung cụ thể như sau:
- -Đối với nước thải sinh hoạt:
- a-Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng đẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 159 TC/CĐKT ngày 15-9-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 159 TC/CĐKT ngày 15-9-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng đẫn cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ban Kinh tế-Ngân sách vả đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2004./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và các tổ chức, đơn vị c...
- Điều 3. Giao Ban Kinh tế-Ngân sách vả đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2004./.