Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng là 0,75 %/tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng là 0,75 %/tháng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/12/2000 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Điều 1, Quyết định 464/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố lãi suất cơ bản làm cơ sở cho tổ chức tín dụng ấn định lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam đối với khách hàng 2. Thủ trư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1006/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5/12/2000 và thay thế quy định về mức lãi suất cơ bản tại Điều 1, Quyết định 464/2000/QĐ-NHNN1 ngày 2/11/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1006/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng áp dụng : 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính áp dụng cho các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã khi thực hiện nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng nhân dân, gọi chung là Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Quy định chế độ, định mức chi...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : 1. Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này được bố trí trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng nhân dân các cấp hàng năm. Kinh phí hoạt động của...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm phối hợp : Việc chi cho các đoàn của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và cá nhân của các cơ quan khác tham gia đoàn công tác, đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân và chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tham gia các hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, cá...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Phụ cấp kiêm nhiệm: 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân như: Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng. 2. Đại biểu Hội...
Điều 5. Điều 5. Phụ cấp cho các Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp: 1. Mức phụ cấp hàng tháng cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như sau: - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: bằng hệ số 0,15 so với mức lương tối thiểu chung. - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện: bằng hệ số...