Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
4 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình Right: Về việc ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế cấp chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình".

Open section

Điều 1.

Điều 1. -Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề Kiến trúc sư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế cấp chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình". Right: -Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề Kiến trúc sư.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 vàáp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 vàáp dụng thống nhất trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ươngcủa các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vàcác tổ chức liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈHÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 23 /2000/QĐ- BXD ngày 13 t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Kiến trúc sư trưởng, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Nhà đất, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện qui chế này. - Quy chế này có hiệu lực thi hành trong cả nước kể từ ngày k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Kiến trúc sư trưởng, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Nhà đất, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...
  • Quy chế này có hiệu lực thi hành trong cả nước kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
  • QUẢN LÝ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ươngcủa các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vàcác tổ chức liên quan có trách nhiệm tổ chức thực...
  • QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈHÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
  • (Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 23 /2000/QĐ- BXD ngày 13 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
left-only unmatched

CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG

CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Một số nguyên tắc: 1. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có giá trị để xác định trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệpcủa cá nhân trong lĩnh vực thiết kế công trình; quản lý chất lượng thiết kếcông trình và là điều kiện để đăng ký kinh doanh dịch vụ thiết kế công trìnhtheo quy định của pháp luật. 2. Người được cấp chứ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Kiến trúc là một biểu hiện của nền văn hoá. Sự sáng tạo kiến trúc, chất lượng xây dựng, sư hài hoà của kiến trúc với môi trường xung quanh, sự gìn giữ cảnh quan thiên nhiên, cảnh quan đô thị, cũng như các di sản lịch sử, văn hoá đều là lợi ích chung của toàn xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Kiến trúc là một biểu hiện của nền văn hoá.
  • Sự sáng tạo kiến trúc, chất lượng xây dựng, sư hài hoà của kiến trúc với môi trường xung quanh, sự gìn giữ cảnh quan thiên nhiên, cảnh quan đô thị, cũng như các di sản lịch sử, văn hoá đều là lợi í...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Một số nguyên tắc:
  • 1. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có giá trị để xác định trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệpcủa cá nhân trong lĩnh vực thiết kế công trình
  • quản lý chất lượng thiết kếcông trình và là điều kiện để đăng ký kinh doanh dịch vụ thiết kế công trìnhtheo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh: 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình. 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- a) Chủ nhiệm đồ án: Đối với các công trình dân dụng và khu công trình dân dụng. Chủ trì kiến trúc đối với thiết kế các công trình xây dựng chuyên ngành sau đây gọi chung là chủ nhiệm đồ án. b) Thiết kế viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chủ nhiệm đồ án: Đối với các công trình dân dụng và khu công trình dân dụng.
  • Chủ trì kiến trúc đối với thiết kế các công trình xây dựng chuyên ngành sau đây gọi chung là chủ nhiệm đồ án.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh:
  • 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình.
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp chứng chỉvà có đủ các đ...
Rewritten clauses
  • Left: - Thiết kế kiến trúc côngtrình; Right: b) Thiết kế viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4). 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Các đồ án thiết kế có chủ nhiệm đồ án được cấp chứng chỉ hành nghề theo qui định trong qui chế này mới có giá trị pháp lý trong triển khai các bước của trình tự xây dựng cơ bản và được xét cấp giấy phép xây dựng. Hành nghề thiết kế kiến trúc (bao gồm thiết kế xây dựng mới hay cải tạo các công trình xây dựng, các khu công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đồ án thiết kế có chủ nhiệm đồ án được cấp chứng chỉ hành nghề theo qui định trong qui chế này mới có giá trị pháp lý trong triển khai các bước của trình tự xây dựng cơ bản và được xét cấp giấy...
  • trùng tu, tôn tạo các di tích lịch sử, văn hoá...) theo các chức danh quy định sau:
  • II. HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình:
  • 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4).
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp chứng chỉ có nhu cầu và có đủ điều kiện và tiêu chuẩn nghề nghiệp phùhợp quy đị...
left-only unmatched

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ: 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân; đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Có hồ sơ hợp lệ theo quyđịnh tại Điều 9...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Các kiến trúc sư phải hành nghề trong các tổ chức hợp pháp, có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được phép hành nghề thiết kế xây dựng với tư cách là thành viên, viên chức hoặc cộng tác viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các kiến trúc sư phải hành nghề trong các tổ chức hợp pháp, có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được phép hành nghề thiết kế xây dựng với tư cách là thành viên, viên chức hoặc cộng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ:
  • 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân
  • đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn nghề nghiệpđể được cấp chứng chỉ: 1. Trình độ chuyên môn: - Có bằng đại học (hoặc trênđại học) do các trường đại học, học viện, cơ quan có thẩm quyền của nhà nướcViệt Nam hoặc của nước ngoài cấp. - Nội dung đăng ký cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình phải phù hợp với ngành nghề, chuyên môn đã đượcđào tạo và nă...

Open section

Điều 5.

Điều 5. a) Có quyền công dân. b) Có văn bằng kiến trúc sư hợp pháp. c) Có phẩm chất và năng lực chuyên môn tương xứng với chức danh đảm nhận, nắm vững luật lệ chính sách, tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng. d) Hành nghề dưới sự điều hành của một chủ nhiệm đồ án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Có quyền công dân.
  • b) Có văn bằng kiến trúc sư hợp pháp.
  • c) Có phẩm chất và năng lực chuyên môn tương xứng với chức danh đảm nhận, nắm vững luật lệ chính sách, tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn nghề nghiệpđể được cấp chứng chỉ:
  • 1. Trình độ chuyên môn:
  • - Có bằng đại học (hoặc trênđại học) do các trường đại học, học viện, cơ quan có thẩm quyền của nhà nướcViệt Nam hoặc của nước ngoài cấp.
left-only unmatched

CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ VÀ HÀNH NGHỀTHIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ VÀ HÀNH NGHỀTHIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức quản lý việccấp chứng chỉ và hành nghề thiết kế công trình: 1. Bộ Xây dựng với chức năngquản lý Nhà nước về xây dựng, thực hiện quản lý thống nhất việc cấp chứng chỉvà hoạt động hành nghề thiết kế công trình trong phạm vi cả nước; quy định nộidung và thống nhất phát hành mẫu chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình; tổch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. a) Có quyền công dân. b) Tốt nghiệp đại học với văn bằng kiến trúc sư. c) Có phẩm chất và năng lực sáng tạo kiến trúc, nắm vững luật lệ, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm. d) Có năng lực tổ chức quản lý và điều hành công việc thiết kế. e) Có năng lực sáng tạo kiến trúc đã ít nhất có 5 năm trực tiếp sáng tạo kiến trúc và có những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Có quyền công dân.
  • b) Tốt nghiệp đại học với văn bằng kiến trúc sư.
  • c) Có phẩm chất và năng lực sáng tạo kiến trúc, nắm vững luật lệ, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng với chức năngquản lý Nhà nước về xây dựng, thực hiện quản lý thống nhất việc cấp chứng chỉvà hoạt động hành nghề thiết kế công trình trong phạm vi cả nước
  • quy định nộidung và thống nhất phát hành mẫu chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình
  • tổchức chỉ đạo việc đào tạo, bồi dưỡng về nghề nghiệp và nghiệp vụ quản lý hànhnghề thiết kế công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức quản lý việccấp chứng chỉ và hành nghề thiết kế công trình: Right: d) Có năng lực tổ chức quản lý và điều hành công việc thiết kế.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn củacơ quan cấp chứng chỉ và quản lý hành nghề thiết kế công trình: 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ,trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ nếu thấy cần sửa đổi, bổsung hồ sơ thì yêu cầu người xin cấp chứng chỉ sửa đổi, bổ sung; hướng dẫn cánhân, tổ chức thực hiện đúng các quy định tại Qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7.

Open section

The right-side section removes or condenses 12 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn củacơ quan cấp chứng chỉ và quản lý hành nghề thiết kế công trình:
  • a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ,trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ nếu thấy cần sửa đổi, bổsung hồ sơ thì yêu cầu người xin cấp chứng chỉ sửa đổi, bổ sung
  • hướng dẫn cánhân, tổ chức thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này và pháp luật có liênquan.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn và tráchnhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: 1. Quyền hạn: a) Được sử dụng chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình để đăng ký kinh doanh và hoạt động kinh doanh dịch vụthiết kế công trình theo quy định của pháp luật. b) Được hành nghề thiết kế côngtrình theo quy định của Quy chế này và pháp...

Open section

Điều 8.

Điều 8.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền hạn và tráchnhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình:
  • a) Được sử dụng chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình để đăng ký kinh doanh và hoạt động kinh doanh dịch vụthiết kế công trình theo quy định của pháp luật.
  • b) Được hành nghề thiết kế côngtrình theo quy định của Quy chế này và pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình bao gồm: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình (theo phụ lục 1), kèm theo 03 ảnh màu cỡ 3x4 cm chụptrong năm gần nhất. 2. Bản sao có công chứng cácvăn bằng, chứng chỉ chuyên môn; nếu là văn bằng, chứng chỉ do nước ngoài cấpphải dịch ra tiếng Việt và có công ch...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Các kiến trúc sư là công chức trong cơ quan quản lý Nhà nước không được phép hành nghề kiến trúc sư với những đồ án có liên quan trực tiếp đến chức trách được giao. - Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam muốn được hành nghề thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng ở Việt Nam phải có đủ các điều kiện thích hợp nêu ở Điều 5,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các kiến trúc sư là công chức trong cơ quan quản lý Nhà nước không được phép hành nghề kiến trúc sư với những đồ án có liên quan trực tiếp đến chức trách được giao.
  • Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam muốn được hành nghề thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng ở Việt Nam phải có đủ các điều kiện thích hợp nêu ở Điều 5, 6. Đồ án thiết kế các công trình do...
  • Người tốt nghiệp các ngành đại học xây dựng khác đã và đang hành nghề thiết kế kiến trúc nay muốn tiếp tục hành nghề theo các chức danh nêu ở Điều 2 thì phải có đủ điều kiện qui định trong các Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ xin cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình bao gồm:
  • 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình (theo phụ lục 1), kèm theo 03 ảnh màu cỡ 3x4 cm chụptrong năm gần nhất.
  • 2. Bản sao có công chứng cácvăn bằng, chứng chỉ chuyên môn; nếu là văn bằng, chứng chỉ do nước ngoài cấpphải dịch ra tiếng Việt và có công chứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình: 1. Người xin cấp chứng chỉ nộptại cơ quan cấp chứng chỉ 1 bộ hồ sơ (theo quy định tại Điều 9 của Quy chếnày). 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình được làm thành 2 bản chính, 1 bản giao cho người được cấp, 1 bản lưutại cơ quan cấp chứng chỉ. 3. Người được cấp chứng chỉ n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. - Các kiến trúc sư muốn hành nghề thiết kế kiến trúc với chức danh Chủ nhiệm đồ án (Chủ trì kiến trúc) phải lập hồ sơ theo qui định và gửi về Bộ Xây dựng. Bộ Xây dựng thành lập Hội đồng chuyên môn do đại diện Bộ Xây dựng làm Chủ tịch, đại diện Hội kiến trúc sư Việt Nam và một số chuyên gia có uy tín về kiến trúc để xét cấp chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các kiến trúc sư muốn hành nghề thiết kế kiến trúc với chức danh Chủ nhiệm đồ án (Chủ trì kiến trúc) phải lập hồ sơ theo qui định và gửi về Bộ Xây dựng.
  • Bộ Xây dựng thành lập Hội đồng chuyên môn do đại diện Bộ Xây dựng làm Chủ tịch, đại diện Hội kiến trúc sư Việt Nam và một số chuyên gia có uy tín về kiến trúc để xét cấp chứng chỉ Chủ nhiệm đồ án.
  • Các Chủ nhiệm đồ án được hành nghề trong phạm vi toàn quốc nhưng phải đăng ký với tư cách cá nhân hoặc trong một tổ chức thiết kế có tư cách pháp nhân ở nơi cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình:
  • 1. Người xin cấp chứng chỉ nộptại cơ quan cấp chứng chỉ 1 bộ hồ sơ (theo quy định tại Điều 9 của Quy chếnày).
  • 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình được làm thành 2 bản chính, 1 bản giao cho người được cấp, 1 bản lưutại cơ quan cấp chứng chỉ.
left-only unmatched

CHƯƠNG 4 - KIỂM TRA, THANH TRAVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

CHƯƠNG 4 - KIỂM TRA, THANH TRAVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, thanh tra: 1. Cơ quan cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình có trách nhiệm kiểm tra hoạt động hành nghề thiết kếcông trình tại địa phương; nếu phát hiện có vi phạm thì lập biên bản và xử lýtheo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo pháp luật. 2. Bộ Xây dựng kiểm tra, thanhtra việc thực hiện Qu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chủ nhiệm đồ án hạng I: được thiết kế tất cả các thể loại công trình. Chủ nhiệm đồ án hạng II: được thiết kế công trình theo chuyên ngành nhất định hoặc các công trình xây dựng ở vị trí không phải là trung tâm của đô thị, các công trình không có ý nghĩa tiêu biểu, đặc trưng cho từng đô thị hoặc cho cả nước. Chứng chỉ Chủ nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ nhiệm đồ án hạng I: được thiết kế tất cả các thể loại công trình.
  • Chủ nhiệm đồ án hạng II:
  • được thiết kế công trình theo chuyên ngành nhất định hoặc các công trình xây dựng ở vị trí không phải là trung tâm của đô thị, các công trình không có ý nghĩa tiêu biểu, đặc trưng cho từng đô thị h...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, thanh tra:
  • 1. Cơ quan cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình có trách nhiệm kiểm tra hoạt động hành nghề thiết kếcông trình tại địa phương
  • nếu phát hiện có vi phạm thì lập biên bản và xử lýtheo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan cấp chứng chỉ vàquản lý hành nghề thiết kế công trình có quyền thu hồi chứng chỉ và thông báocho các cơ quan có liên quan biết nếu cá nhân hành nghề thiết kế công trình viphạm một trong các trường hợp sau đây: - Hành nghề thiết kế công trìnhkhông đúng nội dung ghi trong chứng chỉ; - Vi phạm quy định củ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. - Người hành nghề kiến Kiến trúc sư có nghĩa vụ và trách nhiệm xác định những ưu tiên trong mọi hoạt động của mình để góp phần tôn tạo và tạo dựng nên một nền kiến trúc của đất nước nhằm cải thiện môi trường sống, làm việc, môi trường tự nhiên và xây dựng, đảm bảo sự hài hoà giữa sáng tạo nghệ thuật, khoa học kỹ thuật, hiệu qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Người hành nghề kiến Kiến trúc sư có nghĩa vụ và trách nhiệm xác định những ưu tiên trong mọi hoạt động của mình để góp phần tôn tạo và tạo dựng nên một nền kiến trúc của đất nước nhằm cải thiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm
  • 1. Cơ quan cấp chứng chỉ vàquản lý hành nghề thiết kế công trình có quyền thu hồi chứng chỉ và thông báocho các cơ quan có liên quan biết nếu cá nhân hành nghề thiết kế công trình viphạm một trong...
  • - Hành nghề thiết kế công trìnhkhông đúng nội dung ghi trong chứng chỉ;
left-only unmatched

CHƯƠNG 5 - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG 5 - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành: 1. Quy chế này có hiệu lực kểtừ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và áp dụng trong phạm vi cả nước. 2. Chứng chỉ Kiến trúc sư chủnhiệm đồ án được cấp theo "Quy chế hành nghề kiến trúc sư" (ban hànhkèm theo Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) cógiá trị tương đương Chứng chỉ hành nghề thi...

Open section

Điều 13.

Điều 13.

Open section

The right-side section removes or condenses 12 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Quy chế này có hiệu lực kểtừ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và áp dụng trong phạm vi cả nước.
  • Chứng chỉ Kiến trúc sư chủnhiệm đồ án được cấp theo "Quy chế hành nghề kiến trúc sư" (ban hànhkèm theo Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) cógiá trị tương đương Chứng...

Only in the right document

Điều 14. Điều 14.
Điều 15. Điều 15. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp phép hành nghề thiết kế xây dựng, cấp phép xây dựng, có trách nhiệm kiểm tra chứng chỉ và hoạt động của Chủ nhiệm đồ án. 2. Bộ Xây dựng phối hợp với các cơ quan quản lý Nhà nước ở Trung ương và địa phương kiểm tra việc đăng ký hành nghề Kiến trúc sư theo Quy chế này và kiểm tra hành nghề của Ch...
Điều 16. Điều 16. Người hành nghề Kiến trúc sư vi phạm các quy định của Quy chế này tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý từ thấp đến cao như cảnh cáo, phạt tiền, thu hồi tạm thời hoặc vĩnh viễn chứng chỉ hành nghề, truy cứu trách nhiệm trước cơ quan pháp luật. Hoạt động ngoài phạm vi được phép hành nghề: Cảnh cáo, phạt tiền và đình chỉ hoạt động...
Điều 17 Điều 17 .- Các kiến trúc sư muốn hành nghề chức danh Chủ nhiệm đồ án làm đơn theo quy định gửi về Bộ Xây dựng. Danh sách được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 1 công bố vào tháng 7 năm 1993 và tiếp đó cứ 6 tháng xét 1 lần.
Điều 18. Điều 18. - Bản Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1993 và áp dụng thống nhất trong cả nước. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ./. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG