Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế cấp chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 vàáp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ươngcủa các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vàcác tổ chức liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈHÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 23 /2000/QĐ- BXD ngày 13 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG

CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Một số nguyên tắc: 1. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có giá trị để xác định trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệpcủa cá nhân trong lĩnh vực thiết kế công trình; quản lý chất lượng thiết kếcông trình và là điều kiện để đăng ký kinh doanh dịch vụ thiết kế công trìnhtheo quy định của pháp luật. 2. Người được cấp chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh: 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình. 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung xin đăng ký hành nghề. 2. Đối với cá nhân có thời gian tham gia hoạt động xây dựng kể từ n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh:
  • 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình.
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp chứng chỉvà có đủ các đ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung xin đăng ký hành nghề.
  • Đối với cá nhân có thời gian tham gia hoạt động xây dựng kể từ ngày tốt nghiệp đại học chưa đủ thời gian theo quy định, nhưng trước đó đã có bằng cao đẳng, trung cấp và đã tham gia thiết kế, thi cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh:
  • 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình.
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp chứng chỉvà có đủ các đ...
Target excerpt

Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4). 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hoạt động hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật; c) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình:
  • 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4).
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp chứng chỉ có nhu cầu và có đủ điều kiện và tiêu chuẩn nghề nghiệp phùhợp quy đị...
Added / right-side focus
  • Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề;
  • c) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định của Nghị định 12/CP và của Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4).
  • Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp chứng chỉ có nhu cầu và có đủ điều kiện và tiêu chuẩn nghề nghiệp phùhợp quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: Right: Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề
  • Left: 3. Người được cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình được phép hoạt động hành nghề thiết kế công trìnhtrong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật. Right: b) Được hoạt động hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hoạt...

left-only unmatched

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ: 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân; đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Có hồ sơ hợp lệ theo quyđịnh tại Điều 9...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp lại hoặc bổ sung nội dung trong các trường hợp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng; b) Bổ sung nội dung hành nghề; c) Chứng chỉ cũ bị rách, nát; d) Chứng chỉ bị mất; đ) Chứng chỉ bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi đã hết thời hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ:
  • 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân
  • đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
  • 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp lại hoặc bổ sung nội dung trong các trường hợp sau:
  • a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân
  • đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • 2. Có hồ sơ hợp lệ theo quyđịnh tại Điều 9 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ: Right: 2. Điều kiện để được cấp lại chứng chỉ hành nghề:
Target excerpt

Điều 9. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp lại hoặc bổ sung nội dung trong các trường hợp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng; b) Bổ sung nội dung hàn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn nghề nghiệpđể được cấp chứng chỉ: 1. Trình độ chuyên môn: - Có bằng đại học (hoặc trênđại học) do các trường đại học, học viện, cơ quan có thẩm quyền của nhà nướcViệt Nam hoặc của nước ngoài cấp. - Nội dung đăng ký cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình phải phù hợp với ngành nghề, chuyên môn đã đượcđào tạo và nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ VÀ HÀNH NGHỀTHIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG 3 - TỔ CHỨC QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ VÀ HÀNH NGHỀTHIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức quản lý việccấp chứng chỉ và hành nghề thiết kế công trình: 1. Bộ Xây dựng với chức năngquản lý Nhà nước về xây dựng, thực hiện quản lý thống nhất việc cấp chứng chỉvà hoạt động hành nghề thiết kế công trình trong phạm vi cả nước; quy định nộidung và thống nhất phát hành mẫu chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình; tổch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn củacơ quan cấp chứng chỉ và quản lý hành nghề thiết kế công trình: 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ,trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ nếu thấy cần sửa đổi, bổsung hồ sơ thì yêu cầu người xin cấp chứng chỉ sửa đổi, bổ sung; hướng dẫn cánhân, tổ chức thực hiện đúng các quy định tại Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn và tráchnhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: 1. Quyền hạn: a) Được sử dụng chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình để đăng ký kinh doanh và hoạt động kinh doanh dịch vụthiết kế công trình theo quy định của pháp luật. b) Được hành nghề thiết kế côngtrình theo quy định của Quy chế này và pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xin cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình bao gồm: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình (theo phụ lục 1), kèm theo 03 ảnh màu cỡ 3x4 cm chụptrong năm gần nhất. 2. Bản sao có công chứng cácvăn bằng, chứng chỉ chuyên môn; nếu là văn bằng, chứng chỉ do nước ngoài cấpphải dịch ra tiếng Việt và có công ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình: 1. Người xin cấp chứng chỉ nộptại cơ quan cấp chứng chỉ 1 bộ hồ sơ (theo quy định tại Điều 9 của Quy chếnày). 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình được làm thành 2 bản chính, 1 bản giao cho người được cấp, 1 bản lưutại cơ quan cấp chứng chỉ. 3. Người được cấp chứng chỉ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4 - KIỂM TRA, THANH TRAVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

CHƯƠNG 4 - KIỂM TRA, THANH TRAVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, thanh tra: 1. Cơ quan cấp chứng chỉ hànhnghề thiết kế công trình có trách nhiệm kiểm tra hoạt động hành nghề thiết kếcông trình tại địa phương; nếu phát hiện có vi phạm thì lập biên bản và xử lýtheo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo pháp luật. 2. Bộ Xây dựng kiểm tra, thanhtra việc thực hiện Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan cấp chứng chỉ vàquản lý hành nghề thiết kế công trình có quyền thu hồi chứng chỉ và thông báocho các cơ quan có liên quan biết nếu cá nhân hành nghề thiết kế công trình viphạm một trong các trường hợp sau đây: - Hành nghề thiết kế công trìnhkhông đúng nội dung ghi trong chứng chỉ; - Vi phạm quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 5 - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG 5 - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành: 1. Quy chế này có hiệu lực kểtừ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và áp dụng trong phạm vi cả nước. 2. Chứng chỉ Kiến trúc sư chủnhiệm đồ án được cấp theo "Quy chế hành nghề kiến trúc sư" (ban hànhkèm theo Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) cógiá trị tương đương Chứng chỉ hành nghề thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng) cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ng...
Điều 2. Điều 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng thống nhất phát hành; chứng chỉ hành nghề có bìa cứng, kích thước 85 mm x 125 mm, quy cách của chứng chỉ theo mẫu tại Phụ lục số 3A, 3B, 3C của Thông tư này và có màu sắc như sau: a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư màu xanh da trời....
Điều 3. Điều 3. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn) do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập để giúp Giám đốc Sở Xây dựng xem xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cụ thể: a) Tuỳ thuộc vào loại hồ sơ xin cấp chứng chỉ h...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 Mục 1 TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
Điều 6. Điều 6. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Người được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Điều kiện chung: a) Có quyền công dân và có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có giấy phép cư tr...