Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quản lý xe công nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v quản lý xe công nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : 1. Từ ngày Quyết định này có hiệu lực : a) Đình chỉ việc sản xuất, lắp ráp, nhập vào thành phố các loại xe công nông. b) Đình chỉ việc đăng ký các loại xe công nông. c) Cấm xe công nông tham gia giao thông trên các tuyến đường sau : - Đường đô thị (ĐĐT); - Quốc lộ (QL) 1A, 14B; - Những tuyến đường có biển cấm xe công nông hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • 1. Từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
  • a) Đình chỉ việc sản xuất, lắp ráp, nhập vào thành phố các loại xe công nông.
  • b) Đình chỉ việc đăng ký các loại xe công nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông Công chính : a) Tổ chức kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe công nông đã được cấp biển số. b) Phôi hợp với Công an thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện khảo sát và đề xuất UBND thành phố quyết định những vị trí cắm biển quy định các tuyến đường cấm x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông Công chính :
  • a) Tổ chức kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe công nông đã được cấp biển số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư Pháp; Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; Công an thành phố; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư Pháp
  • Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về sở Giao thông Công chính để nghiên cứu, tổng hợp trình ủy ban nhân dân thành phố xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định liên quan đến Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép) 1. Quy định quản lý nghề khai thác thủy sản không cấp Giấy phép a) UBND các quận, huyện quản lý, quy hoạch vị trí cắm đặt đối với các nghề khai thác sử dụng ngư cụ cố định như: đăng, đáy, rớ để đảm bảo không cản trở giao thông và dành luồng, hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định liên quan đến Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép)
  • 1. Quy định quản lý nghề khai thác thủy sản không cấp Giấy phép
  • a) UBND các quận, huyện quản lý, quy hoạch vị trí cắm đặt đối với các nghề khai thác sử dụng ngư cụ cố định như: đăng, đáy, rớ để đảm bảo không cản trở giao thông và dành luồng, hành lang di chuyển...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về sở Giao thông Công chính để nghiên cứu, tổng hợp trình ủy ban nhân dân thành phố xem xét, bổ sung, sửa đổi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở Giao thông công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã căn cứ quyết định này thi hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản đối với tàu cá 1. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên a) Chấp hành các quy định về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá theo khoản 13, Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản đối với tàu cá
  • 1. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên
  • a) Chấp hành các quy định về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá theo khoản 13, Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở Giao thông công chính, Giám đốc Công an thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã căn cứ quyết định này thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định các nội dung liên quan đến việc quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung liên quan đến việc quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng không quy định tại...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
Điều 3. Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác thủy sản 1. Ranh giới vùng khai thác thủy sản ven bờ của thành phố Đà Nẵng với 2 tỉnh giáp ranh a) Vùng biển ven bờ của thành phố Đà Nẵng và vùng đệm (vùng khai thác thủy sản chung) giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của UBN...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Điều 6. Điều 6. Quy định đối với công suất máy chính tàu cá 1. Quy định về thay đổi công suất máy chính tàu cá Tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 90 CV (trừ ghe vỏ mê nan, thuyền thúng gắn máy, tàu cá có tổng công suất nhỏ hơn 20 CV) đã được đăng ký tại thành phố Đà Nẵng chỉ được thay máy có tổng công suất máy chính từ 30 CV trở lên và ph...
Điều 7. Điều 7. Quy định các nghề và loại tàu không được phép hoạt động khai thác thuỷ sản tại vùng biển ven bờ, Vịnh Đà Nẵng, cửa sông, sông 1. Tàu cá có gắn động cơ sử dụng nghề lưới kéo, nghề cào để khai thác nhuyễn thể (chíp chíp, nghêu, sò, ốc, hến, hàu, tu hài, trai, vẹm,...). 2. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 20 CV trở lên (kể cả...