Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định điều kiện kinh doanh xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định điều kiện kinh doanh xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định Điều kiện kinh doanhxây dựng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế cấp chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế cấp chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định Điều kiện kinh doanhxây dựng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 vàáp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 vàáp dụng thống nhất trong cả nước.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; cơ quan Trung ươngcủa các đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vàcác tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết địnhnày./. QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN KINHDOANH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 27/2000/QĐ-BXD ngày 08/12 /2000...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức quản lý việccấp chứng chỉ và hành nghề thiết kế công trình: 1. Bộ Xây dựng với chức năngquản lý Nhà nước về xây dựng, thực hiện quản lý thống nhất việc cấp chứng chỉvà hoạt động hành nghề thiết kế công trình trong phạm vi cả nước; quy định nộidung và thống nhất phát hành mẫu chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình; tổch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức quản lý việccấp chứng chỉ và hành nghề thiết kế công trình:
  • 1. Bộ Xây dựng với chức năngquản lý Nhà nước về xây dựng, thực hiện quản lý thống nhất việc cấp chứng chỉvà hoạt động hành nghề thiết kế công trình trong phạm vi cả nước
  • quy định nộidung và thống nhất phát hành mẫu chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ
  • cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ươngcủa các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vàcác tổ chức liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈHÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 23 /2000/QĐ- BXD ngày 13 t...
CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG CHƯƠNG 1 - QUY ĐỊNHCHUNG
Điều 1. Điều 1. Một số nguyên tắc: 1. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có giá trị để xác định trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệpcủa cá nhân trong lĩnh vực thiết kế công trình; quản lý chất lượng thiết kếcông trình và là điều kiện để đăng ký kinh doanh dịch vụ thiết kế công trìnhtheo quy định của pháp luật. 2. Người được cấp chứ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượngđiều chỉnh: 1. Quy chế này quy định đối tượng,điều kiện, thủ tục, thẩm quyền quản lý và cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế côngtrình. 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình cấp cho cá nhân là Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có nhu cầu được cấp...
Điều 3. Điều 3. Nội dung và hiệu lựccủa chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình: 1. Nội dung chứng chỉ hành nghềthiết kế công trình theo mẫu thống nhất trên phạm vi cả nước do Bộ Xây dựng quyđịnh và ban hành (phụ lục số 4). 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kếcông trình có hiệu lực trong thời hạn 5 năm, được gia hạn mỗi lần 5 năm khi ngườiđược cấp...
CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN VÀTIÊU CHUẨN NGHỀ NGHIỆP ĐỂ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được cấpchứng chỉ: 1. Đối với công dân Việt Namphải có quyền công dân, có đủ năng lực hành vi dân sự và có chứng minh thư nhândân; đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có hộchiếu và giấy phép cư trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Có hồ sơ hợp lệ theo quyđịnh tại Điều 9...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn nghề nghiệpđể được cấp chứng chỉ: 1. Trình độ chuyên môn: - Có bằng đại học (hoặc trênđại học) do các trường đại học, học viện, cơ quan có thẩm quyền của nhà nướcViệt Nam hoặc của nước ngoài cấp. - Nội dung đăng ký cấp chứng chỉhành nghề thiết kế công trình phải phù hợp với ngành nghề, chuyên môn đã đượcđào tạo và nă...