Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân trong nước; Tổ chức, cá nhân nước ngoài; Người Việt Nam ở nước ngoài) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo qui định của pháp luật. 2. Đơn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Tỉnh như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân trong nước
  • Tổ chức, cá nhân nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng qui định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng qui định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1433/QĐ-UBND ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc phản ánh, tiếp nhận, xử lý và công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trường trên Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường tỉnh Vĩnh Long; trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc tiếp nhận, xử...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thông tin tiếp nhận và xử lý phản ánh hiện trường: là hệ thống công nghệ thông tin hỗ trợ người dân, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh thông tin và đặt ra những câu hỏi liên quan đến các vấn đề cần quan tâm; hỗ trợ các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, xử lý, công khai kết quả xử lý phản ánh hiện trườn...
Điều 3. Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của Hệ thống phản ánh hiện trường 1. Hệ thống phản ánh hiện trường được áp dụng thống nhất tại tất cả các cơ quan có thẩm quyền giải quyết phản ánh hiện trường. Người dân, tổ chức và doanh nghiệp phản ánh thông tin, đặt câu hỏi đến các cơ quan nhà nước khi có nhu cầu và các cơ quan nhà nước thực hiện trả lời...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định tại Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực về thẩm quyền tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường; địa chỉ cơ quan, số điện thoại chuyên dùng, địa chỉ email, địa c...
Điều 5. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có phản ánh 1. Tổ chức, cá nhân có quyền phản ánh thông qua các kênh tiếp nhận phản ánh gồm: các nội dung mô tả sự việc, sự vụ đã và đang xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra trong đời sống xã hội, có ảnh hưởng không tốt đến tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư, hoạt động sản xuất, kinh doanh,.....
Chương II Chương II HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU VỀ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG
Điều 6. Điều 6. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường 1. Các phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân được thực hiện thông qua hình thức sau: a) Ứng dụng di động Smart Vĩnh Long hoặc địa chỉ Website https://congdan.vinhlong.gov.vn/ b) Kênh mạng xã hội Zalo Chính quyền số Vĩnh Long hoặc địa chỉ Website https://zalo.me/chuyendoi...