Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 215

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân trong nước; Tổ chức, cá nhân nước ngoài; Người Việt Nam ở nước ngoài) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo qui định của pháp luật. 2. Đơn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Tỉnh như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân (bao gồm tổ chức, cá nhân trong nước
  • Tổ chức, cá nhân nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng qui định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1818/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
  • Các quy định đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Xây dựng, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng qui định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Công ty: Điện lực Phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện phân cấp, ủy quyền và quy định các nội dung trong công tác quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực tế quản lý tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Tăng cường năng lực và vai trò quản lý Nhà nước của chính quyền trong lĩnh vực hạ tần...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quản lý Nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ khi chuẩn bị đầu tư đến quá trình tổ chức thi công xây dựng, quản lý vận hành, khai thác, bảo trì và cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy định này được áp...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thêm một số từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một địa phư...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, giao thông đô thị, bảo vệ môi trường, bưu chính viễn thông,... và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Điều 5. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ 1. Để khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường, vỉa hè, tránh việc đào, lấp nhiều lần, gây lãng phí trong đầu tư, khó khăn cho nhân dân trong việc sinh hoạt đi lại ảnh hưởng đến môi trường khu vực, cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các ngành ng...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu về đấu nối công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Việc đấu nối kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Vị trí đấu nối kỹ thuật phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình chưa được xác định trong quy hoạch xây dựng thì phải...
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loại khí độc hại của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ...