Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2030 với những nội dung chính sau: 1. Phạm vi quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) có diện tích khoảng 39.400 ha, bao gồm: thành phố Lạng Sơn mở rộng, thị trấn Cao Lộc, t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2030 với những nội dung chính sau:
  • 1. Phạm vi quy hoạch
  • Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) có diện tích khoảng 39.400 ha, bao gồm: thành phố Lạng Sơn mở rộng, thị trấn Cao Lộc, thị trấn Đồng Đăng và các xã: Thụy H...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn triển khai thực hiện các công việc sau: 1. Ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn sau khi được phê duyệt; 2. Công báo công khai đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn năm 2030; 3. Triển khai...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/1998/QĐ-UB ngày 28/02/1998 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/1998/QĐ-UB ngày 28/02/1998 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn triển khai thực hiện các công việc sau:
  • 1. Ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn sau khi được phê duyệt;
  • 2. Công báo công khai đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn năm 2030;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh, Thủy trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh, Thủy trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tị...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1 Điều 1 Phạm vi điều chỉnh. Bản quy định này quy định mức thu tiền nước, thủy lợi phí áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ hệ thống công trình thủy lợi do Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh quản lý.
Điều 2 Điều 2: Giải thích từ ngữ: 1. Thủy lợi phí: Là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước: Là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...
Điều 3 Điều 3: Vị trí tính tiền nước và thủy lợi phí. Mức thu tiền nước và thủy lợi phí tính tại vị trí nhận nước (Cống đầu kênh) của tổ chức cá nhân sử dụng nước
Điều 4 Điều 4: Căn cứ thu tiền nước và thủy lợi phí. 1. Lượng nước sử dụng 2. Hình thức tưới: Tự chảy, tạo nguồn, trọng lực, động lực. 3. Năng suất bình quân của từng loại cây trồng, vật nuôi. 4. Tính theo vụ hoặc năm hay theo chu kỳ sản xuất. + Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Mức thu ưu đãi với cây trồng, vật nuôi đang khuyến...
Chương II Chương II Mức thu
Mục 1: Mức thu thủy lợi phí Mục 1: Mức thu thủy lợi phí
Điều 5 Điều 5: Tưới tự chảy, thấm, ngầm đối với đất trồng lúa. 1. Vụ Đông Xuân: 390.000 đồng/ha 2. Vụ Hè Thu: 360.000 đồng/ha 3. Vụ Mùa: 290.000 đồng/ha