Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Thông tư này quy định về giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm (ATTP) đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu; hệ thống giám sát, trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh mật ong phục vụ xuất khẩu. 2. Thông tư này á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mật ong bao gồm cả mật ong và sữa ong chúa. 2. Sản xuất mật ong là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động nuôi ong, khai thác mật ong; thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong. 3. Cơ sở nuôi ong là nơi thực hiện quá trình nuôi ong và kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA, GIÁM SÁT VỆ SINH THÚ Y, AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch giám sát. 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch giám sát mật ong hàng năm: a) Sản lượng mật ong xuất khẩu trong năm; thời vụ khai thác mật ong, chế biến mật ong và dự kiến sản lượng mật ong của năm tiếp theo; b) Kết quả giám sát vệ sinh thú y, ATTP đối với sản xuất, kinh doanh mật ong của năm trước, thông t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với mật ong.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch giám sát.
  • 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch giám sát mật ong hàng năm:
  • a) Sản lượng mật ong xuất khẩu trong năm; thời vụ khai thác mật ong, chế biến mật ong và dự kiến sản lượng mật ong của năm tiếp theo;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch giám sát.
  • 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch giám sát mật ong hàng năm:
  • a) Sản lượng mật ong xuất khẩu trong năm; thời vụ khai thác mật ong, chế biến mật ong và dự kiến sản lượng mật ong của năm tiếp theo;
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan giám sát. 1. Hệ thống kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm trong nuôi ong; thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong bao gồm: a) Cục Thú y; b) Các Cơ quan Thú y vùng; c) Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, II; d) Chi cục Thú y các tỉnh có nuôi ong. 2. Các cơ quan giám sát theo nhiệm vụ, quyền h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất và chế biến mật ong. Các cơ sở cơ sở nuôi ong; cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong chịu sự kiểm tra, giám sát và thực hiện các yêu cầu của cơ quan giám sát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thực hiện kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích. 1. Trong các tháng 2 - 4 và tháng 8 - 10 hàng năm, Cục Thú y tổ chức thực hiện việc kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm và lấy mẫu mật ong giám sát các chất tồn dư độc hại tại các cơ sở nuôi ong; cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với cơ sở sản xuất mật ong xuất khẩu 1. Cơ sở nuôi ong, thu mua mật ong: giám sát việc thực hiện nội dung đã cam kết theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và theo yêu cầu của nước nhập khẩu. 2. Cơ sở chế biến mật ong a) Việc kiểm tra thông qua hoạt động kiểm tra để cấp Giấy chứng n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời gian thực hiện kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích.
  • 1. Trong các tháng 2
  • 4 và tháng 8
Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với cơ sở sản xuất mật ong xuất khẩu
  • 1. Cơ sở nuôi ong, thu mua mật ong: giám sát việc thực hiện nội dung đã cam kết theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và theo yêu cầu của nước nhập khẩu.
  • a) Việc kiểm tra thông qua hoạt động kiểm tra để cấp Giấy chứng nhận điều kiện VSTY (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận VSTY);
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian thực hiện kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích.
  • 1. Trong các tháng 2
  • 4 và tháng 8
Rewritten clauses
  • Left: cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong. Right: 2. Cơ sở chế biến mật ong
Target excerpt

Điều 7. Kiểm tra, giám sát VSTY và ATTP đối với cơ sở sản xuất mật ong xuất khẩu 1. Cơ sở nuôi ong, thu mua mật ong: giám sát việc thực hiện nội dung đã cam kết theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và theo...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra đánh giá, phân loại điều kiện vệ sinh thú y, ATTP đối với các cơ sở nuôi ong, chế biến mật ong xuất khẩu. 1. Việc kiểm tra đánh giá, phân loại các cơ sở nuôi ong; cơ sở sơ chế, chế biến mật ong xuất khẩu thực hiện theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về việc kiểm tra, lấy mẫu phân tích và phân tích mẫu. 1. Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I chủ trì phối hợp với các Cơ quan Thú y vùng, Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II thực hiện việc kiểm tra, lấy mẫu và phân tích mẫu đối với các cơ sở nuôi ong; cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về việc kiểm dịch lô hàng mật ong xuất khẩu. 1. Chỉ các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong tham gia chương trình giám sát vệ sinh thú y, ATTP và được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y mới được phép xuất khẩu mật ong. 2. Việc kiểm dịch lô hàng mật ong để xuất khẩu được thực hiện theo yêu cầu của nước nhập k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬ DỤNG THUỐC THÚ Y, THỨC ĂN TRONG NUÔI ONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng thuốc thú y trong nuôi ong. 1. Chỉ sử dụng các loại thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam để phòng, trị bệnh cho ong theo quy định. 2. Khi sử dụng thuốc để phòng, trị bệnh cho ong phải tuân theo đúng chỉ định ghi trên nhãn thuốc và hướng dẫn của cơ sở sản xuất hoặc cán bộ thú y. Cơ sở nuôi ong phải có sổ sách the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng thức ăn dùng cho nuôi ong. Chỉ sử dụng thức ăn dùng cho nuôi ong được phép lưu hành tại Việt Nam và có thông tin nhãn mác đầy đủ theo quy định. Nghiêm cấm việc pha trộn kháng sinh, hoóc môn và các hóa chất độc hại khác vào thức ăn nuôi ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý mật ong không đạt yêu cầu trong quá trình kiểm tra, giám sát. Trong quá trình phân tích mẫu mật ong, nếu phát hiện thấy những chỉ tiêu vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm bắt buộc phải kiểm tra, vượt quá giới hạn cho phép, cơ quan giám sát được phân công xử lý vi phạm thực hiện: 1. Thông báo ngay cho cơ sở có mật ong bị phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xử lý mật ong xuất khẩu không đạt yêu cầu của nước nhập khẩu. 1. Trường hợp các lô hàng đã xuất khẩu, nếu nước nhập khẩu phát hiện có các chất tồn dư vượt quá giới hạn cho phép hoặc không đúng nguồn gốc thì chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng phải thông báo cho Cục Thú y để phối hợp với các cơ quan liên quan và nước nhập khẩu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng thuốc thú y, thức ăn trong nuôi ong 1. Chỉ sử dụng các loại thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam để phòng, trị bệnh cho ong theo quy định. 2. Sử dụng thuốc để phòng, trị bệnh cho ong phải theo hướng dẫn của cơ sở sản xuất và đơn thuốc của người hành nghề thú y. Việc kê đơn thuốc thú y thực hiện theo quy định của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xử lý mật ong xuất khẩu không đạt yêu cầu của nước nhập khẩu.
  • Trường hợp các lô hàng đã xuất khẩu, nếu nước nhập khẩu phát hiện có các chất tồn dư vượt quá giới hạn cho phép hoặc không đúng nguồn gốc thì chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng phải thông báo cho...
  • 2. Cục Thú y để phối hợp với cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong thực hiện truy xuất nguồn gốc và áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điều 12 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sử dụng thuốc thú y, thức ăn trong nuôi ong
  • 1. Chỉ sử dụng các loại thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam để phòng, trị bệnh cho ong theo quy định.
  • 2. Sử dụng thuốc để phòng, trị bệnh cho ong phải theo hướng dẫn của cơ sở sản xuất và đơn thuốc của người hành nghề thú y. Việc kê đơn thuốc thú y thực hiện theo quy định của Thông tư số 12/2020/TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý mật ong xuất khẩu không đạt yêu cầu của nước nhập khẩu.
  • Trường hợp các lô hàng đã xuất khẩu, nếu nước nhập khẩu phát hiện có các chất tồn dư vượt quá giới hạn cho phép hoặc không đúng nguồn gốc thì chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng phải thông báo cho...
  • 2. Cục Thú y để phối hợp với cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong thực hiện truy xuất nguồn gốc và áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điều 12 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 12. Sử dụng thuốc thú y, thức ăn trong nuôi ong 1. Chỉ sử dụng các loại thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam để phòng, trị bệnh cho ong theo quy định. 2. Sử dụng thuốc để phòng, trị bệnh cho ong phải theo...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục Thú y. 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát theo kế hoạch được phê duyệt. 2. Hướng dẫn Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố có liên quan đến nuôi ong thực hiện việc theo dõi, giám sát việc sản xuất và sử dụng thuốc thú y trong nuôi ong. 3. Phổ biến, tuyên truyền các quy định về sản xuất thức ăn nuôi ong; sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Cơ quan Thú y vùng. 1. Thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu mật ong từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện việc kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu mật ong theo yêu cầu của nước nhập khẩu. 3. Thực hiện thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Chi cục Thú y nơi sản xuất mật ong. 1. Thực hiện việc theo dõi, giám sát việc kinh doanh và sử dụng thuốc thú y trong nuôi ong trên địa bàn quản lý. 2. Phối hợp với các cơ quan giám sát thuộc Cục Thú y trong việc kiểm tra, giám sát các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, II. 1. Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I: Lập kế hoạch giám sát, thực hiện việc giám sát, lấy mẫu và phân tích mẫu hàng năm theo kế hoạch đã thông báo cho các nước nhập khẩu; tổng hợp và báo cáo số liệu về Cục Thú y sau các đợt lấy mẫu. Lập hồ sơ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ sở thu gom, chế biến, kinh doanh mật ong xuất khẩu. 1. Tổ chức thực hiện chương trình thực hành sản xuất tốt (GMP) hoặc hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP) hoặc theo tiêu chuẩn ISO 22.000:2005 trong chế biến mật ong; hướng dẫn, kiểm tra các cơ sở nuôi ong thực hiện quy trình nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các cơ sở nuôi ong. 1. Thực hiện quy trình nuôi ong đảm bảo vệ sinh thú y, ATTP. Khuyến khích áp dụng quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi ong an toàn tại Việt Nam (VietGAHP). 2. Chỉ được sử dụng những loại thuốc thú y có trong danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam. Mật ong chỉ được kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2015 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BNN ngày 29/4/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y (sau đây viết tắt là VSTY) và an toàn thực phẩm (sau đây viết tắt là ATTP) đối với nuôi ong, thu mua, sơ chế, chế biến mật ong phục vụ mục đích thương mại để tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. 2. Việc kiểm tra thực hiện nội dung đã cam kết của các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mật ong thô: là mật ong thu hoạch từ đàn ong chưa qua bất kỳ một công đoạn sơ chế nào. 2. Mật ong nguyên liệu: là mật ong thô đã qua sơ chế (lọc thô để loại bỏ tạp chất) của một hay nhiều lô mật ong thô khác nhau. 3. Mật ong thành phẩm: là mật ong đ...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan kiểm tra, giám sát 1. Cục Thú y tổ chức kiểm tra, giám sát đối với các cơ sở sản xuất mật ong (bao gồm: cơ sở nuôi ong, cơ sở thu mua, cơ sở chế biến) xuất khẩu; cơ sở hỗn hợp xuất khẩu và tiêu dùng trong nước (sau đây gọi chung là cơ sở xuất khẩu). 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát đố...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xây dựng và triển khai Chương trình giám sát 1. Căn cứ xây dựng Chương trình giám sát: thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Nội dung Chương trình giám sát: thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này. 3. Kinh phí triển khai Chương trình giám sát a) Kinh phí hoạt động kiểm tra, giám sát của Cơ quan...
Điều 6 Điều 6 . Yêu cầu đối với các tổ chức, cá nhân tham gia Chương trình giám sát 1. Phòng thử nghiệm tham gia Chương trình giám sát a) Phòng thử nghiệm trực thuộc Cục Thú y tham gia triển khai Chương trình giám sát mật ong xuất khẩu: phải được công nhận phù hợp theo Tiêu chuẩn ISO 17025; sử dụng các phép thử phải được phê duyệt phương phá...
Chương II Chương II KIỂM TRA, GIÁM SÁT MẬT ONG