Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
  • 1. Mức thu Phí
  • (đồng/thẻ/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế nội dung tại Điều 11, Chương II của Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế nội dung tại Điều 11, Chương II của Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hàn...
  • cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
  • định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (sau đây viết tắt là công trình) trên địa bàn tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình: Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, bảo dưỡng, kiểm...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về bảo trì 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo các nội dung của Quy định này. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại, cấp công trình và mục đích sử dụng của công trình. 3. Việc bảo trì cô...
Điều 4. Điều 4. Trình tự thực hiện công tác bảo trì 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần thi...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và...
Điều 6. Điều 6. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công trì...