Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
  • 1. Mức thu Phí
  • (đồng/thẻ/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày15 tháng 9 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày15 tháng 9 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
  • định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định các nội dung về phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là tổ chức cá nhân) phải tuân theo Quy...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh đô thị 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh đô thị sử dụng công cộng nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, ngoại trừ các khu công nghiệp được phân cấp cho Ban Quản lý khu kinh tế quản lý. 2. Ban Quản lý khu kinh tế tổ chức quản lý cây xanh đô thị trong phạm vi các khu công nghiệp, khu kinh...
Điều 4. Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh lập và phê duyệt kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hằng năm và kế hoạch 5 năm trong phạm vi quản lý sau khi có ý kiến góp ý của các sở, ban ngành liên quan.
Điều 5. Điều 5. Danh mục cây xanh đường phố. 1. Đối với tuyến đường có chiều rộng hè phố trên 5m trồng cây trung mộc hoặc đại mộc, danh sách tham khảo theo Phụ lục 1 của Quy định này. 2. Đối với tuyến đường có chiều rộng hè phố từ 3m đến dưới 5m trồng cây tiểu mộc, danh sách tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này. 3. Đối với tuyến đường có...
Điều 6. Điều 6. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục 2 của Quy định này. 2. Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục 3 của Quy định này. 3. Danh mục cây trồng hạn chế trong đô thị tham khảo theo Phụ lục 4 của Quy định này. 4. Từng bước lo...
Chương II Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ