Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
  • 1. Mức thu Phí
  • (đồng/thẻ/năm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
  • định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở: Xây dựng, Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Xây dựng, Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cá nhân, tổ chức có l...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về trách nhiệm, cơ chế, nội dung phối hợp giữa Thanh tra Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong công tác phối hợp kiểm tra và xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thanh tra Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thanh tra viên, cán bộ, công chức, nhân viên được phân công nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng có hành vi vi phạm trật tự xây dựng theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung Quan hệ phối hợp phải tuân thủ pháp luật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành. 2. Đảm bảo xác định rõ trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp trong công tác quản lý, kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ v...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Thanh tra Sở Xây dựng Thanh tra Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng về công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương (trừ các công trình được quy định ở Điều 8 Quy chế này) đối với: a) Các công trình do các cơ quan Trung ương cấp phép hoặc thẩm định, phê duyệt; b) Các công tr...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với: a) Các công trình do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép; b) Các công trình, dự án được miễn giấy phép do cấp huyện quản lý; c) Đôn đốc, kiểm tra Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện quản lý tr...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm chính trước Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với: a) Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng, công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép và công trình, dự án được miễn giấy phép thuộc địa bàn của mình quản lý; b) Đôn đốc, kiểm tra tình hình trật...