Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạtđộng bưu chính viễn thông (BCVT).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ kho số viễn thông và phí sử dụng kho số viễn thông. 2. Kho số viễn thông quy định tại Thông tư này là tập hợp mã, số thuộc quyền quản lý của Việt Nam được quy hoạch thống nhất để thiết lập mạng viễn thông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ kho số viễn thông và phí sử dụng kho số viễn thông.
  • Kho số viễn thông quy định tại Thông tư này là tập hợp mã, số thuộc quyền quản lý của Việt Nam được quy hoạch thống nhất để thiết lập mạng viễn thông, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạtđộng bưu chính viễn thông (BCVT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động bưu chínhviễn thông tại Việt Nam phải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu này; Trừcác trường hợp không phải nộp sau đây: - Mạng viễn thông dùng riêngcủa Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao phục vụ trực tiếp an ninh, quốcphòng, đối ngoại. - Mạng thông tin...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng. 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo. 3. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 4. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan và tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí
  • 3. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động bưu chínhviễn thông tại Việt Nam phải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu này; Trừcác trường hợp không phải nộp sau đây:
  • - Mạng thuộc hệ đặc biệt phụcvụ trực tiếp chỉ đạo của Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: - Mạng viễn thông dùng riêngcủa Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao phục vụ trực tiếp an ninh, quốcphòng, đối ngoại. Right: 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng.
  • Left: - Mạng thông tin liên lạc phụcvụ đột xuất khi xảy ra bão lụt và các thiên tai khác. Right: 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo.
  • Left: - Mạng thông tin liên lạc thuộccác cơ quan và tổ chức quốc tế tại Việt Nam được hưởng quy chế miễn trừ ngoạigiao. Right: 4. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan và tổ chức quốc tế tại Việt Nam được hưởng quy chế miễn trừ ngoại giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT được trích 25% (hai mươilăm phần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước đểchi phí cho công việc cấp giấy phép hoạt động BCVT và việc thu phí, lệ phí theochế độ quy định; số tiền phí thu được còn lại 75% phải nộp vào ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí, lệ phí Tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép hoạt động viễn thông, được phân bổ mã, số viễn thông phải nộp lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông quy định tại Biểu mức thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí, lệ phí
  • Tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép hoạt động viễn thông, được phân bổ mã, số viễn thông phải nộp lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông quy định tại Biểu mức thu lệ phí phân bổ và ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT được trích 25% (hai mươilăm phần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước đểchi phí cho công việc cấp giấy phép hoạ...
  • số tiền phí thu được còn lại 75% phải nộp vào ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu lệ phí cấp giấyphép hoạt động BCVT có trách nhiệm tổ chức thu, kê khai thu, nộp, quản lý sửdụng và quyết toán lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT theo quy định tại Thôngtư số 54/1999/TT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cơ quan Thuế địa phương nơi thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT cótrách nhiệm phát hành chứng từ thu tiền lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thựchiện thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT theo đúng quy định tại Quyết địnhnày và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 04/1...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu phí, lệ phí Cục Viễn thông thực hiện việc thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thu phí, lệ phí
  • Cục Viễn thông thực hiện việc thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT cótrách nhiệm phát hành chứng từ thu tiền lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thựchiện thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏcác quy định về lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT trái với Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
  • Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏcác quy định về lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT, đơn vịđược giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆPHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNGBƯU CHÍNH VIỄN THÔNG ( Ban hành kèm theoQuyết định số 215 /2000/QĐ-BTC ngày...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014 và thay thế: mục “19. Phí cấp phép, phân bổ và sử dụng kho số mạng viễn thông quốc gia” quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2000 của B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014 và thay thế:
  • Phí cấp phép, phân bổ và sử dụng kho số mạng viễn thông quốc gia” quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT, đơn vịđược giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động BCVT và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆPHÍ
  • CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNGBƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.