Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư
214/2000/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn việc quản lý và thanh toán vốn đầu tư dự án bồi thường, di dân, tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La
104/2005/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý và thanh toán vốn đầu tư dự án bồi thường, di dân, tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc quản lý và thanh toán vốn đầu tư dự án bồi thường, di dân, tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La
- Về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán áp dụng cho đơnvị chủ đầu tư", gồm: 1. Quy định chung; 2. Hệ thống biểu mẫu chứng từkế toán và quy định về phương pháp lập chứng từ kế toán; 3. Hệ thống tài khoản kế toánvà quy định về nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán; 4. Hệ thống biểu mẫu sổ kế toánvà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư áp dụng cho tất cả các đơn vị chủ đầutư có thành lập Ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán riêng thuộc doanhnghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và các đơn vị hành chính sự nghiệp. Trườnghợp đơn vị chủ đầu tư không thành lập Ban quản lý dự án thì kế toán dự án đầu tưđược thực hiện trên cù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từngày 01/01/2001 thay thế Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư ban hành theo Thông tưliên Bộ số 72 TT/LB ngày 06/12/1991 "Hướng dẫn thực hiện chế độ kế toánđơn vị chủ đầu tư" của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Bộ, cơquan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xãhội ở Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo,triển khai thi hành Quyết định này. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦĐẦU TƯ (Ban hành theo Quyếtđịnh s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 - Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư áp dụng cho các đơn vị chủ đầu tư cóthành lập Ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán riêng. Các đơn vị chủđầu tư không thành lập Ban quản lý dự án thì kế toán dự án đầu tư được thựchiện trên cùng hệ thống sổ kế toán của doanh nghiệp hoặc đơn vị hành chính sựnghiệp nhưng phải tuân thủ nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 - Đơn vị chủ đầu tư phải chấp hành chế độ kế toán theo Pháp lệnh Kếtoán và Thống kê, Điều lệ Tổ chức kế toán Nhà nước, các văn bản pháp quy hiệnhành về kế toán, kiểm toán và những quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 - Kế toán đơn vị chủ đầu tư có nhiệm vụ 1 - Thu thập, phản ánh, xử lývà tổng hợp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin về nguồn vốn đầu tư hìnhthành (bao gồm vốn ngân sách Nhà nước cấp, vốn chủ sở hữu, vốn vay, vốn đượctài trợ, viện trợ, ...); tình hình chi phí, sử dụng và thanh toán vốn đầu tư;tình hình quyết toán vốn đầu tư th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 - Yêu cầu công tác kế toán ở đơn vị chủ đầu tư - Phản ánh kịp thời, đầy đủ,chính xác và trung thực mọi hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh trong quátrình đầu tư và xây dựng tại đơn vị chủ đầu tư; - Phải đảm bảo quản lý chặtchẽ, toàn diện, liên tục mọi khoản vật tư, tài sản, tiền vốn ở đơn vị chủ đầu tư; - Chỉ tiêu do kế toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 - Nội dung công việc kế toán của đơn vị chủ đầu tư Kế toán nguồn vốn đầu tư: Phản ánh số hiện có và tìnhhình biến động vốn đầu tư theo từng nguồn hình thành, bao gồm: Nguồn vốn NSNNcấp, nguồn vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư, nguồn vốn vay, nguồn vốn được tàitrợ, viện trợ và các khoản hỗ trợ về đầu tư. Kế toán sử dụng vốn đầu tư: 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 - Kiểm kê tài sản Cuối niên độ kế toán, trước khikhóa sổ kế toán đơn vị chủ đầu tư phải thực hiện kiểm kê để xác định chính xácsố lượng và giá trị các loại tài sản, vật tư, tiền vốn... hiện có tại thời điểmkiểm kê, đối chiếu và xác nhận các khoản công nợ hiện có để đảm bảo sự khớpđúng giữa số liệu trên sổ kế toán với thực tế. Đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 - Kiểm tra kế toán Kiểm tra kế toán nhằm đảm bảocho các quy định pháp lý về tài chính, kế toán được chấp hành nghiêm chỉnh, sốliệu kế toán được chính xác, trung thực, khách quan. Đơn vị chủ đầu tư phải chịu sựkiểm tra kế toán của cơ quan quản lý cấp trên và cơ quan tài chính ít nhất mỗinăm một lần và nhất thiết phải được tiến hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 - Lưu trữ tài liệu kế toán Tài liệu kế toán phải lưu trữbao gồm: chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu khácliên quan đến kế toán. Sau khi kết thúc niên độ kếtoán và đã hoàn tất toàn bộ công việc kế toán, các tài liệu kế toán không cònsử dụng để ghi sổ kế toán trong niên độ kế toán tiếp theo phải được sắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 - Đơn vị Chủ đầu tư có thành lập Ban quản lý dự án tùy theo quy mô phảitổ chức bộ máy kế toán thành phòng (hoặc tổ) và phải cử người phụ trách kếtoán. Đơn vị chủ đầu tư phải bố tríngười làm công tác kế toán có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ được đào tạo từbậc trung học tài chính, kế toán trở lên. Cán bộ kế toán phải được đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 - Khi thành lập Ban quản lý dự án của đơn vị chủ đầu tư, sau khi có quyếtđịnh bổ nhiệm trưởng ban (hoặc giám đốc ban), cơ quan có thẩm quyền phải đồngthời cử người phụ trách kế toán để tổ chức thực hiện kế toán tại Ban quản lý dựán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 - Cán bộ, nhân viên của đơn vị chủ đầu tư phải nghiêm chỉnh chấp hành cácquy định về tài chính, kế toán và có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thờichứng từ, tài liệu cần thiết có liên quan đến công tác kế toán và chịu tráchnhiệm về sự chính xác, trung thực, hợp pháp, hợp lệ của chứng từ, tài liệu kếtoán đã thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 - Người phụ trách kế toán của đơn vị chủ đầu tư có chức năng giúp thủ trưởngđơn vị hoặc trưởng ban, giám đốc ban quản lý dự án chỉ đạo, tổ chức thực hiệntoàn bộ công tác tài chính, kế toán và thông tin kinh tế trong đơn vị; thựchiện kiểm tra, kiểm soát việc tuân thủ các chế độ, chính sách tài chính, kếtoán, việc thực hiện các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 - Người phụ trách kế toán chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo trực tiếp của thủ trưởngđơn vị chủ đầu tư hoặc trưởng ban, giám đốc ban quản lý dự án, đồng thời chịusự chỉ đạo và kiểm tra về nghiệp vụ chuyên môn tài chính, kế toán của cơ quanquản lý tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 - Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm các quyđịnh pháp lý về kế toán, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm được xử phạt theođúng quy định của Pháp lệnh Kế toán và Thống kê, Nghị định xử phạt vi phạm hànhchính trong lĩnh vực kế toán và các văn bản pháp quy khác có liên quan của Nhànước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 - Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ hoặc vật mang tin vềnghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệughi trong sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợppháp và hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 - Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh trong việc tiếp nhận và sửdụng nguồn vốn đầu tư, các khoản thu nhập và chi phí hoạt động khác của đơn vịchủ đầu tư đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán phải lập theo đúngquy định về hóa đơn, chứng từ và đúng quy định trong chế độ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 - Nội dung hệ thống chứng từ kế toán gồm các chỉ tiêu: 1. Lao động tiền lương; 2. Vật tư; 3. Tiền tệ; 4. Tài sản cố định; 5. Chứng từ kế toán ban hành ởcác văn bản pháp quy khác. Danh mục chứng từ kế toán ápdụng cho đơn vị chủ đầu tư được quy định ở Phần thứ hai (A).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 - Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Tên gọi của chứng từ (phiếuthu, phiếu chi...); 2. Ngày, tháng, năm lập chứngtừ; 3. Số hiệu của chứng từ; 4. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặccá nhân lập chứng từ; 5. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặccá nhân nhận chứng từ; 6. Nội dung nghiệp vụ kinh tếtài chính phát sinh; 7. Các chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chépchứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống.Không được tẩy xóa, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai phải hủy bỏ,không xé rời ra khỏi cuống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 - Thủ trưởng và người phụ trách kế toán của đơn vị Chủ đầu tư không đượcký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn. Chủ tài khoản và người phụ trách kế toántuyệt đối không được ký séc trắng. Nghiêm cấm việc hợp pháp hóa chứng từ kếtoán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 - Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán Trình tự và thời gian luânchuyển chứng từ kế toán do người phụ trách kế toán đơn vị chủ đầu tư quy định.Chứng từ kế toán do đơn vị chủ đầu tư lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tậptrung vào bộ phận kế toán của đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra tính trungthực, hợp pháp, hợp lệ của chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 - Nội dung việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trungthực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợplệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ghi trên chứng từ; 3. Kiểm tra tính chính xác củasố liệu, thông tin trên chứng từ; 4. Kiểm tra việc chấp hành quychế kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 - Quản lý chứng từ kế toán Mọi trường hợp mất chứng từ gốcđều phải báo cáo thủ trưởng và người phụ trách kế toán đơn vị biết để có biệnpháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hóa đơn bán hàng, biên lai, séc trắngphải báo cáo cơ quan Thuế, Ngân hàng, Kho bạc và cơ quan công an địa phương vềsố lượng mất, hoàn cảnh bị mất để có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾTOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 - Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư gồm 33 tàikhoản trong Bảng cân đối kế toán và 04 tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán đượcquy định ở Phần thứ ba (A) chia làm 9 loại. Các tài khoản trong Bảng cânđối kế toán được thực hiện theo phương pháp "Ghi sổ kép". Các tài khoản ngoài Bảng cânđối kế toán được thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỔ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 - Sổ kế toán, gồm: - Sổ của phần kế toán tổng hợpgọi là sổ kế toán tổng hợp; - Sổ của phần kế toán chi tiếtgọi là sổ kế toán chi tiết. Sổ kế toán tổng hợp gồm: Sổ Cái, sổ Nhật ký và sổ kế toán tổng hợp khác. Sổ kế toán chi tiết gồm: Các sổ, thẻ kế toán chi tiết. Nhà nước quy định bắt buộc vềmẫu sổ, nội dung và phương pháp ghi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 - Sổ Nhật ký dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinhtrong từng kỳ kế toán và trong một niên độ kế toán theo trình tự thời gian vàquan hệ đối ứng các tài khoản của các nghiệp vụ đó. Số liệu kế toán trên sổNhật ký phản ánh tổng số phát sinh bên Nợ và tổng số phát sinh bên Có của tấtcả các tài khoản kế toán sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 - Sổ Cái dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phátsinh trong kỳ và trong niên độ kế toán (theo các tài khoản kế toán được quyđịnh trong chế độ tài khoản kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư). Số liệu kếtoán trên Sổ Cái phản ánh tổng hợp tình hình biến động và số hiện có của cácnguồn vốn đầu tư, chi phí thực hiện d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 - Sổ kế toán chi tiết dùng để ghi chép chi tiết các đối tượng kế toánphải theo dõi chi tiết theo yêu cầu quản lý. Số liệu trên sổ kế toán chi tiếtcung cấp các thông tin phục vụ cho việc quản lý từng loại tài sản, nguồn vốn,nợ phải thu, nợ phải trả chưa được phản ánh chi tiết trên sổ Nhật ký và Sổ Cáiphục vụ cho việc tính và lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 - Đơn vị chủ đầu tư phải căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán, các chế độkế toán của Nhà nước và yêu cầu quản lý của đơn vị để mở đủ các sổ kế toán tổnghợp và sổ kế toán chi tiết cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 - Việc ghi sổ kế toán phải căn cứ vào chứng từ kế toán. Mọi số liệu ghitrên sổ kế toán bắt buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ chứng minh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 - Sổ kế toán phải được quản lý chặt chẽ, phân công rõ ràng trách nhiệm cánhân giữ và ghi sổ. Sổ kế toán giao cho nhân viên nào thì nhân viên đó phảichịu trách nhiệm về những điều ghi trong sổ và giữ sổ trong thời gian dùng sổ. Khi có sự thay đổi người giữ vàghi sổ kế toán, người phụ trách kế toán phải tổ chức bàn giao trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 - Sổ kế toán phải dùng giấy tốt, đảm bảo ghi chép rõ ràng, sạch sẽ. Ghisổ kế toán phải dùng mực tốt, không phai. Cấm tẩy xóa, cấm dùng chất hóa học đểsửa chữa. Khi cần sửa chữa số liệu trong sổ kế toán phải thực hiện đúng các phươngpháp qui định trong chế độ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 - Các hình thức sổ kế toán quy định áp dụng thống nhất đối với đơn vị chủđầu tư, gồm : - Hình thức sổ kế toán Nhật ký- Sổ Cái; - Hình thức sổ kế toán Chứng từghi sổ; - Hình thức sổ kế toán Nhật kýchung; Trong mỗi hình thức sổ kế toáncó những qui định cụ thể về số lượng, kết cấu, trình tự, phương pháp ghi chépvà mối quan hệ giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 - Việc mở và ghi chép sổ kế toán phải đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời,chính xác, trung thực, liên tục, có hệ thống tình hình tiếp nhận và sử dụng cácnguồn vốn đầu tư; chi phí thực hiện dự án; tình hình biến động và hiện có củacác loại tài sản, nợ phải thu, nợ phải trả nhằm cung cấp các thông tin kinh tế,tài chính cho việc lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 - Sổ kế toán phải được mở vào đầu niên độ kế toán hoặc ngay sau khi cóquyết định thành lập đơn vị chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án. Thủ trưởng và ngườiphụ trách kế toán đơn vị Chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án có trách nhiệm kýduyệt các sổ kế toán này trước khi sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 - Sổ kế toán phải theo đúng mẫu quy định trong chế độ này, sổ có thể đóngthành quyển hoặc để tờ rời. Các tờ sổ khi dùng xong phải đóng thành quyển để lưutrữ. Trước khi dùng sổ kế toán phải hoàn thiện các thủ tục sau: Đối với sổ kế toán dạng quyển: Trang đầu sổ phải ghi rõ tênđơn vị chủ đầu tư, tên sổ, ngày mở sổ, niên độ kế toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 - Trường hợp ghi sổ kế toán bằng máy vi tính: Đơn vị chủ đầu tư có thể ghi sổkế toán bằng máy vi tính. Sổ kế toán ghi bằng máy vi tínhphải theo đúng biểu mẫu quy định trong chế độ này. Cuối tháng phải in ra sổ,đóng thành quyển và phải được thủ trưởng và người phụ trách kế toán đơn vị chủđầu tư ký xác nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 - Số liệu ghi trên sổ kế toán phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống; Khôngđược bỏ cách dòng; Không được ghi xen kẽ, chồng đè; Khi hết trang phải cộng sốliệu mỗi trang, đồng thời phải chuyển số tổng cộng sang đầu trang kế tiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 - Các sai sót trong sổ kế toán (nếu có) phải được sửa chữa theo một trong3 phương pháp sau: - Phương pháp cải chính (còngọi là phương pháp xóa bỏ); - Phương pháp ghi số âm (còngọi là phương pháp ghi đỏ); - Phương pháp ghi bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 - Khi dùng phương pháp cải chính để đính chính chỗ sai trên sổ kế toán thìgạch một đường bằng mực đỏ xóa bỏ chỗ ghi sai để còn thấy nội dung chỗ ghi saiđã xóa bỏ. Trên chỗ bị xóa bỏ ghi số đúng bằng mực thường. Nếu sai sót chỉ mộtchữ số cũng phải xóa bỏ toàn bộ con số sai và viết lại con số đúng. Cần phảichứng thực số hiệu đính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 - Khi dùng phương pháp ghi số âm để đính chính chỗ sai thì trước hết phảiviết lại bằng mực đỏ bút toán sai (ghi số âm) để hủy bỏ bút toán này, sau đódùng mực thường viết bút toán đúng để thay thế. Phương pháp ghi số âm áp dụngcho trường hợp: - Sai về quan hệ đối ứng giữacác tài khoản do định khoản sai đã ghi sổ kế toán mà không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 - Phương pháp ghi bổ sung được áp dụng cho trường hợp bút toán ghi đúngvề quan hệ đối ứng giữa các tài khoản nhưng số tiền ghi lại ít hơn số tiền thựctế phát sinh trong các nghiệp vụ kinh tế, tài chính hoặc là bỏ sót không cộngđủ số tiền ghi trên chứng từ. Trường hợp sửa chữa theo phương pháp này cũngphải lập "Chứng từ ghi sổ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 - Trường hợp ghi sổ kế toán bằng máy vi tính thì tùy từng trường hợp cóthể sửa chữa sai sót theo một trong ba phương pháp nêu trên, song phải tuân thủcác qui định sau: - Nếu sai sót được phát hiệnkhi chưa in sổ thì được phép sửa chữa trực tiếp vào sổ trên máy; - Nếu sai sót được phát hiệnsau khi đã in sổ, đã ký tên, đóng dấu đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 - Khi kiểm tra xác nhận báo cáo tài chính năm hoặc khi báo cáo quyết toánvốn đầu tư dự án hoàn thành, hoặc khi thanh tra, kiểm tra, kiểm toán kết thúcvà có kết luận chính thức, nếu phải điều chỉnh lại số liệu trên báo cáo tàichính liên quan đến số liệu đã ghi sổ kế toán thì đơn vị phải sửa đổi hoặc ghibổ sung vào tài khoản liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 - Kết thúc kỳ kế toán (tháng, quý) và kết thúc niên độ kế toán phảikhóa sổ kế toán. Ngoài ra, phải khóa sổ kế toán trong các trường hợp: Kiểm kêtài sản, sáp nhập, chia tách, đình chỉ hoạt động hoặc giải thể đơn vị chủ đầu tư. Mỗi lần khóa sổ kế toán, ngườigiữ sổ, người kiểm tra sổ và người phụ trách kế toán phải ký tên vào sổ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 - Các loại sổ kế toán (dù đang sử dụng ở bộ phận kế toán hay lưu trữtại bộ phận lưu trữ của đơn vị) đều phải được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp và bảoquản chu đáo ở trong tủ, hòm hoặc phòng có khóa chắc chắn để tránh mất mát,thất lạc. Tại nơi lưu trữ phải làm đầy đủ các biện pháp cần thiết để đảm bảoviệc lưu trữ sổ kế toán được an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 - Nội dung hệ thống báocáo tài chính: 1 - Báo cáo tài chính áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư quy định tại phầnthứ năm, gồm 04 biểu mẫu báo cáo và 05 phụ biểu chi tiết như sau: 04 biểu mẫu báo cáo 1 Bảng cân đối kế toán Mẫu số B01 - CĐT 2 Nguồn vốn đầu tư Mẫu số B02 - CĐT 3 Thực hiện đầu tư xây dựng Mẫu số B03 - CĐT 4 Thuyết minh b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 - Phạm vi áp dụng chế độbáo cáo tài chính 1 - Số lượng báo cáo, nội dung và phương pháp tính toán, hình thức trìnhbày các chỉ tiêu trong từng báo cáo tài chính quy định trong chế độ này được ápdụng cho tất cả các đơn vị chủ đầu tư có thành lập Ban quản lý dự án và tổ chứccông tác kế toán riêng. Đối với đơn vị chủ đầu tư không t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 - Thời hạn và nơi nhận báo cáo tài chính quyđịnh như sau: - Các báo cáo tài chính của đơn vị chủ đầu tư được lập và gửi cuối mỗiquý, cuối năm tài chính. Các đơn vị chủ đầu tư có thể lập báo cáo tài chínhhàng tháng để phục vụ yêu cầu quản lý và điều hành hoạt động dự án đầu tư. - Báo cáo tài chính quý được gửi chậm nhất sau 20 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai HỆ THỐNG BIỂU MẪU CHỨNGTỪ KẾ TOÁN VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁPLẬP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN A/ DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦĐẦU TƯ STT TÊN CHỨNG TỪ SỐ HIỆU 1 2 3 I Lao động tiền lương 1 Bảng chấm công 01 - LĐTL 2 Bảng thanh toán tiền lương 02 - LĐTL 3 Phiếu xác nhận công việc hoàn thành 03 - LĐTL 4 Giấy đi đường 04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba
Phần thứ ba HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾTOÁN VÀ QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, KẾT CẤU VÀPHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN A - HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 LOẠI 1 - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ tư
Phần thứ tư HỆ THỐNG BIỂU MẪU SỔ KẾTOÁN VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP SỔKẾ TOÁN A- DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ STT Tên sổ Mẫu số Dùng cho các tài khoản Hình thức sổ kế toán Nhật ký Chứng từ Nhật ký sổ cái ghi sổ chung 1 2 3 4 5 6 7 Nhật ký - Sổ cái S01-CĐT Tất cả các tài khoản X Chứng từ ghi sổ S02-CĐT x Sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ năm
Phần thứ năm HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁOCÁO TÀI CHÍNH VÀ QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁPLẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH A - DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦĐẦU TƯ STT Tên báo cáo Ký hiệu 1 2 3 1 Bảng cân đối kế toán B01-CĐT 2 Nguồn vốn đầu tư B02-CĐT 3 Thực hiện đầu tư B03-CĐT 4 Thuyết minh báo cáo tài chính B04-CĐT 5 Chi tiết nguồn vốn đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.