Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 47
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 29

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
46 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng, thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng; thanh toán và quyết toán vố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, chi phí...
  • thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 60 Luật Xây dựng. 2. Các tổ chức, cá nhân có thể áp dụng các quy định của Nghị định này để th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách quy định tại Khoản...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có thể áp dụng các quy định của Nghị định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án đã được phê duyệt, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Xây dựng và nguồn vốn sử dụng. Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính đủ cho từng dự án, công trình,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • Quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án đã được phê duyệt, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Xây dựng và nguồn vốn sử...
  • Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính đủ cho từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng, phù hợp với yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện xây dựng, mặt bằng giá thị trường tại t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung sơ bộ tổng mức đầu tư và tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng là ước tính chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với phương án thiết kế sơ bộ và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng gồm các khoản mục chi phí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung sơ bộ tổng mức đầu tư và tổng mức đầu tư xây dựng
  • Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng là ước tính chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với phương án thiết kế sơ bộ và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây d...
  • Nội dung sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng gồm các khoản mục chi phí quy định tại Khoản 2 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư xây dựng 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được ước tính trên cơ sở quy mô, công suất hoặc năng lực phục vụ theo phương án thiết kế sơ bộ của dự án và suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án tương tự về loại, quy mô, tính chất dự án đã hoặc đang thực hiện có đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư xây dựng
  • Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được ước tính trên cơ sở quy mô, công suất hoặc năng lực phục vụ theo phương án thiết kế sơ bộ của dự án và suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự...
  • 2. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo một trong các phương pháp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng 1. Thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng được thực hiện cùng với việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng gồm: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng với đặc điểm, tính chất, yêu cầu kỹ thuật, công nghệ của dự án; b) Kiể...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng được thực hiện cùng với việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng gồm:
  • a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng với đặc điểm, tính chất, yêu cầu kỹ thuật, công nghệ của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại khoản 5 Điều 134 Luật Xây dựng. Người quyết định đầu tư phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh. 2. Tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh gồm tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt cộng (hoặc trừ) phần giá trị...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại khoản 5 Điều 134 Luật Xây dựng. Người quyết định đầu tư phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh.
  • Tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh gồm tổng mức đầu tư xây dựng đã phê duyệt cộng (hoặc trừ) phần giá trị tăng (hoặc giảm).
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG

Open section

Chương 3

Chương 3 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  • VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 1

Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình là toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựng công trình được xác định ở giai đoạn thực hiện dự án phù hợp với thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các yêu cầu công việc phải thực hiện của công trình. 2. Nội dung dự toán xây dựng công trình gồm chi phí xây...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình
  • Dự toán xây dựng công trình là toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựng công trình được xác định ở giai đoạn thực hiện dự án phù hợp với thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các yêu cầu công...
  • 2. Nội dung dự toán xây dựng công trình gồm chi phí xây dựng, phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng được quy định cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở khối lượng tính toán từ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, các yêu cầu công việc phải thực hiện của công trình và định mức xây dựng, giá xây dựng của công trình. 2. Các chi phí trong dự toán xây dựng công trì...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này); 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này);
  • 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì không phải lập chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định dự toán xây dựng công trình
  • Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở khối lượng tính toán từ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, các yêu cầu công việc phải thực hiện của công trình và đị...
  • 2. Các chi phí trong dự toán xây dựng công trình được xác định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định dự toán xây dựng công trình được thực hiện đồng thời với việc thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công. 2. Nội dung thẩm định dự toán xây dựng công trình gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp khối lượng công tác xây dựng, chủng loại và số lượng thiết bị trong dự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh: a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Dự án do cấp hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh:
  • a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự toán xây dựng công trình được thực hiện đồng thời với việc thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công.
  • 2. Nội dung thẩm định dự toán xây dựng công trình gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp: a) Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 7 Nghị định này; b) Thay đổi, bổ sung thiết kế nhưng không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán kể cả chi phí d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau: a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Dự toán xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp:
  • a) Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 7 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 DỰ TOÁN GÓI THẦU XÂY DỰNG

Open section

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN GÓI THẦU XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung về dự toán gói thầu xây dựng 1. Dự toán gói thầu xây dựng xác định theo từng gói thầu, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt và được thực hiện trước khi tổ chức lựa chọn nhà thầu xây dựng. 2. Dự toán gói thầu xây dựng gồm dự toán gói thầu thi công xây dựng; dự toán...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định chung về dự toán gói thầu xây dựng
  • 1. Dự toán gói thầu xây dựng xác định theo từng gói thầu, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán xây dựng công trình đã được phê duyệt và được thực hiện trước khi tổ chức lựa chọn nhà thầu...
  • 2. Dự toán gói thầu xây dựng gồm dự toán gói thầu thi công xây dựng; dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình; dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng và dự toán gói thầu hỗ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Dự toán gói thầu thi công xây dựng 1. Dự toán gói thầu thi công xây dựng là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện thi công xây dựng các công tác, công việc, hạng mục, công trình xây dựng phù hợp với phạm vi thực hiện của gói thầu thi công xây dựng. Nội dung dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này; 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
  • 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Dự toán gói thầu thi công xây dựng
  • Dự toán gói thầu thi công xây dựng là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện thi công xây dựng các công tác, công việc, hạng mục, công trình xây dựng phù hợp với phạm vi thực hiện của gói thầu thi...
  • Nội dung dự toán gói thầu thi công xây dựng gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung và chi phí dự phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình 1. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình gồm chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có); chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh; chi phí vận chuyển, bảo hiểm; thuế và cá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
  • a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình
  • 1. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình gồm chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
  • chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng 1. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng là các chi phí để thực hiện một hoặc một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng phù hợp với phạm vi công việc cần thực hiện của gói thầu. 2. Nội dung dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng gồm chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014. 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
  • 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng là các chi phí để thực hiện một hoặc một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng phù hợp với phạm vi công việc cần thực hiện của gói thầu.
  • 2. Nội dung dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng gồm chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng. Đối với các gói thầu tư vấn khảo...
  • thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì nội dung dự toán gói thầu gồm các khoản mục chi phí như dự toán gói thầu thi công xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng Right: Điều 15. Lập dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Dự toán gói thầu hỗn hợp 1. Dự toán gói thầu thiết kế và thi công xây dựng (gọi tắt là EC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 15 và 13 Nghị định này. 2. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng (gọi tắt là PC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 14 và Điều 13 Nghị định này. 3. D...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Dự toán gói thầu hỗn hợp
  • 1. Dự toán gói thầu thiết kế và thi công xây dựng (gọi tắt là EC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 15 và 13 Nghị định này.
  • 2. Dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng (gọi tắt là PC) gồm dự toán các công việc theo quy định tại Điều 14 và Điều 13 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

Open section

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG Right: GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật gồm định mức cơ sở và định mức dự toán xây dựng công trình. 2. Định mức cơ sở gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức lao động, định mức năng suất máy và thiết bị thi công. Định mức cơ sở để xác định định mức dự toán xây dựng công trình. 3. Định mức dự toán xây dựng cô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật gồm định mức cơ sở và định mức dự toán xây dựng công trình.
  • 2. Định mức cơ sở gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức lao động, định mức năng suất máy và thiết bị thi công. Định mức cơ sở để xác định định mức dự toán xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Định mức chi phí 1. Định mức chi phí gồm định mức tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) và định mức tính bằng giá trị. 2. Định mức chi phí là cơ sở để xác định giá xây dựng, dự toán chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng gồm chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí chung, thu nhập chịu t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Định mức chi phí
  • 1. Định mức chi phí gồm định mức tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) và định mức tính bằng giá trị.
  • Định mức chi phí là cơ sở để xác định giá xây dựng, dự toán chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng gồm chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí chung...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý định mức xây dựng 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức dự toán xây dựng và công bố định mức xây dựng. 2. Trên cơ sở phương pháp lập định mức dự toán xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố định mức xây dựn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này; Báo cáo nghiên cứu khả thi theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014; Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý định mức xây dựng
  • 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức dự toán xây dựng và công bố định mức xây dựng.
  • Trên cơ sở phương pháp lập định mức dự toán xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố định mức xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giá xây dựng công trình 1. Giá xây dựng công trình gồm: a) Đơn giá xây dựng chi tiết của công trình được xác định cho các công tác xây dựng cụ thể của công trình, làm cơ sở để xác định dự toán xây dựng; b) Giá xây dựng tổng hợp được xác định cho nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình, công trình l...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định. Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định có thể mở hội nghị thẩm định để lấy ý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giá xây dựng công trình
  • 1. Giá xây dựng công trình gồm:
  • a) Đơn giá xây dựng chi tiết của công trình được xác định cho các công tác xây dựng cụ thể của công trình, làm cơ sở để xác định dự toán xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp xác định giá xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức xác định đơn giá xây dựng chi tiết của công trình, giá xây dựng tổng hợp của công trình làm cơ sở xác định dự toán xây...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý giá xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư căn cứ phương pháp xác định giá xây dựng công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức xác định đơn giá xây d...
  • Chủ đầu tư được thuê các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định về Quản lý dự án đầu tư xây dựng thực hiện các công việc hoặc p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian, làm cơ sở xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình và quản lý c...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
  • tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Chỉ số giá xây dựng
  • Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian, làm cơ sở xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng công...
  • Chỉ số giá xây dựng gồm chỉ số giá xây dựng theo loại công trình, theo cơ cấu chi phí (gồm chỉ số giá phần xây dựng, chỉ số giá phần thiết bị, chỉ số giá phần chi phí khác), yếu tố chi phí (gồm chỉ...
left-only unmatched

Chương V

Chương V CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chi phí quản lý dự án 1. Chi phí quản lý dự án là chi phí cần thiết để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng. 2. Nội dung chi phí quản lý dự án gồm tiền lương của cán bộ quản lý dự án; tiền công trả cho ngườ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Vật liệu xây dựng: a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo khoảng thời gian đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị
  • 1. Vật liệu xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc th...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chi phí quản lý dự án
  • 1. Chi phí quản lý dự án là chi phí cần thiết để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai th...
  • 2. Nội dung chi phí quản lý dự án gồm tiền lương của cán bộ quản lý dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quản lý chi phí quản lý dự án 1. Đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước, chi phí quản lý dự án xác định theo Khoản 3 Điều 23 Nghị định này là chi phí tối đa để quản lý dự án. Chi phí quản lý dự án được quản lý trên cơ sở dự toán được xác định hàng năm phù hợp với nhiệm vụ, công việc quản lý dự án thực hiện và các chế độ chính...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quản lý chi phí quản lý dự án
  • Đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước, chi phí quản lý dự án xác định theo Khoản 3 Điều 23 Nghị định này là chi phí tối đa để quản lý dự án.
  • Chi phí quản lý dự án được quản lý trên cơ sở dự toán được xác định hàng năm phù hợp với nhiệm vụ, công việc quản lý dự án thực hiện và các chế độ chính sách có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chi phí quản lý dự án được điều chỉnh trong các trường hợp được phép điều chỉnh dự án theo quy định tại Khoản 1 Điều 61 Luật Xây dựng. Right: b) Việc điều chỉnh tổng mức đầu tư được thực hiện trong trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng là chi phí cần thiết để thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng. 2. Nội dung chi phí công việc tư vấn đầu tư xây dựng gồm chi phí chuyên gia, c...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
  • 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng là chi phí cần thiết để thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án v...
  • Nội dung chi phí công việc tư vấn đầu tư xây dựng gồm chi phí chuyên gia, chi phí quản lý của tổ chức tư vấn, chi phí khác gồm cả chi phí sử dụng hệ thống thông tin công trình, bảo hiểm trách nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quản lý chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo Khoản 3 Điều 25 Nghị định này là cơ sở để xác định chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, xác định giá gói thầu và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trước khi tổ chức lựa chọn nhà thầu thực...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
  • việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư th...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
  • Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo Khoản 3 Điều 25 Nghị định này là cơ sở để xác định chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, xác định...
  • Trước khi tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện công việc tư vấn đầu tư xây dựng chủ đầu tư phải tổ chức xác định dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 15 Nghị định này làm c...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán hợp đồng xây dựng Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo các quy định tại Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013. 2. Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
  • 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu theo nội dung quy định tại Điều 81 Luật Đấu thầu năm 2013.
  • Cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp UBND, Chủ tịch UBND các cấp thực hiện nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 9 và điểm a khoản 11...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thanh toán hợp đồng xây dựng
  • Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo các quy định tại Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư hoặc đại...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu thầu năm 2013; b) Đối với gói thầu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  • 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • a) Chủ đầu tư (đối với dự án), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) lập, trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Luật Đấu th...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại...
  • 2. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư chịu trách nhiệm về đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ đề nghị thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Chi phí đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp thực hiện trong quá trình đầu tư xây dựng để đưa công...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
  • 1.Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu:
  • a) Đơn vị được phân công nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1, khoản 9, khoản 11 Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Chi phí đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp thực hiện trong quá trình đầu tư xây dựng để đưa công trình của dự án vào khai thác, sử dụng. Chi phí hợp pháp là toàn bộ các khoản chi...
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU XÂY DỰNG TRONG QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của người quyết định đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có các quyền sau đây: a) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình; tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình điều chỉnh; b) Quyết định giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu, loại, hình thức hợp đồng; c) Chấ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
  • 1. Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 116 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
  • Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu bên mời thầu có trách nhiệm mời đại diện các cơ quan quản lý nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của người quyết định đầu tư
  • 1. Người quyết định đầu tư có các quyền sau đây:
  • a) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình; tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình điều chỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây: a) Quyết định phương pháp xác định tổng mức đầu tư. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt; b) Điều chỉnh và phê duyệt dự toán xây dựng công trình điều chỉnh không làm vượt dự toán...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh
  • 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm:
  • a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
  • a) Quyết định phương pháp xác định tổng mức đầu tư. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng có các quyền sau đây: a) Thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí phù hợp với điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động theo quy định tại Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Yêu cầu...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Báo cáo công tác đấu thầu
  • 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sa...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • 1. Nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng có các quyền sau đây:
  • a) Thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí phù hợp với điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động theo quy định tại Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây: a) Quyết định định mức xây dựng, giá xây dựng và các chi phí khác có liên quan khi xác định giá dự thầu để tham gia đấu thầu; b) Trong giai đoạn thi công xây dựng được thay đổi biện pháp thi công nhưng vẫn bảo đảm chất lượng, t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Điều 7 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • UBND tỉnh, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu để đăng tải theo quy định tại Điều 8 Luật Đấu thầu năm 2013 và Đ...
  • Khuyến khích các chủ đầu tư, bên mời thầu tổ chức đăng tải thông tin đấu thầu rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác và đăng tải trên trang Website của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây:
  • a) Quyết định định mức xây dựng, giá xây dựng và các chi phí khác có liên quan khi xác định giá dự thầu để tham gia đấu thầu;
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng và có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn chi tiết về nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dựng...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản
  • gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy mô nhỏ phải áp dụng loại hợp đồng trọn gói. Trường hợp gói thầu xây lắp không thuộc diện gói thầu quy mô nhỏ nhưng có thời gian thi công dưới 18 t...
Removed / left-side focus
  • Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng và có trách nhiệm:
  • Hướng dẫn chi tiết về nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, định mức xây dựng, giá xây dự...
  • 2. Công bố định mức xây dựng, định mức các hao phí tính giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng, giá xây dựng, suất vốn đầu tư xây dựng cô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Bộ Xây dựng Right: Điều 34. Hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Quy định mức thu phí và hướng dẫn việc quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư, thiết kế, dự toá...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh. 3. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng thực hiện trong các trường hợp theo quy định điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh.
  • Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứng với phần giá trị giảm trừ tiền tạm ứng qua mỗi lần thanh toán theo thỏa thuận của các bên nhưng phải bảo đảm tiền tạm ứng được thu h...
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân...
  • 2. Quy định mức thu phí và hướng dẫn việc quản lý sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư, thiết kế, dự toán xây dựng và các phí khác (nếu có).
  • 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Bộ Tài chính Right: Điều 35. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức dự toán xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức dự toán xây dựng cho các công việc chuyên ngành, đặc thù của Bộ, địa phương sau khi thống nhất với Bộ Xây dựng. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh h...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 36 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, đơn giá và giá hợp đồng xây dựng, tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 37/2015/NĐ...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức dự toán xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức dự toán xây dựng cho các công việc chuyên ngành,...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự án đầ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  • 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 146 Luật xây dựng năm 2014 và Điều 42 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Xử lý chuyển tiếp
  • Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 112...
  • Dự án đầu tư xây dựng đã lập, thẩm định nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng thực hiện điều chỉnh, bổ sung ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2015 và thay thế Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉ...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng nghiệm thu đối với các dự án cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2015 và thay thế Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C (nhóm B, trọng điểm nhóm C sau khi HĐND tỉnh thông qua) do mình quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định c...
Mục 3 Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 4 Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Mục 5 Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Mục 6 Mục 6 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Mục 7 Mục 7 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG