Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 01 năm 1998.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 01 năm 1998. Right: Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban quản lý các Khu chế xuất, Khu công nghiệp QN-ĐN, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan Căn cứ quyết định thi hành. TM ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT/CHỦ TỊCH Phó Chủ tịch (Đã ký) HUỲNH NĂM...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp...
  • Hoàng Tuấn Anh
Removed / left-side focus
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Phó Chủ tịch
Rewritten clauses
  • Left: Các ông Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban quản lý các Khu chế xuất, Khu công nghiệp QN-ĐN, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Sở Công nghiệp, Thủ trưởng c... Right: Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động
  • Left: QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG VIỆC THAM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Right: QUY CHẾ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRI Ể N SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Đ Ế N NĂM 2010
  • Left: (Ban hành kèm theo QĐ số 273/98.QĐ-UB ngày 13 tháng 1 năm 1998 của UBND thành phố ĐN) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng)
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của Chính phủ và Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo quy đị...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Ban quản lý hướng dẫn các Chủ đầu tư lập Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại các Điều 10,13, và 27 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ và Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1611/BKH-KCN-VPTĐ ngày 18.3.1997. 2. Ban quản lý tổ chức tiếp nhận và chủ trì việc thẩm định để cấp Giấy phép đầu tư cho các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý
  • Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
  • Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 6 tháng.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý hướng dẫn các Chủ đầu tư lập Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại các Điều 10,13, và 27 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ và Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản...
  • Ban quản lý tổ chức tiếp nhận và chủ trì việc thẩm định để cấp Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo ủy quyền củ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Theo Quy định tại, Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp hoặc Khu chế xuất đã được phê duyệt. 2. Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố. 2- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố; được quảng cáo, giới thiệu miễn phí thông tin về doanh nghiệp (do doanh nghiệp cung cấp) t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại
  • 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố.
  • Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Theo Quy định tại, Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp hoặc Khu chế xuất đã được phê duyệt.
  • Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô dưới 40 triệu đô la Mỹ, trừ những dự án thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/CP ngày 18.2.1997 của Chính phủ q...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 : 1. Ban Quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định cấp giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau: a. Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 400 triệu đô la Mỹ. b. Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của B...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên.
  • Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban Quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định cấp giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau:
  • a. Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 400 triệu đô la Mỹ.
  • b. Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch & đầu tư và có quy mô đến 5 tri...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại TP Đà Nẵng tuân thủ theo quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ, Điều 32 Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý
  • Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
  • Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 6 tháng.
Removed / left-side focus
  • Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại TP Đà Nẵng tuân thủ theo quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18/...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các ngành chức năng của thành phố: Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ & Môi trường, Sở Công nghiệp và các ngành có liên quan khác có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý trong việc thẩm định dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo chức năng của ngành mình.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình. Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên quan trả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình.
  • Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên qua...
  • Đi ề u 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:
Removed / left-side focus
  • Các ngành chức năng của thành phố:
  • Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ & Môi trường, Sở Công nghiệp và các ngành có liên quan khác có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý trong việc thẩm định dự án đầu tư vào các khu công ng...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 7

Điều 7: 1. Thời hạn Ban quản lý thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư là 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ dự án, không kể thời gian Chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của Ban quản lý. 2. Ban quản lý quyết định phương thức thẩm định dự án đầu tư: thông qua văn bản yêu cầu thẩm định gởi đến các ngành ho...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau: 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố. 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau:
  • 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố.
  • 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn Ban quản lý thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư là 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ dự án, không kể thời gian Chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của...
  • 2. Ban quản lý quyết định phương thức thẩm định dự án đầu tư: thông qua văn bản yêu cầu thẩm định gởi đến các ngành hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ban Quản lý kèm theo hồ sơ dự án (bản sao), các ngàĩứì và cơ quan chức năng trả lời bằng vãn bản ý kiến thẩm định nội dung dự án thuộc phạm vi quản lý của ngành mình. Quá thời hạn trên mà các Sở, Ban, Ngành không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì coi như chấp thuận dự án v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Thường trực Chương trình và các cơ quan liên quan quy định trong Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiể...
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ban Quản lý kèm theo hồ sơ dự án (bản sao), các ngàĩứì và cơ quan chức năng trả lời bằng vãn bản ý kiến thẩm định nội dung dự án thuộc phạm vi...
  • Quá thời hạn trên mà các Sở, Ban, Ngành không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì coi như chấp thuận dự án và chịu trách nhiệm về sự chấp thuận đó.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9

Điều 9: 1. Ban Quản lý tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư sau khi đã gởi giây mời và hồ sơ dự án đến các ngành trước 4 ngày. 2. Các sở, ban, ngành chức năng cử người có trách nhiệm tham dự cuộc họp thẩm định dự án đầu tư và ý kiến của người được cử tham gia được coi là ý kiến của Sở, ban, ngành đó. Trường hợp các sở, ban, ngành kh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo hiệu quả của Chương trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế ch...
Removed / left-side focus
  • 1. Ban Quản lý tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư sau khi đã gởi giây mời và hồ sơ dự án đến các ngành trước 4 ngày.
  • 2. Các sở, ban, ngành chức năng cử người có trách nhiệm tham dự cuộc họp thẩm định dự án đầu tư và ý kiến của người được cử tham gia được coi là ý kiến của Sở, ban, ngành đó.
  • Trường hợp các sở, ban, ngành không cử người đi họp thì phải có văn bản thẩm định nội dung dự án trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được giấy mời và hồ sơ dự án do Ban quản lý gởi.
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trước khi Ban quản lý quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với những dự án theo quy định phải lấy ý kiến các bộ, ngành trung ương thì khi gởi văn bản và hồ sơ dự án đến các ngành chức năng của thành phố để phối hợp thẩm định, Ban quản lý gởi kèm theo văn bản trả lời của các bộ, ngành đó hoặc văn bản thông báo của Ban quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: 1/ Sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gởi Giấy phép đầu tư đã cấp đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ƯBND thành phố Đà Nẵng (bản chính) và Bộ thương mại, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành, Ban quản lý các khu Công nghiệp VN, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và môi trường và các ngành quản lý Nhà nước có liên quan (bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trong quá trình triển khai thực hiện bản Quy chế này, nếu có gì vướng mắc, Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN, Sở Kế hoạch và đầu tư và các ngành có liên quan có trách nhiệm báo cáo UBND thành phố ĐN để kịp thời điều chỉnh, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích: Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của...
Chương II Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ Đi ề u 3. Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ trợ xuất khẩu, hỗ trợ vay vốn ưu đãi... còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này. Đi ề u 4...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH Đi ề u 7. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện các hỗ trợ trên cho cơ quan Thường trực của Chương trình (Sở Công nghiệp TP Đà Nẵng) theo nội dung đã được quy định tại Quyết định số 3067/QĐ-UB ngày 11/4/2005 của UBND thành phố Đà...
Chương IV Chương IV NGUỒN KINH PHÍ Đi ề u 10. Trên cơ sở danh mục sản phẩm công nghiệp chủ lực đã được UBND thành phố phê duyệt, hằng năm sở Công nghiệp tiến hành xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt.
Chương V Chương V ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 12. Sở Công nghiệp - cơ quan Thường trực của Chương trình giúp UBND thành phố thực hiện việc theo dõi quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp; theo dõi quản lý và định kỳ hàng quý tổng hợp báo cáo kết quả cho UBND thành phố. Đi ề u 13. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm...