Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 103

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
  • kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc thẩm định dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 01 năm 1998.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
  • 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
  • Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 01 năm 1998.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban quản lý các Khu chế xuất, Khu công nghiệp QN-ĐN, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan Căn cứ quyết định thi hành. TM ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT/CHỦ TỊCH Phó Chủ tịch (Đã ký) HUỲNH NĂM...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban quản lý các Khu chế xuất, Khu công nghiệp QN-ĐN, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Sở Công nghiệp, Thủ trưởng c...
  • TM ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của Chính phủ và Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
  • 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
  • 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo quy đị...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Ban quản lý hướng dẫn các Chủ đầu tư lập Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại các Điều 10,13, và 27 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ và Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1611/BKH-KCN-VPTĐ ngày 18.3.1997. 2. Ban quản lý tổ chức tiếp nhận và chủ trì việc thẩm định để cấp Giấy phép đầu tư cho các...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
  • 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
  • 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý hướng dẫn các Chủ đầu tư lập Hồ sơ dự án đầu tư theo quy định tại các Điều 10,13, và 27 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ và Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản...
  • Ban quản lý tổ chức tiếp nhận và chủ trì việc thẩm định để cấp Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư nước ngoài vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo ủy quyền củ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Theo Quy định tại, Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp hoặc Khu chế xuất đã được phê duyệt. 2. Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
  • 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
  • 2- Hợp đồng liên doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Theo Quy định tại, Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với Quy hoạch chi tiết và Điều lệ Khu công nghiệp hoặc Khu chế xuất đã được phê duyệt.
  • Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô dưới 40 triệu đô la Mỹ, trừ những dự án thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 12/CP ngày 18.2.1997 của Chính phủ q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : 1. Ban Quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định cấp giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau: a. Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 400 triệu đô la Mỹ. b. Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của B...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
  • Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ để quyết định việc Bộ Kế hoạch và Đầu tư uỷ q...
Removed / left-side focus
  • a. Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 400 triệu đô la Mỹ.
  • b. Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định số 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoạch & đầu tư và có quy mô đến 5 tri...
  • Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư của Ban Quản lý nhưng nằm ngoài quy định tại Điểm 1 nêu trên, Ban quản lý có trách nhiệm gởi tóm tắt dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ban Quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định cấp giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau: Right: Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại TP Đà Nẵng tuân thủ theo quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ, Điều 32 Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh phải bố cáo trên báo trung ương hoặc báo địa phương những thông tin chính được quy định trong Giấy phép đầu tư. Nội dung bố cáo gồm: Tên, địa chỉ của các bên liên doanh, các bên hợp doanh hoặc của nhà đầu tư nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh phải bố cáo trên báo trung ương hoặc báo địa phương những thông tin chính được quy định trong Giấy phép đầu tư. Nội dung bố cáo gồm:
  • Tên, địa chỉ của các bên liên doanh, các bên hợp doanh hoặc của nhà đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài đầu tư vào các Khu công nghiệp, Khu chế xuất tại TP Đà Nẵng tuân thủ theo quy định tại Điều 92 Nghị định số 12/CP ngày 18/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các ngành chức năng của thành phố: Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ & Môi trường, Sở Công nghiệp và các ngành có liên quan khác có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý trong việc thẩm định dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất tại thành phố Đà Nẵng theo chức năng của ngành mình.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Removed / left-side focus
  • Các ngành chức năng của thành phố:
  • Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ & Môi trường, Sở Công nghiệp và các ngành có liên quan khác có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý trong việc thẩm định dự án đầu tư vào các khu công ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: 1. Thời hạn Ban quản lý thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư là 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ dự án, không kể thời gian Chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của Ban quản lý. 2. Ban quản lý quyết định phương thức thẩm định dự án đầu tư: thông qua văn bản yêu cầu thẩm định gởi đến các ngành ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
  • Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn Ban quản lý thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư là 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ dự án, không kể thời gian Chủ đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo yêu cầu của...
  • 2. Ban quản lý quyết định phương thức thẩm định dự án đầu tư: thông qua văn bản yêu cầu thẩm định gởi đến các ngành hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ban Quản lý kèm theo hồ sơ dự án (bản sao), các ngàĩứì và cơ quan chức năng trả lời bằng vãn bản ý kiến thẩm định nội dung dự án thuộc phạm vi quản lý của ngành mình. Quá thời hạn trên mà các Sở, Ban, Ngành không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì coi như chấp thuận dự án v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
  • 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ban Quản lý kèm theo hồ sơ dự án (bản sao), các ngàĩứì và cơ quan chức năng trả lời bằng vãn bản ý kiến thẩm định nội dung dự án thuộc phạm vi...
  • Quá thời hạn trên mà các Sở, Ban, Ngành không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì coi như chấp thuận dự án và chịu trách nhiệm về sự chấp thuận đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: 1. Ban Quản lý tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư sau khi đã gởi giây mời và hồ sơ dự án đến các ngành trước 4 ngày. 2. Các sở, ban, ngành chức năng cử người có trách nhiệm tham dự cuộc họp thẩm định dự án đầu tư và ý kiến của người được cử tham gia được coi là ý kiến của Sở, ban, ngành đó. Trường hợp các sở, ban, ngành kh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh.
  • Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban Quản lý tổ chức cuộc họp thẩm định dự án đầu tư sau khi đã gởi giây mời và hồ sơ dự án đến các ngành trước 4 ngày.
  • 2. Các sở, ban, ngành chức năng cử người có trách nhiệm tham dự cuộc họp thẩm định dự án đầu tư và ý kiến của người được cử tham gia được coi là ý kiến của Sở, ban, ngành đó.
  • Trường hợp các sở, ban, ngành không cử người đi họp thì phải có văn bản thẩm định nội dung dự án trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được giấy mời và hồ sơ dự án do Ban quản lý gởi.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10

Điều 10: Trước khi Ban quản lý quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với những dự án theo quy định phải lấy ý kiến các bộ, ngành trung ương thì khi gởi văn bản và hồ sơ dự án đến các ngành chức năng của thành phố để phối hợp thẩm định, Ban quản lý gởi kèm theo văn bản trả lời của các bộ, ngành đó hoặc văn bản thông báo của Ban quản...

Open section

Điều 100.

Điều 100. 1- Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện như sau: Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư. Trong thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện như sau:
  • Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này.
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Trước khi Ban quản lý quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với những dự án theo quy định phải lấy ý kiến các bộ, ngành trung ương thì khi gởi văn bản và hồ sơ dự án đến các ngành chức năng của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: 1/ Sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gởi Giấy phép đầu tư đã cấp đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ƯBND thành phố Đà Nẵng (bản chính) và Bộ thương mại, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành, Ban quản lý các khu Công nghiệp VN, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học-Công nghệ và môi trường và các ngành quản lý Nhà nước có liên quan (bản...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  • Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước.
  • 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước pháp luật nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1/ Sau khi cấp Giấy phép đầu tư, Ban quản lý gởi Giấy phép đầu tư đã cấp đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ƯBND thành phố Đà Nẵng (bản chính) và Bộ thương mại, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành, Ban quản lý...
  • Đồng thời Ban quản lý gởi một bộ hồ sơ dự án (bản sao) đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để Sở giúp UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với việc thực hiện dự án đầu tư nước ngoà...
  • 2/ Ban quản lý thực hiện việc gởi bản chính và bản sao Giấy phép đầu tư điều chỉnh, bổ sung hoặc Quyết định thu hồi Giấy phép đầu tư đến các cơ quan như quy định tại khoản 1 điều 11 bản Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Trong quá trình triển khai thực hiện bản Quy chế này, nếu có gì vướng mắc, Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN, Sở Kế hoạch và đầu tư và các ngành có liên quan có trách nhiệm báo cáo UBND thành phố ĐN để kịp thời điều chỉnh, bổ sung.

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việ...
  • Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài hoặc với doanh nghiệp Việt Nam hoặc với doanh n...
  • Trong trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sở hiệp định ký kết giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện bản Quy chế này, nếu có gì vướng mắc, Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp QN-ĐN, Sở Kế hoạch và đầu tư và các ngành có liên quan có trách nhiệm báo cáo...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 14. Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...
Điều 15. Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức và tiến độ góp vốn pháp định. 4- Số lư...
Điều 16. Điều 16. Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực sau khi được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Điều 17. Điều 17. 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh. 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thu...
Điều 18. Điều 18. 1. Vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư; đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại các vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn, dự án đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, trồng rừng, tỷ lệ này có thể thấp đến 20% nhưng phải được Cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận...