Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm
203/2000/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn thi hành Quyết định của Hội đồng Bộ trưởng số 203-HĐBT ngày 29-06-1991 quy định một số điều chi tiết thi hành các luật thuế doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế lợi tức
43/TC-TCT-CS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Quyết định của Hội đồng Bộ trưởng số 203-HĐBT ngày 29-06-1991 quy định một số điều chi tiết thi hành các luật thuế doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế lợi tức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Quyết định của Hội đồng Bộ trưởng số 203-HĐBT ngày 29-06-1991 quy định một số điều chi tiết thi hành các luật thuế doanh thu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế lợi tức
- Ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Biểu mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất,nhập khẩu văn hoá phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm mà pháp luật quy định phảiđược cơ quan nhà nước có thẩm quyền giám định về nội dung và cấp giấy phép thìphải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩuvăn hoá phẩm được trích 50% (năm mươi phần trăm) số tiền lệ phí thu được trướckhi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu lệ phí; Số tiềnlệ phí thu được còn lại (sau khi trừ số được trích theo tỷ lệ trên) phải nộpNSNN. Cơ quan thu có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo đúng quy định tại Quyết định này vàThông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiệnNghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộcNgân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏcác quy định về phí, lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu trái quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chứcthu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU LỆ PHÍGIÁM ĐỊNH NỘI DUNG VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤTNHẬP KHẨU VĂN HOÁ PHẨM ( Ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.