Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm

Open section

Tiêu đề

Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Biểu mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất,nhập khẩu văn hoá phẩm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về bảo đảm tiền vay trong việc cấp tín dụng dưới hình thức cho vay của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Việc cấp tín dụng dưới các hình thức khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, nếu các bên có thoả thuận về biện pháp bảo đảm thì cũng được áp dụng các quy định của Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Biểu mức thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất,nhập khẩu văn hoá phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm mà pháp luật quy định phảiđược cơ quan nhà nước có thẩm quyền giám định về nội dung và cấp giấy phép thìphải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay. 2. Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dùng trong Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1. Bảo đảm tiền vay là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu văn hoá phẩm mà pháp luật quy định phảiđược cơ quan nhà nước có thẩm quyền giám định về nội dung và cấp giấy phép thìphải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩuvăn hoá phẩm được trích 50% (năm mươi phần trăm) số tiền lệ phí thu được trướckhi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu lệ phí; Số tiềnlệ phí thu được còn lại (sau khi trừ số được trích theo tỷ lệ trên) phải nộpNSNN. Cơ quan thu có trách...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; b) Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; c) Bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay. 2. Biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản: a) Tổ chức tín dụng chủ động lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay
  • 1. Biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản:
  • a) Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí giám định nội dung và cấp giấy phép xuất, nhập khẩuvăn hoá phẩm được trích 50% (năm mươi phần trăm) số tiền lệ phí thu được trướckhi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí...
  • Số tiềnlệ phí thu được còn lại (sau khi trừ số được trích theo tỷ lệ trên) phải nộpNSNN.
  • Cơ quan thu có trách nhiệm thu,nộp ngân sách và quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được theo đúng quy định tạiThông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiệnNghị định số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo đúng quy định tại Quyết định này vàThông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiệnNghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộcNgân sách Nhà nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay
  • Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm theo quy định của Nghị định này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, thì tổn thất do nguyên nhân khách quan của các khoản cho vay này được Chính phủ xử lý.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo đúng quy định tại Quyết định này vàThông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏcác quy định về phí, lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu trái quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay. Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảm tiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên
  • Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay.
  • Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảm tiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏcác quy định về phí, lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu trái quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chứcthu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU LỆ PHÍGIÁM ĐỊNH NỘI DUNG VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤTNHẬP KHẨU VĂN HOÁ PHẨM ( Ban hành kèm theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba
  • Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp khách hàng vay được tổ chứ...
  • 2. Tổ chức tín dụng và khách hàng vay thỏa thuận lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xuất nhập khẩu văn hoá phẩm và giámđịnh nội dung văn hoá phẩm xuất nhập khẩu, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chứcthu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhi...
  • BIỂU MỨC THU LỆ PHÍGIÁM ĐỊNH NỘI DUNG
  • VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤTNHẬP KHẨU VĂN HOÁ PHẨM

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA
Điều 7. Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba 1. Tài sản, điều kiện nhận tài sản cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh (sau đây gọi là hợp đồng bảo đảm) và đăng ký giao d...
Điều 8 Điều 8 . Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của tổ chức tín dụng, không áp dụng khi xử lý tài sản để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm...
Điều 9. Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tín dụng. Nghĩa vụ trả lãi vay, lãi quá hạn, các khoản phí (nếu có) không thuộc phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nếu các bên có thoả thuận. 2. Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị ngh...
Điều 10 Điều 10 . Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Tổ chức tín dụng quyết định mức cho vay trong giới hạn giá trị tài sản bảo đảm tiền vay và phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã được xác định.
Điều 11. Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản Một tài sản được dùng để bảo đảm cho một nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng; trường hợp tài sản có đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật, thì một tài sản có thể được bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một tổ chức tín dụng với điều kiện giá trị tài sản bảo đảm tiền...
Điều 12. Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp 1. Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay có nghĩa vụ giao tài sản cho tổ chức tín dụng giữ; nếu tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì các bên có thể thoả thuận tài sản do khách hàng vay giữ hoặc giao cho bên thứ ba giữ, nhưng tổ chức tín dụng phải giữ bản chính giấy chứng nhậ...