Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành múc thu phí và lệ phí cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành múc thu phí và lệ phí cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay qui định mức thu phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận qưýên sử dụng đất ở và quỳên sỏ hứu nhà tại thành phố Đà Năng như sau: 1- Mức phí, lè phl đo đạc và lâp bản vê đất, nhà : (phụ thuộc diện tích đất, nhà và cấp nhà) a) Đo vẽ đất: 960đồng/m 2 b) Đo vê nhà + Đối với nhà tạm: 450<đồng/m 2 . + Đối với nhà cấp 3, cấp 4: 600đồng/m...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay qui định mức thu phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận
  • qưýên sử dụng đất ở và quỳên sỏ hứu nhà tại thành phố Đà Năng như sau:
  • 1- Mức phí, lè phl đo đạc và lâp bản vê đất, nhà :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể đối tượng, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu, phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận quýên sử dụng đất ở và quyen sở hữu nhà ở đúng qui định tại Quyết định số 276/CT và Thông tư 48/TC-TCT

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể đối tượng, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu, phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận quýên sử dụng đất ở và quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các qui định trước đây trái với quyết định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các qui định trước đây trái với quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Giám đô'c các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (Ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách...
  • Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách
  • theo phương thức hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục
  • thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Giám đô'c các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
Điều 2.- Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...
Điều 3.- Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói thuộc các đơn vị vận tải. - Hợp đồng vận tải...
Chương 2 Chương 2 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG
Điều 4.- Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói 4.1- Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Hợp tác xã (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4...
Điều 5.- Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kèm theo).
Điều 6.- Điều 6.- Giá cước - Giá cước vận tải hành khách của xe hợp đồng là giá cước thoả thuận giữa đơn vị vận tải và người thuê xe ôtô hoặc đại diện của hành khách đi xe, được tính toán trên cơ sở đơn giá cước VTHK nội tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK nội tỉnh) hoặc đơn giá cước VTHK liên tỉnh (nếu là xe hợp đồng VTHK liên tỉnh) cộng với lệ phí...