Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp TP Đà Nẵng quản lý thu
985/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
1910/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp TP Đà Nẵng quản lý thu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Ban hành danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp TP Đà Nẵng quản lý thu
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp quản lý thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố ĐN khóa V thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp quản lý thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố ĐN khóa V thông qua tại Nghị quyế...
- HĐND ngày 20/1/1998.
Left
Điều 2
Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý , sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định này điều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định này điều bãi bỏ.
- Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý , sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy địn...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và bãi bỏ các văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND thành phố ĐN quy định về lệ phí hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và bãi bỏ các văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND thành phố ĐN quy định về lệ phí hộ tịch.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu quản lý doanh nghiệp 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Luật Doanh nghiệp; phát hiện và uốn nắn kịp thời những doanh nghiệp chấp hành chưa đúng, chưa đầy đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục tiêu quản lý doanh nghiệp
- 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
- 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Luật Doanh nghiệp
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Unmatched right-side sections