Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp TP Đà Nẵng quản lý thu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp TP Đà Nẵng quản lý thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp quản lý thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố ĐN khóa V thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản danh mục và mức thu lệ phí hộ tịch do Sở Tư pháp quản lý thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố ĐN khóa V thông qua tại Nghị quyế...
  • HĐND ngày 20/1/1998.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý , sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định này điều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quy định này điều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý , sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và bãi bỏ các văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND thành phố ĐN quy định về lệ phí hộ tịch.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và bãi bỏ các văn bản trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND thành phố ĐN quy định về lệ phí hộ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu quản lý doanh nghiệp 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Luật Doanh nghiệp; phát hiện và uốn nắn kịp thời những doanh nghiệp chấp hành chưa đúng, chưa đầy đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu quản lý doanh nghiệp
  • 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Luật Doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Phan Nhật Bình Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH PHỐI HỢP QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG ( Ban hành kèm theo Quyết định số 1910/2007/QĐ - UBND ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương )
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quan hệ phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp (dưới đây gọi chung là doanh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền về quản lý doanh nghiệp, ngoài việc thực nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, phải thực hiện Quy định này để phối hợp quản lý doanh nghiệp nêu tại Điều 1 Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp quản lý 1. Bảo đảm và tuân thủ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành, lĩnh vực theo luật định; 2. Tôn trọng và tuân thủ các yêu cầu trong việc cung cấp thông tin, báo cáo đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền đảm bảo về thời gian, chất lượng; khuyến khích sử dụng công nghệ thông tin trong trao đổi giữa các c...
Chương II Chương II HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP GIỮA CÁC SỞ NGÀNH TRỰC THUỘC TỈNH VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CHẾ ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP Mục 1: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CHẾ ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Hệ thống thông tin về doanh nghiệp bao gồm 1. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, giấy phép kinh doanh, giấy phép hoạt động, giấy chứng nhận quản lý của ngành theo luật địn...