Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết...
  • HĐND ngày 20/1/1998.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đún...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND huyện Mỹ Hào; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn huyện và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên (Ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND huyện Mỹ Hào; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn huyện và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Doãn Thế Cường
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung đối với tổng thể đô thị về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan 1. Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch, thiết kế đô thị, Quy chế này và Giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối với những khu vực đô thị, tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung đối với tổng thể đô thị về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan
  • Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch, thiết kế đô thị, Quy chế này và Giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Đối với những khu vực đô thị, tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị hoặc quy chế này chưa quy định thì thực hiện và quản lý theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy hoạch xây dựng hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về định hướng phát triển tổng thể đô thị, về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà ở biệt thự tại các khu chức năng; quy hoạch kiến trúc nhà cao tầng, công trình công cộng; hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô th...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng kh...
Điều 3. Điều 3. Định hướng phát triển tổng thể đô thị 1. Khu vực nội thị bao gồm thị trấn Bần Yên Nhân, các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Minh Đức và thôn Phúc Xá của xã Phan Đình Phùng. - Lập quy hoạch phân khu, qui hoạch chi tiết và thiết kế kiến trúc cảnh quan cho các khu vực chức năng đô thị làm cơ sở cho việc xem xét, tiế...
Điều 5. Điều 5. Quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở tại các khu vực đô thị mới, khu dân cư mới: Thực hiện theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt. 2. Nhà ở tại các đường phố, khu vực chưa có quy hoạch chi tiết: Thực hiện theo quy hoạch chung được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng: a) Chỉ giới xây dựng: Được xác định cụ thể dựa v...
Điều 6. Điều 6. Quy định về xây dựng nhà ở biệt thự tại các khu chức năng 1. Diện tích xây dựng: Thực hiện theo quy hoạch; trường hợp chưa có quy hoạch, diện tích xây dựng tối đa bằng 60% diện tích khuôn viên đất. 2. Số tầng tối đa: 3 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm). 3. Có ít nhất 3 mặt nhìn ra sân hoặc vườn; có sâ...
Điều 7. Điều 7. Quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng 1. Các trục trung tâm đô thị có lộ giới đường ≥ 34 m: Nên xây dựng công trình cao tầng. Việc kiểm soát thực hiện phải được tiến hành ngay từ bước quy hoạch, giới thiệu địa điểm đầu tư và trong suốt quá trình thực hiện đầu tư xây dựng. 2. Bố trí không gian cây xanh kết hợp bãi xe, không g...
Điều 8. Điều 8. Quy hoạch, kiến trúc công trình công cộng, dịch vụ, thương mại 1. Khoảng lùi xây dựng: Tùy theo chiều cao công trình, bề rộng đường phố (theo chỉ giới đường đỏ) và các yếu tố liên quan nhưng khoảng lùi tối thiểu là 15m. 2. Mật độ xây dựng tối đa: 80%. 3. Khoảng cách giữa các dãy nhà tuỳ thuộc vào chiều cao, chiều dài các dãy, t...