Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết...
  • HĐND ngày 20/1/1998.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đún...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Tiêu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Các tổ chức, cá nhân có sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng căn cứ vào tiêu chuẩn cây con xuất vườn này để công bố tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất cây giống trồng rừng của đơn vị mình, thông báo kết quả sản xuất cây con ở vườn ươm lâm nghiệp đạt tiêu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện.
  • Các tổ chức, cá nhân có sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng căn cứ vào tiêu chuẩn cây con xuất vườn này để công bố tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xu...
  • 2. Các đơn vị quản lý nhà nước căn cứ quy định này để thẩm định, cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con trồng rừng đạt tiêu chuẩn xuất vườn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông công chính; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện các dự án, các chương trình trồng rừng có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn do nước ngoài viện trợ và vốn vay ưu đãi của Nhà nước đều phải sử dụng cây con đảm bảo tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn theo quy định này.
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn Số TT Loài cây Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn Quy trình, quy phạm áp dụng Tuổi cây (tháng) Chiều cao (cm) ĐK cổ rễ (mm) Đặc điểm hình thái 1 Thông 3 lá (Pinus kesiya) 6-8 15-20 1,5-2 Cây đã có màu xanh lục, thân cứng và bắt đầu hóa gỗ. theo QĐ số 1517/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&...