Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thu lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
1200/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc quản lý hạn ngạch và giấy phép xuất nhập khẩu hàng hoá
276-CT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thu lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quản lý hạn ngạch và giấy phép xuất nhập khẩu hàng hoá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quản lý hạn ngạch và giấy phép xuất nhập khẩu hàng hoá
- V/v thu lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Nay thống nhất thực hiện thu lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn thành phố ĐN theo Thông tư 03/1998/TT/BTC ngày 8/1/1998 của Bộ tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Từ nay, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng chỉ xét duyệt những chỉ tiêu và danh mục những mặt hàng xuất nhập khẩu chủ yếu mà Nhà nước cần thống nhất quản lý. Bộ Kinh tế Đối ngoại, sau khi làm việc với Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, các cơ quan và địa phương hữu quan, trình Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng những chỉ tiêu và danh mục những mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Từ nay, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng chỉ xét duyệt những chỉ tiêu và danh mục những mặt hàng xuất nhập khẩu chủ yếu mà Nhà nước cần thống nhất quản lý.
- Bộ Kinh tế Đối ngoại, sau khi làm việc với Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, các cơ quan và địa phương hữu quan, trình Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng những chỉ tiêu và danh mục những mặt hàng này vào quý 4 hà...
- Điều 1: Nay thống nhất thực hiện thu lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn thành phố ĐN theo Thông tư 03/1998/TT/BTC ngày 8/1/1998 của Bộ tài chính.
Left
Điều 2
Điều 2: Cục thuế, Sở TC- VG và Công an thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng quy định tại Thông tư số 03/1998/TT/BCT ngày 8/1/1998 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Việc cấp hạn nghạch và giấy phép xuất nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ kinh tế Đối ngoại chịu trách nhiệm. Việc cấp hạn nghạch và giấy phép xuất nhập khẩu phải đảm bảo công bằng, hợp lý, nhanh chóng, thuận tiện đồng thời phải được quản lý chặt chẽ, không cấp cho những cơ sở, đơn vị không có giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu, nghiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Việc cấp hạn nghạch và giấy phép xuất nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ kinh tế Đối ngoại chịu trách nhiệm.
- Việc cấp hạn nghạch và giấy phép xuất nhập khẩu phải đảm bảo công bằng, hợp lý, nhanh chóng, thuận tiện đồng thời phải được quản lý chặt chẽ, không cấp cho những cơ sở, đơn vị không có giấy phép ki...
- Điều 2: Cục thuế, Sở TC
- VG và Công an thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng quy định tại Thông tư số...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ công văn số 389/CV-UB ngày 24/3/1993 của UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ), công văn số 802/CV-UB ngày 4/7/1997 của UBND thành phố ĐN.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Bộ trưởng Bộ kinh tế Đối ngoại hướng dẫn tổ chức và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Các quy định trước đây trái với quyết này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Bộ trưởng Bộ kinh tế Đối ngoại hướng dẫn tổ chức và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Các quy định trước đây trái với quyết này đều bãi bỏ.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ công văn số 389/CV-UB ngày 24/3/1993 của UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ), công văn số 802/CV-UB ngày 4/7/1997 của UBND thành phố ĐN.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Công an thành phố; các tổ chức và các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Công an thành phố; các tổ chức và các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Unmatched right-side sections