Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999, được sửa đổi tại Quyết định số 131/1999/QĐ/BTCngày 01/11/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính bằng Biểu thuế thuế xuất khẩu mớiban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tạiBiểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mứcthuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi banhành kèm theo các Quyết định số 05/1999...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/12/2000; có hiệu lực thi hành vàáp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định nàyđều bãi bỏ./. BIỂU...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt động...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/12/2000
  • có hiệu lực thi hành vàáp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định nàyđều bãi bỏ./.
  • BIỂU THUẾ THUẾ XUẤT KHẨU
Added / right-side focus
  • CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốcQuỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm...
  • QUY CHẾ thành lập, tổ chức và hoạt
  • động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ vàvừa
Removed / left-side focus
  • có hiệu lực thi hành vàáp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định nàyđều bãi bỏ./.
  • BIỂU THUẾ THUẾ XUẤT KHẨU
  • Mô tả nhóm mặt hàng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/12/2000 Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số Right: (Ban hành kèm theo Quyết định
  • Left: 193/2000/QĐ-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởngBộ Tài chính) Right: số 193/2001/QĐ-TTg ngày 20/12/2001 của Thủ tướngChính phủ).
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Điều 1. Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Điều 2. Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tíndụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương(sau đây gọi tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng). Quỹbảo lãnh tín dụng do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngthành lập và quản lý để cấp bảo lãnh tín dụng ch...
Điều 2. Điều 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng là một tổ chức tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợinhuận, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cáchpháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu riêng, được mở tài khoảntại Kho bạc nhà nước, các ngân hàng thương mại trong nước. Quỹbảo lãnh tín dụng được miễn nộp thu...
Điều 3. Điều 3. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1.Vốn điều lệ bao gồm: a)Vốn cấp của ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc rung ương, tối đa không quá30% vốn điều lệ tối thiểu quy định tại Điều 4 Quy chế này; b)Vốn góp của các tổ chức tín dụng; c)Vốn góp của các doanh nghiệp; d)Vốn góp của các hiệp hội...
Chương II Chương II THÀNH LẬP QUỸ BẢO LÃNH TÍNDỤNG