Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
193/2000/QĐ/BTC
Right document
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
1803/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999, được sửa đổi tại Quyết định số 131/1999/QĐ/BTCngày 01/11/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính bằng Biểu thuế thuế xuất khẩu mớiban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tạiBiểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mứcthuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi banhành kèm theo các Quyết định số 05/1999...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tạiBiểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sử...
- Quyết định số38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999
- Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999
- Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch)
- Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế)
- Điều 2 :Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tạiBiểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sử...
- Quyết định số38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999
- Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục T...
Left
Điều 3
Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/12/2000; có hiệu lực thi hành vàáp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định nàyđều bãi bỏ./. BIỂU...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections