Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v điều chỉnh và bổ sung giá xe gắn máy dùng để quản thuế, lệ phí quy định tại Quyết định sỏ 58/2002/QĐ-UB ngày 26/4/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v điều chỉnh và bổ sung giá xe gắn máy dùng để quản thuế, lệ phí quy định tại Quyết định sỏ 58/2002/QĐ-UB ngày 26/4/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng
Rewritten clauses
  • Left: V/v điều chỉnh và bổ sung giá xe gắn máy dùng để quản thuế, lệ phí quy định tại Quyết định sỏ 58/2002/QĐ-UB ngày 26/4/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng Right: V/v ban hành giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

V/v ban hành giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 26 tháng 4 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng theo phụ lục đính kèm Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này là giá bán đã có thuế giá trị gia tăng và là giá bán lẻ. Nếu bán buôn thì được tính thấp thua tối đa không quá 0,5% giá bán lẻ.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay điều chỉnh và bổ sung Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 26 tháng 4 nă...
Added / right-side focus
  • Giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này là giá bán đã có thuế giá trị gia tăng và là giá bán lẻ. Nếu bán buôn thì được tính thấp thua tối đa không quá 0,5% giá bán lẻ.
Rewritten clauses
  • Left: Nay điều chỉnh và bổ sung Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 26 tháng 4 nă... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này là giá bán đã...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Giao thông Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Cục Thuế thành phố phối hợp với các ngành liên quan: 1) Hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2) Theo dõi giá mua, giá bán xe gắn máy trên thị trường để đề nghị UBND thành phố điều chỉnh cho phù hợp. Trường hợp giá xe gắn máy tại thị trưòng địa phương biến động từ 20% trỏ xuống thì Cục Thuế quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tại...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2002 và bãi bỏ Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 05 tháng 6 năm 2001 và Quyết định sốngày 31 tháng 01 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Riêng đối với các trường hợp phải truy thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở hoạt động kinh doanh xe g...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Giao thông Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.