Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu và chứng nhận xuất xứ mẫu A sản phẩm giày dép

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu (E/C) và giấy chứng nhậnxuất xứ (C/O) mẫu A đối với sản phẩm giầy dép xuất khẩu sang thị trương EU nhưsau: 1.Lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu (E/C): 10.000 đồng/giấy. 2.Lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất xứ mẫu A (C/O form A): 40.000 đồng/giấy. 3.Cấp lại giấy chứng nhận: 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Đối tượng nôp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là tổchức, cá nhân sản xuất, gia công, kinh doanh mặt hàng giầy dép xuất khẩu sangthị trường EU khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận xuấtkhẩu và giấy chứng nhận xuất xứ mẫu A đối với sản phẩm giầy dép theo quy địnhcủa Pháp luật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (các Mẫu A, D, E, S, AK, giấy chứng nhận quy trình Kimberley và các loại C/O khác) đối với các sản phẩm xuất khẩu là: 30.000 đồng/giấy.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng nôp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là tổchức, cá nhân sản xuất, gia công, kinh doanh mặt hàng giầy dép xuất khẩu sangthị trường EU khi được cơ quan Nhà nước có thẩ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (các Mẫu A, D, E, S, AK, giấy chứng nhận quy trình Kimberley và các loại C/O khác) đối với các sản phẩm xuất khẩu là: 30.000 đồng/giấy.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nôp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là tổchức, cá nhân sản xuất, gia công, kinh doanh mặt hàng giầy dép xuất khẩu sangthị trường EU khi được cơ quan Nhà nước có thẩ...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành mức thu phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (các Mẫu A, D, E, S, AK, giấy chứng nhận quy trình Kimberley và các loại C/O khác) đối với các sản phẩm xuất khẩu là: 30.000 đồng/giấy.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận xuất khẩu và giấy chứng nhận xuất xứmẫu A đối với sản phẩm giầy dép xuất khẩu sang thị trường EU có nhiệm vụ tổchức thu lệ phí theo quy định tại Quyết định này được trích 10% (mười phầntrăm) tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chiphí cho việc tổ chức thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quy định vềthu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu và giấy chứng nhậnxuất xứ mẫu A đối với sản phẩm giầy dép xuất khẩu sang thị trường EU trái vớiQuyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các tổ chức thuộc đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu vàgiấy chứng nhận xuất xứ mẫu A đối với sản phẩm giầy dép xuất khẩu sang thị trườngEU, các đơn vị thu lệ phí thuộc Bộ Thương mại và các cơ quan liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí theo mức quy định tại Điều 1 Quyết định này là các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Đơn vị thu phí được sử dụng toàn bộ (100%) tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và thu phí theo chế độ quy định.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Quyết định số 183/2000/QĐ/BTC ngày 14/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận xuất khẩu và giấy chứng nhận xuất xứ mẫu A sản phẩm giày dép.
Điều 5. Điều 5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.