Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc xử phạt vi phạm hành chính của Lực lượng Thanh niên xung kích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc xử phạt vi phạm hành chính của Lực lượng Thanh niên xung kích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Cho phép Lực lượng Thanh niên xung kích thành phố Đà Nẵng được quyền xử phạt đối với 11 hành vi vi phạm hành chính được quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2003; 02 hành vi được quy định tại Nghị định sô 48/CP ngày 05 tháng 5 năm 1997 và 03 hành vi được quy định tại Nghị định số 49/CP ngày 15 tháng 8 nă...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Cho phép Lực lượng Thanh niên xung kích thành phố Đà Nẵng được quyền xử phạt đối với 11 hành vi vi phạm hành chính được quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2003
  • 02 hành vi được quy định tại Nghị định sô 48/CP ngày 05 tháng 5 năm 1997 và 03 hành vi được quy định tại Nghị định số 49/CP ngày 15 tháng 8 năm 1996 của Chính phủ (trích dẫn nội dung tại Phụ lục kè...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Tổ trưởng các Tổ công tác đang thi hành nhiệm vụ được quyền xử phạt tại chỗ đối với các hành vi vi phạm có mức phạt tiền dưới 100.000 đồng; 2. Trường hợp hành vi vi phạm có mức phạt tiền từ 100.000 đồng trở lên thì Tổ trưởng các Tổ công tác đang thi hành nhiệm vụ lập biên bản vi phạm và báo cáo Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khia, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện Quyết định này

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khia, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện Quyết định này
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ trưởng các Tổ công tác đang thi hành nhiệm vụ được quyền xử phạt tại chỗ đối với các hành vi vi phạm có mức phạt tiền dưới 100.000 đồng;
  • Trường hợp hành vi vi phạm có mức phạt tiền từ 100.000 đồng trở lên thì Tổ trưởng các Tổ công tác đang thi hành nhiệm vụ lập biên bản vi phạm và báo cáo Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK thành phố xem...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thủ tục xử phạt, việc quản lý và sử dụng biên lai phạt phải chấp hành theo đúng quy định của pháp lụật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của UBND Thành phố về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẳng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của UBND Thành phố về ban hành Quy định giá các loại đất trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thủ tục xử phạt, việc quản lý và sử dụng biên lai phạt phải chấp hành theo đúng quy định của pháp lụật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK thành phố có trách nhiệm: 1. Chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng để tổ chức quán triệt, hướng dằn toàn Lực lượng TNXK thực hiện nghiêm việc kiểm tra, xử phạt; quản lý, sử dụng biên lai phạt; 2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm của đội viên Lực l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Duy Khương QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận
  • huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK thành phố có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì phối hợp chặt chẽ với các ngành chức năng để tổ chức quán triệt, hướng dằn toàn Lực lượng TNXK thực hiện nghiêm việc kiểm tra, xử phạt; quản lý, sử dụng biên lai phạt;
  • 2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm của đội viên Lực lượng TNXK;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố có trách nhiệm kiểm tra và đề xuất những vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn 1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau: - Giá đất thương mại dịch vụ bằng 70...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn
  • 1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:
  • - Giá đất thương mại dịch vụ bằng 70% giá đất ở cùng vị trí, trường hợp đơn giá này thấp hơn 320.000 đồng/m2 thì áp dụng đơn giá là 320.000 đồng/m2;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố có trách nhiệm kiểm tra và đề xuất những vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 144/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá đất đối với khu công nghệ cao Giá đất đối với khu công nghệ cao áp dụng theo quy định về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá đất đối với khu công nghệ cao
  • Giá đất đối với khu công nghệ cao áp dụng theo quy định về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 144/2002/QĐ-UB ngày 27 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo xã đồng bằng và miền núi theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này; đối với vị trí được xác định nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo xã đồng bằng và miền núi theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này
  • đối với vị trí được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Chỉ huy trưởng Lực lượng TNXK thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố t...
Điều 3. Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào Khung giá đất quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ, Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 10 về nhiệm vụ năm 2...
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại nông thôn 1. Giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang. 2. Giá đất ở tại nông thôn được phân theo xã (đồng bằng hoặc miền núi), khu vực và vị trí như sau: a) Xã: - Xã đồng bằng: Gồm các xã Hoà Châu, Hoà Tiến, Hoà Phước, Hoà Nhơn, Hoà Phong, Hoà Khương, Hòa Sơn và Hòa Li...
Điều 8. Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc đã đưa vào sử dụng, các khu công nghiệp 1. Giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án do các đơn vị chủ đầu tư dự án hoặc điều hành dự án đề xuất, trình Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra và báo cáo Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố thẩm định, trình UBND thành phố xem xét quyết định...
Điều 9. Điều 9. Giá đất sử dụng vào các công trình khác Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh hoặc giá đất ở đối...
Điều 10. Điều 10. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi n...
Điều 11. Điều 11. Đối với đất chưa sử dụng Đối với đất chưa sử dụng khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực l...