Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định quản lý hoạt động giữ xe và giá vé giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định quản lý hoạt động giữ xe và giá vé giữ xe trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy định quản lý hoạt động giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô (gọi tắt là giữ xe) tại các địa điểm trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng và giá vé giữ xe theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, cụ thể như sau: 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng...
  • 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt nước, khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo ban hành theo Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng được điều chỉnh th...
  • Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước bao gồm cả việc sử dụng khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy định quản lý hoạt động giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô (gọi tắt là giữ xe) tại các địa điểm trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng và giá vé giữ xe theo phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe phải có quyết định của UBND quận, huyện cho phép hoạt động giữ xe.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe phải có quyết định của UBND quận, huyện cho phép hoạt động giữ xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1- Hoạt động giữ xe phải có vé giữ xe. Vé giữ xe, do Sở Tài chính- Vật giá in, phát hành thông nhất trên địa bàn thành phố và được sử dụng luân chuyển quay vòng. Vé giữ xe phải đảm bảo các yêu cầu: - Thông nhất về hình dạng, kích cỡ, chất liệu vé để đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước, thuận tiện cho cơ sở giữ xe và người giữ xe....

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000; Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000
  • Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • 1- Hoạt động giữ xe phải có vé giữ xe. Vé giữ xe, do Sở Tài chính- Vật giá in, phát hành thông nhất trên địa bàn thành phố và được sử dụng luân chuyển quay vòng. Vé giữ xe phải đảm bảo các yêu cầu:
  • - Thông nhất về hình dạng, kích cỡ, chất liệu vé để đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước, thuận tiện cho cơ sở giữ xe và người giữ xe.
  • Vé giữ xe phải thể hiện đầy đủ các yếu tố pháp lý, đặc điểm và yêu cầu quản lý riêng của từng tổ chức, cá nhân có hoạt động giữ xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: 1- Các tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe có nghĩa vụ nộp cho ngân sách phường, xã từ 20 đến 40 trên tổng số tiền thu từ hoạt động giữ xe, tùy theo kết quả hoạt động giữ xe (phụ thuộc vào địa điểm, giá vé, hoạt động mang tính đặc thù...). Riêng đối với hoạt động giữ xe cho khách tắm biển, vui chơi, nghỉ mát ở các khu vực bãi biể...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Giám đốc Sở Thương mại; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe có nghĩa vụ nộp cho ngân sách phường, xã từ 20 đến 40 trên tổng số tiền thu từ hoạt động giữ xe, tùy theo kết quả hoạt động giữ xe (phụ thuộc vào địa điểm, giá...
  • Tổng số tiền thu từ hoạt động giữ xe nói trên được xác định thông qua hình thức đấu thầu do UBND phường, xã tổ chức hoặc do UBND phường, xã giao khoán.
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe được sử dụng số tiền thu giữ xe còn lại để chi phí cho hoạt động giữ xe. Trong đó, bao gồm chi trả thuê mặt bằng theo hợp đồng hoặc các khoản lệ phí sử dụng vỉ...
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe có trách nhiệm: - Lập thủ tục đăng ký với UBND các quận, huyện để được cấp quyết định cho phép hoạt động giữ xe. Các trường hợp đã được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động giữ xe trước ngày ban hành quyết định này phải lập thủ tục đăng ký tại UBND quận, huyện để được cấp quyết định cho phép mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: UBND quận, huyện có trách nhiệm: - Hướng dần hồ sơ, biểu mẫu đăng ký và xem xét cấp quyết định cho phép hoạt động giữ xe cho các tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu. Đồng thời quy định tỷ lệ nộp ngân sách phường, xã đối với từng tổ chức, cá nhân hoạt động giữ xe một cách công bằng hợp lý theo quy định tại khoản 1 điều 4. - Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: UBND phường, xã chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và kiểm tra hoạt dộng giữ xe trên địa bàn theo các quy định tại quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Giao Sở Tài chính-Vật giá hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thi hành quyết định này. Các Sở, Ban, Ngành, các cơ quan chức năng liên quan căn cứ vào nhiệm vụ quyền hạn phối hợp với UBND các quận, huyện tham gia quản lý hoạt động giữ xe trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/1998. Các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ. - Mọi hành vi vi phạm nội dung quyết định này đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Hội đoàn thể, Chủ tịch UBND các cấp thuộc TP Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.