Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
09/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
124/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô,
- ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An (phụ lục số 1, phụ lục số 2 và phụ lục số 3)” .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
- a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
- các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An (phụ lục số 1, phụ lục số 2 và phụ lục số 3)” .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về áp dụng bảng giá tính lệ phí trước bạ: 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 quyết định này được áp dụng đối với tài sản mới (100%) kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam. 2. Trường hợp tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu, kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ được xác đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, q...
- Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3 và được miễn lệ phí trước bạ nêu tại Điều 8 Thông tư này thì chủ tài sản phải kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quy...
- 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 quyết định này được áp dụng đối với tài sản mới (100%) kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam.
- 2. Trường hợp tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu, kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng 85% Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 của quyết đ...
- Trường hợp tài sản đã qua sử dụng kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi thì giá tính lệ phí trước bạ được xác định theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 quyết định này nh...
- Left: Điều 2. Quy định về áp dụng bảng giá tính lệ phí trước bạ: Right: Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, các cơ quan hữu quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung của quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
- Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:
- Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan Đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao,...
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, các cơ quan hữu quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung của quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; thủ trưởng các ngành chức năng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ. 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau: Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng) = Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) x Tỷ lệ lệ phí trước bạ (%)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
- 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ.
- 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau:
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế
- thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An
Unmatched right-side sections