Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010, Quyết định số 69/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung: 1. Bổ sung tại Điều 2, Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: “Quyết định này có hiệ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung:
  • Bổ sung tại Điều 2, Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa...
  • “Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung:
  • Bổ sung tại Điều 2, Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa...
  • “Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Điều 1 Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: (không bao gồm tiền biển số nhà) 1.1. Tại các phường thuộc thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt: - Cấp mới: 30.000 đ/1 biển số nhà; - Cấp lại: 20.000 đ/1 biển số nhà. 1.2. Khu vực khác thuộc các...
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-