Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy chế quản lý các hoạt động nghề cá trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
6253/1998/QĐ-UB
Right document
V/v chấn chỉnh một số hoạt động trong lĩnh vực y tế
01/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy chế quản lý các hoạt động nghề cá trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v chấn chỉnh một số hoạt động trong lĩnh vực y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v chấn chỉnh một số hoạt động trong lĩnh vực y tế
- V/v ban hành quy chế quản lý các hoạt động nghề cá trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các hoạt động nghề cá trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2692/QĐ-UB ngày 7 tháng 9 năm 1992 của UBND tỉnh QNĐN (cũ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các quận, huyện thuộc Thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM . ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ THANH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG NGHỀ CÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG (Ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: UBND Thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động nghề cá trên địa bàn thành phố trên cơ sở bản Quy chế này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Cơ quan có thẩm quyền trực tiếp quản lý các hoạt động nghề cá nêu trong Quy chế này được UBND thành phố phân công cụ thể như sau: 1. Sở Thủy sản Nông lâm thành phố là cơ quan tham mưu cho UBND thành phố lập quy hoạch-kế hoạch về chiến lược phát triển các hoạt động nghề cá, các hoạt động bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trong quy chế này, các cụm từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động nghề cá: bao gồm 4 nhóm a) Hoạt động khoa học: Nghiên cứu, điều tra, thăm dò... b) Hoạt động sản xuất: Khai thác, nuôi trồng c) Hoạt động tiêu thụ: Thu mua, vận chuyển, chế biến, tiêu thụ d) Hoạt dộng dịch vụ, hậu cần: Đóng mới, sửa chữa tàu thuyền nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy chế này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động nghề cá ở vùng nước, trên đất liền, hải đảo thuộc địa bàn Thành phố Đà Nẵng. Hoạt động sản xuất-kinh doanh tôm giống, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: UBND thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong, ngoài thành phố (kể cả người nước ngoài) đầu tư cho các mục đích sau: 1. Hoạt động khoa học: Nghiên cứu, điều tra, thăm dò, quy hoạch... nghề cá. 2. Phát triển phương tiện đánh bắt xa bờ (có công suất từ 90 mã lực trở lên); phát triển các nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NGƯỜI VÀ CÁC PHƯƠNG TIỆN LÀM NGH Ề CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức, cá nhân trước khi tiến hành các hoạt động nghề cá trên địa bàn thành phố phải đến Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản làm thủ tục đăng ký và xin cấp giấy phép cho người và phương tiện nghề cá theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Phương tiện nghề cá hoạt động ở các vùng nước Đà Nẵng phải có đủ giấy tờ do cơ quan thẩm quyền cấp như sau: 1. Đối với phương tiện có công suất máy chính từ 20 mã lực trở lên (không kể chiều dài) hoặc chiều dài toàn bộ từ lõm trở lên (không kể công suất máy chính): - Sổ đăng kiểm tàu cá. - Giấy phép vận hành nồi hơi, thiết bị á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Người lao động định biên trên phương tiện, nêu ở điều 7 phải có đủ các loại giấy tờ sau: - Bằng thuyền trưởng, máy trưởng do cơ quan có thẩm quyền cấp (nếu là thuyền trưởng, máy trưởng điều khiển hoặc vận hành phương tiện có công suất từ 12 mã lực trở lên) - Sổ thuyền viên (đối vái lao động định biên trên phương tiện có công su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Phương tiện nghề cá của các tỉnh khác đến hoạt động nghề cá tại Thành phố Đà Nẵng, ngoài việc tuân thủ các quy định nêu ở điều 6, 7, 8 chương II còn phải có: 1. Giấy phép di chuyển lực lượng khai thác đến vùng biển Đà Nẵng. 2. Biên lai thu thuế tài nguyên do Cục Thuế'Đà Nẵng cấp nếu khai thác ở, vùng biển Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Phương tiện nghề cá của nước ngoài khi tiến hành các hoạt động nghề cá ở các vùng nước Đà Nẵng phảỉ tuân thủ pháp luật Việt Nam và các Công ước Quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Người và phương tiện nghề cá hoạt động ở vùng nưác Đà Nẵng ngoài việc tuân thủ các quy định nêu ở điều 6,7,8,9,10 chương II Quy chế này, cần phải: 1. Thực hiện đứng nội dung đã ghi trong giấy phép được cấp. 2. Tuân thủ và chấp hành đúng Công ưđc Quốc tế về tránh va năm 1972. 3. Neo đậu đúng khu vực do Cảng vụ quy định trong v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN L Ợ I TH Ủ Y S Ả N
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản ở tất cả các vùng nước Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Nghiêm cấm việc khai thác, thu mua, vận chuyển, tiêu thụ, chế biến các đối tượng thủy sản sau đây: 1. Đối tượng quý hiếm có nguy cơ tiệt chủng (Phụ lục 1) 2. Đối tượng trong thời hạn cấm khai thác (Phụ lục 2) 3. Đối tượng có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép khai thác (Phụ lục 3). Tỷ lệ cho phép lẫn các đối tượng nhỏ hơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: 1. Cấm các nghề sử dụng các loại lưới có kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định để khai thác thủy sản (Phụ lục 4). 2. Cấm phá các bãi đá ngầm, bãi san hô, bãi thực vật ngầm, các cuội chà là nơi tập trung cư trú, sinh sản của các loài thủy sản. 3. Cấm phát triển các nghề khai thác nhiều tôm con, cá con ven biển, vùng cửa sông như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: 1. Cấm các nhà máy, Xí nghiệp, cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến, tàu thuyền...xả thải chất độc, hóa chất, dầu nhớt, nước thải...ra các vùng nước vượt nồng độ quy định (Phụ lục 5) gây ô nhiễm môi trường sông của các loài thủy sản. 2. Cấm phá dỡ hoặc xây dựng trái phép các công trình nổi, công trình ngầm ở các vùng nước làm thiệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ C Á C C Ơ SỞ CHẾ BI Ế N, DỊCH VỤ HẬU CẦN NGH Ề CÁ. Đ i ều 16: Tổ chức, cá nhân hoạt dộng tiêu thụ sản phẩm thủy sản phải tuân thủ các quy định sau đây: 1. Đăng ký xin cấp giấy phép hành nghề cho cơ sở theo quy định của pháp luật. 2. Cấm tiêu thụ các đối tượng thủy sản do khai thác được nêu ở điều 12, 13 chương III bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán ngư lưới cụ phải tuân thủ các quy định sau đây: 1. Đến Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản làm thủ tục đăng ký chất lượng hàng hóa và xin cấp giấy đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản. 2. Đăng ký nhãn sản phẩm hàng hóa theo quy định của Nhà nước. Nếu là háng hóa nhập khẩu, sang bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Tổ chức, cá nhân đóng mới, sửa chữa tàu thuyền nghề cá phải tuân thủ các quy định sau đây: 1. Đăng ký và xin cấp giấy phép hành nghề cho cơ sở theo quy định của pháp luật. 2. Điều kiện để được cấp giấy phép: - Có cơ sở vật chất (phương tiện, máy móc, trang thiết bị) và lao động kỹ thuật chuyên môn được đào tạo tương xứng với y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ VÀ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGHỀ CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Thủ tục, thời hạn hiệu lực của giấy phép và gia hạn giấy phép: 1. Chủ phương tiện hoặc chủ cơ sở hoạt động nghề cá nêu ở chương II, chương IV của Quy chế này phải làm đầy đủ mọi thủ tục xin đăng ký và cấp giấy phép hoạt động nghề cá (theo sự hướng dẫn của Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản), chỉ được phép tiến hành các hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Đổi giấy phép hoạt động nghề cá Chủ phương tiện, chủ cơ sở khi thay đổi nội dung hoạt động đã đăng ký hoặc cho thuê phương tiện, cơ sở, phải làm đơn xin cấp giấy phép, được Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản kiểm tra phương tiện hoặc cơ sở trước khi đổi giấy phép mới. Hồ sơ xin đổi giấy phép gồm: a- Đơn xin đổi giấy phép (nêu r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Hiệu lực pháp lý của giấy phép hoạt động nghề cá: 1. Giấy phép cấp cho người, phương tiện, cơ sở nào chỉ có giá trị sử dụng cho người, phương tiện hoặc cơ sở đó. 2. Giấy phép mất hiệu lực pháp lý nếu người, phương tiện hoặc cơ sở đã được cấp giấy phép không còn hoặc không tiếp tục hoạt động nghề cá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Thu hồi giấy phép hoạt động nghề cá Người, phương tiện hoặc cơ sở bị thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: 1. Bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động. 2. Giấy phép cấp không đúng thẩm quyền. 3. Giấy phép giả mạo, giấy phép bị sửa chữa, tẩy xóa. 4. Giấy phép hết hạn sử dụng, giấy phép mượn của người khác. 5. Hoạt động sai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Chủ phương tiện hoặc cơ sở trước khi được cấp giấy phép, đổi giấy phép, gia hạn giấy phép hoạt động nghề cá phải nộp một khoản lệ phí do liên Bộ Tài chính-Thủy sản quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI T Ổ CHỨC TH Ự C HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Công an thành phố, Bộ chỉ huy quân sự thành phố, Bộ chỉ huy Biên phòng thành phố, Sở Công nghiệp thành phố phải có biện pháp quản lý nghiêm ngặt và kiên quyết không cho lưu thông ra thị trường dưới mọi hình thức các loại vật liệu nổ, kíp nổ, dây cháy chậm, chất độc theo đúng quy định của Nghị định số 47/CP ngày 12/8/1996 của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Công an thành phố và Bộ chỉ huy Biên phòng thành phố chỉ đạo lực lượng Công an và Bộ đội Biên phòng phối hợp với lực lượng thanh tra bảo vệ nguồn lợi thụy sản và chính quyền các cấp kiểm tra, kiểm soát, ngăn chặn, xử lý các đối tượng vi phạm Quy chế này và xử lý nghiêm theo pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Sở Văn hóa-Thông tin, các cơ quan thông tấn, báo chí, Đài phát thanh, truyền hình thành phố thường xuyên tuyên truyền, phổ biến về Pháp lệnh bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản và bản Quy chế này theo quy định của Chỉ thị 01/1998/CT-TTg ngày 02/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v chấn chỉnh một số hoạt động trong lĩnh vực y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v chấn chỉnh một số hoạt động trong lĩnh vực y tế
- Sở Văn hóa-Thông tin, các cơ quan thông tấn, báo chí, Đài phát thanh, truyền hình thành phố thường xuyên tuyên truyền, phổ biến về Pháp lệnh bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản và bản Quy chế n...
Left
Điều 27
Điều 27: Sở Thủy sản Nông Lâm thành phố chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và chính quyền các cấp thuộc thành phố triển khai thực hiện nghiêm chỉnh Quy chế này. Chỉ đạo, đôn đốc Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tổ chức thường xuyên các đợt thanh tra, kiểm tra về công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản, công tác quản lý cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: UBND các cấp quận huyện, xã, phường có trách nhiệm: 1. Phân công cho Phó Chủ tịch hoặc Trưởng ban thủy sản (nơi không có ban thủy sản là Trưởng ban kinh tế) trực tiếp phụ trách công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản và quản lý các hoạt động nghề cá. 2. Hàng năm UBND các cấp, xây dựng kế hoạch thực hiện cống tác bảo vệ nguồn lợi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tiến hành thu tỷ lệ phí khi cấp các loại giấy phép có liên quan đến hoạt động nghề cá trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng theo quy định của Liên Bộ Tài chính-Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát triển và quản lý các hoạt động nghề cá được động viên khen thưởng kịp thời theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Tổ chức, cá nhân, phương tiện, cơ sở hoạt động nghề cá nào vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy., định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phát sinh, các tổ chức và cá nhân báo cáo, đề xuất với UBND thành phố (thông qua Sở Thủy sản Nông Lâm) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.