Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh lãi suất của ngân hàng nhà nước đối với các tổ chức tín dụng
466/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
266/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh lãi suất của ngân hàng nhà nước đối với các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về điều chỉnh lãi suất của ngân hàng nhà nước đối với các tổ chức tín dụng Right: Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay công bố mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,25% /tháng (15%/năm); 2. Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,35%/tháng (16,2%/năm); 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,5%/tháng (18%/năm). 4. Hợp tác xã tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay công bố mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư như sau:
- 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,25% /tháng (15%/năm);
- 2. Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,35%/tháng (16,2%/năm); 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,5%/tháng (18%/năm).
- Điều 1. Nay điều chỉnh mức lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,45%/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 11 năm 2000 và thay thế quyết định số 239/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước "về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 n...
- Các khoản cho vay của các tổ chức tín dụng phát sinh từ ngày 01 tháng 10 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất tại Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 11 năm 2000 và thay thế quyết định số 239/2000/QĐ-NHNN1 ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất chiết khấu của N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ngân hàng Nhà nước. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chhức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Mức chênh lệch chỉ đạo giữa lãi suất cho vay vốn bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân. - Đối với các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhanh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực và Quỹ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Mức chênh lệch chỉ đạo giữa lãi suất cho vay vốn bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân.
- - Đối với các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhanh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Qu...
- - Đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thực hiện theo quy định tại văn bản số 466/CV-NH1 ngày 17/8/1996 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam "về mức chênh lệch lãi suất của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở từ...
- Chánh văn phòng Ngân hàng Nhà nước.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chhức tín dụng chịu trá...
Unmatched right-side sections