Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
180/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
17/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
- V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án thực hiện theo Quyết định số 170/1999/QĐ-UB ngày 16/12/1999 và Quyết định số 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000; Quyết định số 121/2003/QĐ-UB và Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003; Quyết định số 209/2004/QĐ-UB và Quyết định số 21...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án thực hiện theo Quyết định số 170/1999/QĐ-UB ngày 16/12/1999 và Quyết định số 85/2000/QĐ-UB n...
- Quyết định số 121/2003/QĐ-UB và Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003
- Quyết định số 209/2004/QĐ-UB và Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28/12/2004
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2008. Các nội dung khác tại các Quyết định trước đây của UBND thành phố không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2008. Các nội dung khác tại các Quyết định trước đây của UBND thành phố không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005, giá đất quy định cho các đoạn của đường ĐT 601 thuộc xã Hòa Liên tại Điều 1 Quyết định số 97/2005/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng ban các Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng Đà Nẵng, số 2, số 3; Trưởng ban các Ban Quản lý dự án, Giám đốc các Công ty thực hiện công tác đền bù, giải tỏa và bố trí tái định cư; Thủ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Trưởng ban các Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng Đà Nẵng, số 2, số 3
- Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ho à ng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 .Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm). 2. Loại đường phố: Căn cứ vào gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và số 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu trên tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất trông cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau : a) Vùng đất : - Vùng đồng bằng : gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định : a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì UBND thành phố quyết định cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có sự thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở Tài chính chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.