Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005, giá đất quy định cho các đoạn của đường ĐT 601 thuộc xã Hòa Liên tại Điều 1 Quyết định số 97/2005/QĐ-UB...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương như sau: a) Nguồn thu lệ phí trước bạ: - Lệ phí trước bạ nhà đất trên địa bàn phường, thực hiện điều tiết ngân sách thành phố 100%. - Lệ phí trước bạ các loại phương tiện giao thông do huyện, thành phố thu, thực hiện điều tiết ngân sác...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương như sau:
  • a) Nguồn thu lệ phí trước bạ:
  • - Lệ phí trước bạ nhà đất trên địa bàn phường, thực hiện điều tiết ngân sách thành phố 100%.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80...
Target excerpt

Điều 1. Quy định điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương như sau: a) Nguồn thu lệ phí trước bạ: - Lệ phí trước bạ nhà đất trên địa bàn phường, thực hiện điều tiết ngân sách...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ho à ng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 .Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm). 2. Loại đường phố: Căn cứ vào gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau:
  • Giá đất chuẩn :
  • Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau:
  • Giá đất chuẩn :
  • Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1...
Target excerpt

Điều 4. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và số 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu trên tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất trông cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau : a) Vùng đất : - Vùng đồng bằng : gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định : a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì UBND thành phố quyết định cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có sự thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở Tài chính chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu lệ phí trước bạ, nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết và sử dụng nguồn thu xổ số kiến thiết
Điều 2. Điều 2. Về phân cấp nhiệm vụ chi ngân sách: Nguồn thu xổ số kiến thiết được bố trí cho các dự án đầu tư công trình phúc lợi công cộng: Giáo dục, y tế... của địa phương theo chế độ quy định, thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định. Riêng năm 2006 dành cho xây dựng Trung tâm cai nghiện Thành phố.
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu lệ phí trước bạ, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết và điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ chi đầu tư của ngân sách cấp tỉnh từ nguồn thu xổ số kiến thiết được thực hiện từ ngày 01/01/2006.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Công ty xổ số kiến thiết và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quy định này đ...