Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định mức thu học phí trong các trường công lập và lệ phí thi

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định mức thu học phí trong các trường
  • công lập và lệ phí thi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành quy định về mức thu học phí đối với các trường công lập thuộc quản lý của ngành GD-ĐT TP Đà Nẵng và lệ phí thi từ năm học 1998-1999 trở đi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".,

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".,
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành quy định về mức thu học phí đối với các trường công lập thuộc quản lý của ngành GD-ĐT TP Đà Nẵng và lệ phí thi từ năm học 1998-1999 trở đi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao cho Sở GD-ĐT phối hợp với Sở TC-VG, Cục Trưởng Cục thuế hướng dẫn các đơn vị trường học tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn học phí, lệ phí thi theo đúng Thông tư hướng dẫn của liên Bộ GD-ĐT và Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002 và thay thế cho Quyết định 2597/1998/QĐ-BGTVT ngày 19/10/1998 của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao cho Sở GD-ĐT phối hợp với Sở TC-VG, Cục Trưởng Cục thuế hướng dẫn các đơn vị trường học tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn học phí, lệ phí thi theo đúng Thông tư hướng dẫn của liên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở GD-ĐT, Giám-đốc Sở TC-VG, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ C HỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Long QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các Cơ quan, Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trần Doãn Thọ (Đã ký) QUY CHẾ Quản lý sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Trần Doãn Thọ
  • Quản lý sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • PHÓ C HỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở GD-ĐT, Giám-đốc Sở TC-VG, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này. Right: vận tải, Cục trưởng Cục đường bộ VN, Giám đốc Sở GTVT, GTCC và Thủ trưởng các Cơ quan, Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi, đối tượng áp dụng - Bản Quy chế này quy định về quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (SHCGPLX) áp dụng thống nhất đối với các Ban quản lý SHCGPLX, các Trung tâm SHCGPLX và các Cơ sở đào tạo lái xe (ĐTLX) trong phạm vi cả nước. - Quy định này không áp dụng đối với công tác quản lý SHCGPLX của ngành Cô...
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới): Là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển, bao gồm: Mô tô 2 hoặc 3 bánh, xe máy; xích lô máy, xe lam 3 bánh. Ô tô các loại: Ô tô con, ô tô tải, ô tô khách, ô tô chuyên dùng, sơ mi rơ moóc. Máy kéo bánh...
Chương 2 Chương 2 HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Điều 3. Điều 3. Phân hạng Giấy phép lái xe 1. Hạng A1: Cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 . 2. Hạng A2: Cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm 3 trở lên và các loại xe quy định cho GPLX hạng A1. 3. Hạng A3: Cấp cho người lái xe để điều...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn của giấy phép lái xe. 1. Hạng A1, A2, A3: không thời hạn Khi cấp GPLX Hạng A2 cho người điều khiển mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm 3 trở lên phải theo đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ về đối tượng được sử dụng loại xe này. 2. Hạng B1: 5 năm. 3. Hạng A4, B2, C, D, E và Hạng F: 3 năm.
Điều 5. Điều 5. Quản lý và sử dụng giấy phép lái xe 1. Người có GPLX chỉ được lái loại xe quy định ghi trong GPLX. 2. Giấy phép lái xe phải mang theo người khi lái xe. 3. Giấy phép lái xe có thể bị thu hồi có thời hạn hoặc vĩnh viễn theo quy định của Chính phủ. 4. Người có GPLX không chuyên nghiệp muốn lái xe chuyên nghiệp và người có nhu cầu...
Chương 3 Chương 3 SÁT HẠCH VÀ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE