Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Việc qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
175/2003/QĐ-UB
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
56/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Việc qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về Việc qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, x...
Left
Điều 1
Điều 1: Qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phưòng, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng cho một số chức danh cán bộ dưới phường, xã như sau: 1. Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã là 450.000đ/người/tháng. 2. Đối với một số chức danh cán bộ d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng nộp lệ phí Người sử dụng lao động, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan khi làm thủ tục đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động theo quy định pháp luật. 2. Mức thu l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Người sử dụng lao động, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan khi làm thủ tục đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động theo quy định pháp luật.
- Điều 1: Qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phưòng, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng cho một số chức danh cán bộ dưới phường, xã...
- 1. Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã là 450.000đ/người/tháng.
- 2. Đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, xã:
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Sở Tài chính thành, phố hướng dẫn, thực hiện việc chi trả chế độ phụ cấp kịp thời cho cán bộ tại Điều 1, Điều 2 nêu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động c...
- Điều 2: Giao Sở Tài chính thành, phố hướng dẫn, thực hiện việc chi trả chế độ phụ cấp kịp thời cho cán bộ tại Điều 1, Điều 2 nêu trên.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường xã, Chủ tịch Hội Người cao tuổi, chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.