Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Việc qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15-12-1999 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15-12-1999 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về Việc qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phưòng, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng cho một số chức danh cán bộ dưới phường, xã như sau: 1. Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã là 450.000đ/người/tháng. 2. Đối với một số chức danh cán bộ d...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay thực hiện việc diều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường của thành phố Đà Nẵng theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1- Về mức sinh hoạt phí và trợ cấp được hưởng đôi với các chức danh cán bộ xã, phường đang công tác theo số lượng cán bộ quy định tại Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay thực hiện việc diều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường của thành phố Đà Nẵng theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • Về mức sinh hoạt phí và trợ cấp được hưởng đôi với các chức danh cán bộ xã, phường đang công tác theo số lượng cán bộ quy định tại Quyết định số 4360/1998/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 1998 của úy ban...
  • - Thực hiện việc tăng 25% mức sinh hoạt phí các chức danh cán bộ xã, phường so với mức sinh hoạt phí của Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Qui định mức phụ cấp hàng tháng cho Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phưòng, xã và điều chỉnh tăng mức phụ cấp hàng tháng cho một số chức danh cán bộ dưới phường, xã...
  • 1. Chủ tịch Hội Người cao tuổi và Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã là 450.000đ/người/tháng.
  • - Bí thư Chi bộ thôn: 140.000đ/người/tháng
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với một số chức danh cán bộ dưới phường, xã: Right: 2- Về hoạt động phí của Phó Chủ tịch Mặt trận và các phó đoàn thể phường, xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Tài chính thành, phố hướng dẫn, thực hiện việc chi trả chế độ phụ cấp kịp thời cho cán bộ tại Điều 1, Điều 2 nêu trên.

Open section

Điều 2

Điều 2: Mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ phường, xã theo quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và kinh phí do ngân sách thành phố cân đối trong dự toán ngân sách phường, xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ phường, xã theo quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và kinh phí do ngân sách thành phố cân đối trong dự to...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Sở Tài chính thành, phố hướng dẫn, thực hiện việc chi trả chế độ phụ cấp kịp thời cho cán bộ tại Điều 1, Điều 2 nêu trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Open section

Điều 3

Điều 3: Ban Tổ chức chính quyền thành phố chủ tri phôi hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở, Ngành liến quan và các địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Ban Tổ chức chính quyền thành phố chủ tri phôi hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở, Ngành liến quan và các địa phương có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4

Điều 4: Chánh văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường xã, Chủ tịch Hội Người cao tuổi, chủ tịch Hội Chữ thập đỏ phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Uy ban nhân dân phường, xã căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Vật giá thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Uy ban nhân dân phường, xã căn cứ Quyết định thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng HĐND và UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường xã, Chủ tịch Hội Người cao tuổi, chủ tịc... Right: Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chính